Chi tiết ngữ pháp
동/형 + -을 때: khi ...
어떤 행위나 상황이 일어난 순간이나 동안을 나타내요.
Diễn tả khoảnh khắc hoặc khoảng thời gian một hành động hay tình huống nào đó xảy ra.
가: 언제 부모님이 많이 생각나요? 나: 아플 때 부모님이 생각나요.
가: Khi nào bạn nhớ bố mẹ nhiều nhất? 나: Khi bị ốm thì tôi nhớ bố mẹ.
'언제 부모님이 많이 생각나요?'라는 질문에 '아플 때 부모님이 생각나요.'라고 대답하는 대화예요. 즉, 몸이 아픈 그 순간이나 동안에 부모님이 생각난다는 의미예요. 형용사 '아프다'의 어간 '아프-'에 받침이 없으므로 '-ㄹ 때'가 붙어 '아플 때'가 되었어요.
Đây là đoạn hội thoại trả lời câu hỏi 'Khi nào bạn nhớ bố mẹ nhiều nhất?' bằng 'Khi bị ốm thì tôi nhớ bố mẹ.' Tức là vào khoảnh khắc hoặc trong lúc cơ thể bị ốm thì nhớ đến bố mẹ. Gốc '아프-' của tính từ '아프다' không có patchim nên gắn '-ㄹ 때' thành '아플 때'.