Chi tiết ngữ pháp
명 + 으로(방향): về phía/đến ...
이동의 목적지나 방향을 나타낼 때 사용해요.
Dùng khi thể hiện điểm đến hoặc hướng di chuyển.
가: 수영반 등록은 어디에서 해요? 나: 저기 사무실에서 해요. 왼쪽으로 가세요.
가: Đăng ký lớp bơi ở đâu vậy? 나: Đăng ký ở văn phòng đằng kia. Hãy đi về phía bên trái.
수영반 등록을 어디서 하는지 묻는 질문에, 사무실에서 한다고 답하면서 사무실로 가는 방향을 알려주는 대화입니다. 방향을 나타내는 명사 '왼쪽'에 '으로'가 붙어 '왼쪽으로'가 되어 이동 방향을 표현하고 있습니다.
Đây là đoạn hội thoại trong đó khi được hỏi đăng ký lớp bơi ở đâu, người kia trả lời rằng đăng ký ở văn phòng và chỉ hướng đi đến văn phòng. Danh từ chỉ phương hướng '왼쪽' được gắn '으로' tạo thành '왼쪽으로', biểu thị hướng di chuyển.