Chi tiết ngữ pháp
동/형 + -는다고 하다: nghe nói rằng ...
주로 다른 사람에게서 들은 내용을 전달할 때 사용한다.
Chủ yếu được sử dụng khi truyền đạt lại nội dung mà mình đã nghe được từ người khác.
가: 물건을 사기 전에 인터넷으로 가격 비교를 하는 게 좋다고 해요. 나: 그래요? 그럼 아이 장난감 가격을 검색해 봐야겠어요.
가: Nghe nói trước khi mua đồ thì nên so sánh giá trên mạng cho tốt. 나: Vậy à? Vậy thì tôi phải tìm giá đồ chơi cho con thử xem.
'물건을 사기 전에 인터넷으로 가격을 비교하는 것이 좋다'라는 다른 사람의 말을 상대방에게 전달하는 대화이다. 형용사 '좋다'의 어간에 '-다고 해요'가 붙어 '좋다고 해요'의 형태로 들은 내용을 전달하고 있다.
Đây là đoạn hội thoại truyền đạt lại cho đối phương lời của người khác rằng 'trước khi mua đồ thì nên so sánh giá trên mạng'. Gốc tính từ '좋다' kết hợp với '-다고 해요' tạo thành '좋다고 해요', truyền đạt lại nội dung đã nghe được.