Chi tiết ngữ pháp
동/형 + -겠-: chắc là ... (đoán)
다른 사람의 일이나 상황을 추측할 때 사용해요.
Dùng khi suy đoán về việc hay tình huống của người khác.
가: 어제 밤 11시까지 일했어요. 나: 많이 피곤하겠어요.
가: Hôm qua tôi làm việc đến 11 giờ đêm. 나: Chắc bạn mệt lắm nhỉ.
가가 어젯밤 11시까지 일했다고 말하자, 나는 그 상황을 듣고 상대방이 많이 피곤할 것이라고 추측하여 '피곤하겠어요'라고 말합니다. 형용사 '피곤하다'의 어간 '피곤하-'에 추측을 나타내는 '-겠-'이 붙고 종결어미 '-어요'가 결합한 형태입니다.
Khi 가 nói rằng đã làm việc đến 11 giờ đêm hôm qua, 나 nghe tình huống đó và suy đoán rằng đối phương chắc rất mệt nên nói '피곤하겠어요'. Đây là hình thức gắn '-겠-' (biểu thị sự suy đoán) vào gốc '피곤하-' của tính từ '피곤하다', kết hợp với đuôi kết thúc '-어요'.