Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Lớp 5 - 70h · Bài 22

행정부

Cơ quan hành pháp

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 118

행정부

Cơ quan hành pháp

생각해 봅시다

Hãy cùng suy nghĩ

Trang 118 trong sách

다음은 한국에서 생활하면서 경험할 수 있는 여러 가지 상황입니다. 다리를 다쳐 병원과 돈을 생각하는 남성, 홍수로 물에 잠긴 집에서 대한민국정부의 도움을 받는 가족, 책을 든 여학생, 학교를 생각하는 어머니와 아이.

Sau đây là những tình huống khác nhau có thể gặp phải khi sinh sống ở Hàn Quốc: một người đàn ông bị thương ở chân đang lo nghĩ về chuyện đi viện và chi phí, một gia đình có ngôi nhà bị ngập do lũ lụt đang nhận sự hỗ trợ của Chính phủ Hàn Quốc, một nữ sinh cầm sách, một người mẹ và đứa con đang nghĩ đến trường học.

01

각각의 상황에 놓여 있는 사람이라면 한국의 어떤 정부 기관으로부터 도움을 받을 수 있습니까?

Nếu là người đang ở trong mỗi tình huống đó, bạn có thể nhận được sự trợ giúp từ cơ quan chính phủ nào của Hàn Quốc?

02

자신의 고향 나라와 한국에서 각각 행정 기관을 이용해 본 경험을 이야기해 볼까요?

Chúng ta hãy cùng kể về những trải nghiệm sử dụng cơ quan hành chính ở quê hương của mình và ở Hàn Quốc nhé?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 행정부의 의미와 정부의 구성을 설명할 수 있다.- Có thể giải thích được ý nghĩa của cơ quan hành pháp và cơ cấu tổ chức của chính phủ.
  • 대통령의 권한과 정부의 역할을 설명할 수 있다.- Có thể giải thích được quyền hạn của tổng thống và vai trò của chính phủ.

관련 단원 확인하기

Xem lại các bài học liên quan

Trang 118 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본Cơ bản정치Chính trị20. 한국의 민주 정치20. Nền chính trị dân chủ của Hàn Quốc권력 분립Phân lập quyền lực
심화Nâng cao역사Lịch sử7. 민주주의의 발전7. Sự phát triển của nền dân chủ한국 민주주의의 발전 과정Quá trình phát triển nền dân chủ của Hàn Quốc

읽기

Đọc
p. 119

01 법은 누가 집행할까?

01 Ai là người thi hành pháp luật?

정부라 불리는 행정부

Cơ quan hành pháp được gọi là Chính phủ

국회가 만든 법을 기반으로 하여 공익을 실현할 목적으로 여러 정책을 만들고 실시하는 일을 행정이라고 한다. 출·입국관리, 여권 발급, 도로 건설, 초등학교 배정 등이 행정의 예이다. 행정부는 이처럼 국민에게 필요한 정책을 직접 집행하면서 나라의 살림을 하는 곳이다. 행정부를 줄여서 정부라고도 부른다. 한국은 대통령을 중심으로 행정을 이끌어 가는 대통령제를 채택하고 있다.

Việc xây dựng và thực hiện nhiều chính sách dựa trên luật do Quốc hội ban hành nhằm phục vụ lợi ích công cộng được gọi là hành chính. Quản lý xuất nhập cảnh, cấp hộ chiếu, xây dựng đường sá, xếp trường tiểu học... là những ví dụ về hoạt động hành chính. Cơ quan hành chính là nơi trực tiếp thực hiện các chính sách cần thiết cho người dân và điều hành công việc của đất nước. Cơ quan hành chính còn được gọi tắt là Chính phủ. Hàn Quốc áp dụng chế độ tổng thống, trong đó tổng thống giữ vai trò trung tâm trong việc lãnh đạo hoạt động hành chính.

정부의 구성

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ

한국 정부는 대통령을 중심으로 국무총리와 여러 개의 부, 처, 청, 위원회 등으로 구성된다. 대통령은 정부의 최고 책임자로 나라의 중요한 일을 결정하며 외국에 대해 나라를 대표한다. 대통령은 국민의 직접 선거를 통해 선출된다. 대통령의 임기는 5년이며 중임은 할 수 없다.

