Chi tiết ngữ pháp
동 + -곤 하다: thường hay ... (lặp đi lặp lại)
같은 상황이나 행위가 반복됨을 나타낼 때 사용한다.
Dùng khi diễn tả một tình huống hoặc hành động giống nhau được lặp đi lặp lại.
가: 고향 집에 자주 전화하는 편이에요? 나: 예전에는 시간 날 때마다 전화하곤 했는데 요즘에는 바빠서 잘 못 해요.
가: Bạn có hay gọi điện về nhà ở quê không? 나: Trước đây hễ có thời gian là mình hay gọi điện, nhưng dạo này bận quá nên ít gọi được.
가는 상대방에게 고향 집에 자주 전화하는지 묻고, 나는 예전에는 시간이 날 때마다 자주 전화했지만 요즘에는 바빠서 잘 못 한다고 대답하고 있다. 동사 '전화하다'의 어간 '전화하-'에 '-곤 하다'가 붙어 '전화하곤 했다' 형태로 쓰여, 과거에 같은 행위(전화하기)가 반복되었음을 나타낸다.
가 hỏi đối phương có thường xuyên gọi điện về nhà ở quê không, và 나 trả lời rằng trước đây hễ có thời gian là gọi điện thường xuyên nhưng dạo này bận nên ít gọi được. '-곤 하다' được gắn vào gốc '전화하-' của động từ '전화하다' tạo thành '전화하곤 했다', diễn tả việc hành động (gọi điện) đã được lặp đi lặp lại trong quá khứ.