Chi tiết ngữ pháp
동 + -고 말다: cuối cùng đã ... mất rồi (ngoài ý muốn)
의도하지 않은 어떤 일이 결국 일어났음을 나타낸다.
Diễn tả rằng một việc không có ý định cuối cùng đã xảy ra.
가: 어젯밤에 축구 경기 보느라고 잠을 잘 못 잤어요. 나: 저도 보려고 했는데 너무 피곤해서 잠이 들고 말았어요.
가: Tối qua tôi mải xem bóng đá nên ngủ không ngon. 나: Tôi cũng định xem nhưng mệt quá nên cuối cùng đã ngủ thiếp đi mất.
가가 어젯밤 축구 경기를 보느라 잠을 잘 못 잤다고 말하자, 나는 자기도 보려고 했지만 너무 피곤해서 결국 잠들어 버렸다고 답하는 대화이다. 동사 '들다'의 어간 '들-'에 '-고 말다'가 붙어 '들고 말았어요'가 되었으며, 자려는 의도가 아니었지만 결국 잠들어 버린 결과를 나타낸다.
Đây là đoạn hội thoại khi 가 nói rằng tối qua mải xem bóng đá nên ngủ không ngon, 나 đáp rằng mình cũng định xem nhưng vì quá mệt nên cuối cùng đã ngủ thiếp đi mất. '-고 말다' được gắn vào gốc '들-' của động từ '들다' thành '들고 말았어요', diễn tả kết quả là dù không có ý định đi ngủ nhưng cuối cùng đã ngủ thiếp đi mất.