Chi tiết ngữ pháp
동/형 + -는 척하다: giả vờ ...
앞말이 뜻하는 행동이나 상태를 거짓으로 그럴듯하게 꾸밀 때 사용한다.
Dùng khi giả vờ thể hiện hành động hoặc trạng thái mà vế trước nói đến một cách giống như thật.
가: 친구들 모임에 잘 다녀왔어요? 나: 안 갔어요. 나가기 싫어서 바쁜 척했어요.
가: Buổi gặp mặt bạn bè có vui không? 나: Mình không đi. Vì không muốn ra ngoài nên mình đã giả vờ bận.
이 대화는 친구가 모임에 잘 다녀왔는지 묻자, 사실은 모임에 가지 않았으면서 나가기 싫어서 바쁜 것처럼 꾸며 거절했다는 의미이다. 형용사 '바쁘다'의 어간 '바쁘-'에 받침이 없으므로 '-ㄴ 척하다'가 결합하여 '바쁜 척했어요' 형태가 되었으며, 실제로는 바쁘지 않은데 바쁜 것처럼 행동했음을 나타낸다.
Đoạn hội thoại này có nghĩa là khi bạn hỏi có đi gặp bạn bè về vui không, thực ra người nói đã không đi mà vì không muốn ra ngoài nên đã giả vờ bận để từ chối. Vì gốc '바쁘-' của tính từ '바쁘다' không có 받침 nên kết hợp với '-ㄴ 척하다' thành '바쁜 척했어요', diễn tả việc thực ra không bận nhưng đã hành động như thể đang bận.