Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Ngữ pháp Lớp 3

Chi tiết ngữ pháp

형

-어지다

형 + -어지다: trở nên ... (dần dần)

상태의 변화를 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả sự thay đổi của trạng thái.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: '-어지다' là cấu trúc thể hiện sự chuyển biến từ một trạng thái này sang một trạng thái khác.
  • Vì sao: Được dùng để diễn tả sự thay đổi mà trạng thái dần dần khác đi theo thời gian.
  • Khi nào: Được dùng trong tình huống mô tả sự thay đổi khi tính cách, hoàn cảnh, vẻ ngoài,… đã trở nên khác so với trước.
  • Ở đâu: Gắn vào sau gốc của tính từ.
  • Như thế nào: Nếu nguyên âm của âm tiết cuối trong gốc từ là 'ㅏ, ㅗ' thì dùng '-아지다' (비싸다 → 비싸지다); nếu là nguyên âm khác thì dùng '-어지다' (길다 → 길어지다); với tính từ '-하다' thì thành '-해지다' (친하다 → 친해지다).

Ví dụ

Ví dụ

가: 아이 성격이 어때요? 나: 태권도를 배운 후부터 많이 활발해졌어요.

가: Tính cách của con anh/chị thế nào? 나: Từ khi học Taekwondo, cháu trở nên năng động hẳn lên.

아이의 성격이 어떠냐는 질문에 태권도를 배운 뒤로 성격이 많이 활발하게 변했다고 대답하는 대화이다. 형용사 '활발하다'의 어간 '활발하-'에 '-아/어지다'가 결합하여 '활발해지다'가 되었고, 과거의 상태 변화를 나타내기 위해 '활발해졌어요'로 활용되었다.

Đây là đoạn hội thoại trong đó khi được hỏi tính cách của con thế nào, người mẹ/cha trả lời rằng từ sau khi học Taekwondo, tính cách của con đã thay đổi trở nên năng động hơn nhiều. Gắn '-아/어지다' vào gốc '활발하-' của tính từ '활발하다' tạo thành '활발해지다', và được chia thành '활발해졌어요' để diễn tả sự thay đổi trạng thái trong quá khứ.

Xem bài học KIIP Lớp 3