Chính phủ Hàn Quốc do Tổng thống đứng đầu, bao gồm Thủ tướng cùng nhiều bộ, cơ quan, cục và ủy ban. Tổng thống là người đứng đầu Chính phủ, có trách nhiệm quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước và đại diện cho đất nước trong quan hệ đối ngoại. Tổng thống do người dân trực tiếp bầu ra. Nhiệm kỳ của Tổng thống là 5 năm và không được tái nhiệm.

국무총리는 대통령을 도와 행정부의 여러 정책을 관리하는 역할을 맡는다. 국무총리는 국회의 동의를 받아 대통령이 임명한다.

Thủ tướng đảm nhận vai trò giúp đỡ tổng thống quản lý các chính sách khác nhau của cơ quan hành pháp. Thủ tướng do tổng thống bổ nhiệm sau khi được Quốc hội đồng ý.

각 부의 책임자는 장관이라고 부른다. 2023년 기준으로 한국 정부에는 19개의 부가 있다. 이외에도 식품의약품안전처, 재외동포청, 국가인권위원회 등과 같은 다양한 기관이 있다.

Người đứng đầu mỗi bộ được gọi là bộ trưởng. Tính đến năm 2023, Chính phủ Hàn Quốc có 19 bộ. Ngoài ra còn có nhiều cơ quan đa dạng khác như Cục An toàn Thực phẩm và Dược phẩm, Cục Kiều bào Hải ngoại, Ủy ban Nhân quyền Quốc gia...

국무회의

Hội nghị Quốc vụ

정부가 국가의 중요한 정책에 대해 의논하고 결정할 때는 국무회의를 연다. 국무회의는 정부의 최고 의사 결정 기구이다. 대통령, 국무총리, 장관 등이 참여하며 의장은 대통령, 부의장은 국무총리이다.

Khi Chính phủ bàn bạc và quyết định về những chính sách quan trọng của quốc gia thì tổ chức Hội nghị Quốc vụ. Hội nghị Quốc vụ là cơ quan ra quyết sách cao nhất của Chính phủ. Tổng thống, thủ tướng, các bộ trưởng... tham gia, trong đó chủ tọa là tổng thống và phó chủ tọa là thủ tướng.

  • 공익

    Lợi ích công cộng

    사회 전체의 이익

    Lợi ích của toàn xã hội

  • 집행

    Thi hành

    실제로 시행함

    Thực hiện trên thực tế

  • 대통령제

    Chế độ tổng thống

    대통령을 중심으로 국정이 운영되는 정부 형태

    Hình thức chính phủ trong đó tổng thống giữ vai trò trung tâm trong việc điều hành đất nước

  • 선출

    Bầu chọn

    여럿 가운데서 뽑힘

    Được chọn ra từ trong nhiều người

  • 중임

    Tái nhiệm

    어떤 일을 다시 맡음

    Đảm nhận lại một công việc nào đó

  • 임명

    Bổ nhiệm

    일정한 지위나 임무를 남에게 맡김

    Giao cho người khác một chức vị hay nhiệm vụ nhất định

국무총리 임명식 (사진 출처: 국무조정실 국무총리비서실)

Lễ bổ nhiệm Thủ tướng (Nguồn ảnh: Văn phòng Thủ tướng, Ban Điều phối Chính phủ)

Trang 119 trong sách

정부 청사 소개

Giới thiệu trụ sở chính phủ

Trang 119 trong sách

서울 청사, 과천 청사, 대전 청사, 세종 청사

Trụ sở Seoul, trụ sở Gwacheon, trụ sở Daejeon, trụ sở Sejong

알아두면 좋아요

국민 모두에게 개방된 청와대

청와대 (Nhà Xanh) mở cửa cho tất cả người dân

서울시 종로구에 위치한 청와대는 푸른색 지붕을 가진 집이라는 뜻이다. 과거 대통령이 집무를 보았던 장소인 청와대 본관에만 청기와가 15만 장이 사용되었다. 청와대는 조선시대 왕들이 머물렀던 경복궁과 가까이 있으며 한국의 여러 대통령이 나랏일을 하던 장소로 사용되었다. 청와대는 옛날 궁궐의 모습과 현대적인 건축 기술이 결합된 아름다운 건축물로 평가받고 있다. 청와대 홈페이지(reserve.opencheongwadae.kr)에서 미리 신청하면 청와대 시설을 관람할 수 있다(2023년 기준).

