Chi tiết ngữ pháp
동 + -어 주다: làm ... giúp (cho ai đó)
다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.
Dùng khi làm một hành động nào đó vì người khác.
가: 잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요. 나: 네, 알겠습니다.
가: 잠시드 ơi, làm ơn đóng cửa sổ giúp tôi nhé. 나: Vâng, tôi hiểu rồi.
잠시드 씨에게 창문을 닫는 행동을 부탁하는 대화예요. 동사 '닫다'의 어간 '닫-'에 모음 ㅏ가 있어서 '-아 주다'가 붙어 '닫아 주다'가 되고, 부탁의 의미로 '-세요'를 붙여 '닫아 주세요'로 표현했어요.
Đây là đoạn hội thoại nhờ 잠시드 đóng cửa sổ giúp. Động từ '닫다' có 어간 (gốc động từ) '닫-' chứa nguyên âm ㅏ nên gắn '-아 주다' thành '닫아 주다', rồi thêm '-세요' mang nghĩa nhờ vả, tạo thành '닫아 주세요'.