Chi tiết ngữ pháp
동/형 + -더니: ... rồi (kết quả) ...
과거에 관찰해서 알게 된 사실에 이어진 행동이나 상황을 나타낸다.
Diễn tả hành động hoặc tình huống xảy ra tiếp theo sau một sự việc mà người nói đã quan sát và biết được trong quá khứ.
슬기는 갑자기 밥을 많이 먹더니 배탈이 났다.
슬기 bỗng nhiên ăn rất nhiều cơm rồi sau đó bị đau bụng.
슬기가 갑자기 밥을 많이 먹은 후에 그 결과로 배탈이 났다는 의미이다. 동사 '먹다'의 어간 '먹-'에 '-더니'를 붙여, 화자가 과거에 관찰한 사실(많이 먹은 것)에 이어진 결과 상황(배탈이 난 것)을 나타내고 있다.
Câu này có nghĩa là sau khi 슬기 đột nhiên ăn rất nhiều cơm thì kết quả là bị đau bụng. '-더니' được gắn vào gốc '먹-' của động từ '먹다', diễn tả tình huống kết quả (bị đau bụng) xảy ra tiếp sau sự việc mà người nói đã quan sát trong quá khứ (việc ăn nhiều).