청와대 nằm ở quận 종로 thành phố Seoul, có nghĩa là ngôi nhà có mái màu xanh. Chỉ riêng tòa nhà chính của 청와대, nơi trước đây Tổng thống làm việc, đã sử dụng đến 150.000 viên ngói xanh. 청와대 nằm gần 경복궁, nơi các vị vua thời Joseon từng cư ngụ, và được sử dụng làm nơi nhiều đời Tổng thống Hàn Quốc điều hành việc nước. 청와대 được đánh giá là một công trình kiến trúc đẹp, kết hợp giữa dáng vẻ cung điện xưa và kỹ thuật xây dựng hiện đại. Nếu đăng ký trước trên trang web của 청와대 (reserve.opencheongwadae.kr) thì có thể tham quan các cơ sở của 청와대 (tính đến năm 2023).

p. 120

02 정부는 어떤 일을 할까?

02 Chính phủ làm những công việc gì?

대통령의 권한

Quyền hạn của tổng thống

한국은 대통령제 국가이다. 대통령은 국가 운영에 관한 많은 권한을 행사할 수 있다. 주요 권한으로는 국군을 지휘하는 권한, 국무총리와 각 부의 장관 등 공무원을 임명하는 권한이 있다. 또 국회가 만든 법안을 거부할 수 있는 권한, 범죄를 저지른 사람의 형벌을 줄여주거나 면제해 줄 수 있는 권한, 외국과 조약을 맺을 수 있는 권한 등도 가지고 있다.

Hàn Quốc là quốc gia theo chế độ tổng thống. Tổng thống có thể thực thi nhiều quyền hạn liên quan đến việc điều hành đất nước. Các quyền hạn chính bao gồm quyền chỉ huy quân đội, quyền bổ nhiệm các công chức như thủ tướng và bộ trưởng các bộ. Ngoài ra, tổng thống còn có quyền phủ quyết các dự luật do Quốc hội soạn thảo, quyền giảm nhẹ hoặc miễn hình phạt cho người phạm tội, quyền ký kết hiệp ước với nước ngoài, v.v.

한국의 역대 대통령

Các đời tổng thống của Hàn Quốc

Trang 120 trong sách

이승만(1~3대)(1948~1960), 윤보선(4대)(1960~1962), 박정희(5~9대)(1963~1979), 최규하(10대)(1979~1980), 전두환(11~12대)(1980~1988), 노태우(13대)(1988~1993), 김영삼(14대)(1993~1998), 김대중(15대)(1998~2003), 노무현(16대)(2003~2008), 이명박(17대)(2008~2013), 박근혜(18대)(2013~2017), 문재인(19대)(2017~2022), 윤석열(20대)(2022~ )

이승만 (đời 1~3) (1948~1960), 윤보선 (đời 4) (1960~1962), 박정희 (đời 5~9) (1963~1979), 최규하 (đời 10) (1979~1980), 전두환 (đời 11~12) (1980~1988), 노태우 (đời 13) (1988~1993), 김영삼 (đời 14) (1993~1998), 김대중 (đời 15) (1998~2003), 노무현 (đời 16) (2003~2008), 이명박 (đời 17) (2008~2013), 박근혜 (đời 18) (2013~2017), 문재인 (đời 19) (2017~2022), 윤석열 (đời 20) (2022~ )

정부의 역할

Vai trò của chính phủ

정부는 국민의 자유와 권리 보호, 외교와 경제 발전, 남북통일 등의 목적을 실현하기 위해 노력한다. 그래서 각 부의 장관을 비롯한 정부 공무원들은 국민의 삶에 도움을 주는 정책을 만들고 집행한다.

Chính phủ nỗ lực để thực hiện các mục tiêu như bảo vệ tự do và quyền lợi của người dân, phát triển ngoại giao và kinh tế, thống nhất hai miền Nam Bắc, v.v. Vì vậy, các công chức chính phủ, bao gồm cả bộ trưởng các bộ, xây dựng và thực thi các chính sách giúp ích cho đời sống của người dân.

