Chi tiết ngữ pháp
명 + 도: ... cũng (thêm vào)
어떤 것에 더 추가하여 말할 때 사용해요.
Được dùng khi muốn bổ sung thêm điều gì đó vào nội dung đã nói.
가: 무슨 운동을 좋아해요? 나: 저는 수영을 좋아해요. 축구도 좋아해요.
가: Bạn thích môn thể thao nào? 나: Tôi thích bơi lội. Tôi cũng thích bóng đá nữa.
상대방이 무슨 운동을 좋아하는지 묻자, 수영을 좋아하고 축구까지 추가로 좋아한다고 대답하는 대화예요. 이미 말한 '수영' 외에 '축구'를 더한다는 의미로 명사 '축구' 뒤에 '도'를 붙여 '축구도'라고 표현했어요.
Đây là đoạn hội thoại khi đối phương hỏi thích môn thể thao nào, người trả lời nói rằng mình thích bơi và còn thích thêm cả bóng đá. Với nghĩa thêm 'bóng đá' ngoài 'bơi lội' đã nói, ta gắn '도' sau danh từ '축구' để diễn đạt thành '축구도'.