Chi tiết ngữ pháp
사동①: khiến ai đó làm ...
다른 사람이나 동물에게 어떤 행동을 하게 함을 나타낸다.
Diễn tả việc khiến người khác hoặc động vật thực hiện một hành động nào đó.
가: 아기랑 같이 산책하러 갈까요? 나: 네. 날씨가 좀 추우니까 옷을 따뜻하게 입히세요.
가: Chúng ta cùng đi dạo với em bé nhé? 나: Vâng. Trời hơi lạnh nên anh hãy mặc đồ ấm cho bé nhé.
아기와 함께 산책을 가자고 제안하는 상황에서, 날씨가 추우니 아기에게 옷을 따뜻하게 입게 하라고 권하는 대화이다. 동사 '입다'의 어간 '입-'에 사동 접미사 '-히-'가 붙어 '입히다'(다른 사람에게 옷을 입게 하다)가 되었고, 여기에 '-(으)세요'가 결합해 '입히세요'의 형태로 사용되었다.
Đây là đoạn hội thoại trong tình huống đề nghị cùng đi dạo với em bé, khuyên rằng vì trời lạnh nên hãy mặc đồ ấm cho bé. Thân của động từ '입다' là '입-' kết hợp với hậu tố sai khiến '-히-' trở thành '입히다' (mặc quần áo cho người khác), và kết hợp thêm với '-(으)세요' để dùng ở dạng '입히세요'.