예를 들어, 법무부에서는 법질서와 이민 정책 등에 관한 일을, 고용노동부에서는 취업과 노동 등에 관한 일을, 여성가족부는 여성과 청소년 및 가족 관련 일을, 교육부는 초·중·고, 대학 및 평생 교육 등에 관한 일을 담당한다.

Ví dụ, Bộ Tư pháp phụ trách các công việc liên quan đến trật tự pháp luật và chính sách di trú, Bộ Lao động và Việc làm phụ trách các công việc liên quan đến việc làm và lao động, Bộ Bình đẳng giới và Gia đình phụ trách các công việc liên quan đến phụ nữ, thanh thiếu niên và gia đình, Bộ Giáo dục phụ trách các công việc liên quan đến giáo dục tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học và giáo dục suốt đời.

또한, 법무부에 속하는 출입국·외국인정책본부에서는 한국에 체류하는 외국인 등록과 사회 정착을 도와주는 일을, 보건복지부에 속하는 질병관리청에서는 각종 전염병에 대비한 검역 관련 일을, 환경부에 속하는 기상청은 날씨에 관한 정보를 제공하는 일을, 행정안전부에 속하는 경찰청은 범죄 수사 및 치안 등에 관한 일을 담당한다.

Ngoài ra, Cục Chính sách Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài trực thuộc Bộ Tư pháp phụ trách việc đăng ký cư trú và hỗ trợ hòa nhập xã hội cho người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc, Cục Quản lý Dịch bệnh trực thuộc Bộ Y tế và Phúc lợi phụ trách các công việc liên quan đến kiểm dịch để phòng chống các loại bệnh truyền nhiễm, Cục Khí tượng trực thuộc Bộ Môi trường phụ trách việc cung cấp thông tin về thời tiết, Cục Cảnh sát trực thuộc Bộ Hành chính và An toàn phụ trách các công việc liên quan đến điều tra tội phạm và an ninh trật tự.

  • 권한

    quyền hạn

    어떤 사람이나 기관의 힘이 미치는 범위

    phạm vi ảnh hưởng của một người hoặc một cơ quan nào đó

  • 조약

    điều ước

    외국과 맺은 약속으로 법과 같은 효력을 가짐

    Thỏa thuận được ký kết với nước ngoài và có hiệu lực như pháp luật

  • 정부24

    정부24

    http://www.gov.kr/

    http://www.gov.kr/

  • 남북통일

    Thống nhất Nam Bắc

    남한과 북한으로 갈려 있는 우리 국토와 우리 겨레가 하나로 되는 일

    Việc thống nhất lãnh thổ và dân tộc ta đang bị chia cắt thành Nam Hàn và Bắc Hàn

  • 검역

    Kiểm dịch

    해외에서 전염병이나 해충 등이 들어오는 것을 막기 위해 공항이나 항구에서 검사하는 것

    Việc kiểm tra tại sân bay hoặc bến cảng để ngăn chặn bệnh truyền nhiễm hay sâu bọ từ nước ngoài xâm nhập vào

  • 치안

    An ninh trật tự

    나라를 안전하게 하는 일

    Việc giữ cho đất nước được an toàn

알아두면 좋아요

대통령이 없는 국가에서는 정부를 누가 이끌까?

Ở những quốc gia không có tổng thống thì ai sẽ lãnh đạo chính phủ?

영국, 태국, 일본 등의 국가에서는 의회에서 정부 책임자를 뽑는데, 이를 총리 또는 수상이라고 한다. 이 나라에서는 총리 또는 수상이 국가를 대표하고 나라의 살림을 이끌어간다. 국왕이 있지만, 국왕은 국가의 상징적인 존재일 뿐 행정이나 정치에 직접 관여하지 않는다. 이처럼 정부 형태는 국가마다 다르지만, 정부의 최고 책임자가 국민을 위해 국가의 일을 맡는 것은 동일하다.

Ở các quốc gia như Anh, Thái Lan, Nhật Bản, người đứng đầu chính phủ được nghị viện bầu ra, người này được gọi là thủ tướng. Ở những nước này, thủ tướng đại diện cho quốc gia và điều hành công việc của đất nước. Tuy có nhà vua, nhưng nhà vua chỉ là biểu tượng của quốc gia chứ không trực tiếp tham gia vào hành chính hay chính trị. Như vậy, tuy hình thức chính phủ khác nhau ở mỗi quốc gia, nhưng điểm chung là người đứng đầu cao nhất của chính phủ đảm nhận công việc của đất nước vì người dân.

