Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Ngữ pháp Lớp 3

Chi tiết ngữ pháp

동

-게 하다

동 + -게 하다: bắt/cho ai đó ...

다른 사람에게 어떤 일을 하게 하거나 시킬 때 사용한다.

Được dùng khi khiến hoặc sai bảo người khác làm việc gì đó.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: '-게 하다' là cách diễn đạt sai khiến, cho biết việc bắt buộc hoặc cho phép người khác thực hiện một hành động nào đó.
  • Vì sao: Được dùng khi sai khiến người khác làm một hành động nào đó thay vì chính mình trực tiếp làm.
  • Khi nào: Được dùng trong các tình huống khiến người khác làm một hành động nào đó, như chỉ thị, mệnh lệnh, cho phép, v.v.
  • Ở đâu: Gắn sau gốc động từ.
  • Như thế nào: Bất kể có 받침 (phụ âm cuối) hay không, ta gắn trực tiếp '-게 하다' vào gốc động từ (ví dụ: 먹다 → 먹게 하다, 작성하다 → 작성하게 하다).

Ví dụ

Ví dụ

가: 이 약을 식후에 아이에게 먹게 하세요. 나: 네, 선생님. 식후 30분에 먹이면 되죠?

가: Hãy cho cháu uống thuốc này sau bữa ăn. 나: Vâng, thưa bác sĩ. Cho uống sau bữa ăn 30 phút là được phải không ạ?

이 대화는 의사(또는 약사)가 보호자에게 아이에게 약을 먹이도록 지시하고, 보호자가 이를 확인하는 내용이다. 동사 '먹다'의 어간 '먹-'에 '-게 하다'가 결합하여 '먹게 하다'가 되었으며, 이는 말하는 사람이 직접 약을 먹는 것이 아니라 다른 사람(아이)에게 약을 먹도록 시키는 의미를 나타낸다.

Đoạn hội thoại này có nội dung bác sĩ (hoặc dược sĩ) chỉ dẫn cho người giám hộ cho trẻ uống thuốc, và người giám hộ xác nhận lại điều đó. Gốc '먹-' của động từ '먹다' kết hợp với '-게 하다' thành '먹게 하다', mang ý nghĩa là người nói không trực tiếp uống thuốc mà bảo người khác (đứa trẻ) uống thuốc.

Xem bài học KIIP Lớp 3