Chi tiết ngữ pháp
동 + -으세요: hãy ... đi (yêu cầu lịch sự)
다른 사람에게 무엇을 하라고 시킬 때 사용해요.
Được sử dụng khi yêu cầu hay sai bảo người khác làm việc gì đó.
가: 오늘 7시에 전화하세요. 나: 네, 알겠습니다.
가: Hôm nay hãy gọi điện cho tôi lúc 7 giờ nhé. 나: Vâng, tôi đã hiểu rồi.
오늘 7시에 전화를 하라고 요청하고, 상대방이 알겠다고 대답하는 대화예요. 동사 '전화하다'의 어간 '전화하-'에 받침이 없으므로 '-세요'가 붙어 '전화하세요'가 되었어요.
Đây là đoạn hội thoại trong đó người nói yêu cầu đối phương gọi điện vào 7 giờ hôm nay, và đối phương trả lời rằng đã hiểu. Vì gốc động từ '전화하-' của '전화하다' không có patchim nên ta gắn '-세요' vào, tạo thành '전화하세요'.