Chi tiết ngữ pháp
동 + -은 적이 있다: đã từng ...
과거 사건이나 경험을 이야기할 때 사용해요.
Dùng khi nói về một sự việc hoặc kinh nghiệm trong quá khứ.
가: 미호 씨, 비빔밥 먹어 봤어요? 나: 네, 먹은 적이 있어요.
가: 미호 ơi, bạn đã thử ăn 비빔밥 chưa? 나: Vâng, tôi đã từng ăn rồi.
미호 씨에게 비빔밥을 먹어 본 경험이 있는지 묻고, 미호 씨는 먹어 본 경험이 있다고 대답하는 대화예요. 동사 '먹다'의 어간 '먹-'에 받침이 있으므로 '-은 적이 있다'를 붙여 '먹은 적이 있다'로 과거의 경험을 표현했어요.
Đây là đoạn hội thoại hỏi 미호 đã có kinh nghiệm ăn 비빔밥 hay chưa và 미호 trả lời rằng đã từng ăn. Vì gốc '먹-' của động từ '먹다' có 받침 nên gắn '-은 적이 있다' thành '먹은 적이 있다' để diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ.