Chi tiết ngữ pháp
동 + -을 만하다: có thể ..., đáng để ...
어떤 행동을 하는 것이 가능함을 의미하거나 그 행동이 가치가 있음을 나타낸다.
Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó là có thể, hoặc cho thấy hành động đó là đáng làm, có giá trị.
가: 사회통합프로그램 3단계 공부가 어때요? 나: 2단계보다 어렵지만 공부할 만해요.
가: Việc học chương trình Hội nhập xã hội giai đoạn 3 thế nào ạ? 나: Khó hơn giai đoạn 2 nhưng vẫn học được.
이 대화는 사회통합프로그램 3단계 공부가 어떤지 묻고, 2단계보다 어렵지만 공부할 만하다고 대답하는 내용이다. 동사 '공부하다'의 어간 '공부하-'에 받침이 없으므로 '-ㄹ 만하다'가 결합하여 '공부할 만해요'가 되었으며, 공부하는 것이 충분히 가능하고 가치 있는 일임을 나타낸다.
Đoạn hội thoại này hỏi việc học chương trình Hội nhập xã hội giai đoạn 3 thế nào, và trả lời rằng tuy khó hơn giai đoạn 2 nhưng vẫn đáng học. Gốc động từ '공부하-' của '공부하다' không có patchim nên kết hợp với '-ㄹ 만하다' tạo thành '공부할 만해요', thể hiện việc học là hoàn toàn có thể và đáng giá.