영국 총리와 엘리자베스 2세 영국 여왕 (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Thủ tướng Anh và Nữ hoàng Anh Elizabeth II (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 120 trong sách
p. 121

주요 내용정리

Tóm tắt nội dung chính

01

법은 누가 집행할까?

Ai sẽ thi hành pháp luật?

  1. 1)

    행정부의 최고 책임자는 ( )으로 나라의 중요한 일을 결정하며 국가를 대표한다.

    Người đứng đầu cao nhất của cơ quan hành chính là ( ), người quyết định những công việc quan trọng của đất nước và đại diện cho quốc gia.

    Đáp án

    대통령

    Tổng thống

  2. 2)

    대통령의 임기는 ( )년이며, 중임은 할 수 없다.

    Nhiệm kỳ của Tổng thống là ( ) năm và không được tái nhiệm.

    Đáp án

    5

    5

  3. 3)

    정부가 국가의 중요한 정책에 대해 의논하고 결정할 때 ( )를 연다. ( )의 의장은 대통령이고 부의장은 국무총리이다.

    Khi Chính phủ bàn bạc và quyết định về các chính sách quan trọng của quốc gia thì tổ chức ( ). Chủ tọa của ( ) là Tổng thống và phó chủ tọa là Thủ tướng.

    Đáp án

    국무 회의, 국무 회의

    Hội nghị Quốc vụ, Hội nghị Quốc vụ

02

정부는 어떤 일을 할까?

Chính phủ làm những công việc gì?

  1. 1)

    대통령이 가진 권한에는 ( )을 지휘하는 권한, 주요 공무원을 임명하는 권한, 외국과 조약을 맺을 수 있는 권한 등이 있다.

    Trong số các quyền hạn mà tổng thống nắm giữ có quyền chỉ huy ( ), quyền bổ nhiệm các công chức chủ chốt, quyền ký kết hiệp ước với nước ngoài, v.v.

    Đáp án

    국군

    Quân đội quốc gia

  2. 2)

    정부의 여러 부처 중 ( )에서는 법질서와 이민 정책 등에 관한 일을, 고용노동부에서는 취업과 노동 등에 관한 일을 담당한다.

    Trong số các bộ ngành của chính phủ, ( ) đảm nhận công việc liên quan đến trật tự pháp luật và chính sách nhập cư, còn Bộ Lao động và Việc làm đảm nhận công việc liên quan đến tuyển dụng và lao động.

    Đáp án

    법무부

    Bộ Tư pháp

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

[외국인을 위한 정부 정책에는 어떤 것이 있을까?]

[Có những chính sách nào của chính phủ dành cho người nước ngoài?]

Trang 121 trong sách
★★ 경찰 '외국인 보호를 위한 종합 안내서'배부★★ Cảnh sát phát hành 'Sổ tay hướng dẫn tổng hợp bảo vệ người nước ngoài'○○시, 다문화 가족을 위한 보건소 이용 안내서 배부Thành phố ○○ phát hành sổ tay hướng dẫn sử dụng trung tâm y tế cho gia đình đa văn hóa◇◇시, 외국인 주민에게 '동행 통역 서비스' 실시Thành phố ◇◇ triển khai 'Dịch vụ thông dịch đồng hành' cho cư dân là người nước ngoài
★★지방경찰청은 외국인이 범죄를 신고했을 때 의사소통의 어려움을 줄여주기 위해 '외국인 보호를 위한 경찰 종합 안내서'를 만들어 나누어 주었다. 이 안내서에는 폭력의 개념, 피해를 입었을 때 대처하는 방법, 피해를 입었을 때 외국인의 개인 정보를 알려야 하는 의무 면제 등에 대한 내용을 담았다.Sở Cảnh sát ★★ đã biên soạn và phát 'Cẩm nang hướng dẫn tổng hợp của cảnh sát để bảo vệ người nước ngoài' nhằm giảm bớt khó khăn trong giao tiếp khi người nước ngoài trình báo tội phạm. Cẩm nang này gồm các nội dung như khái niệm về bạo lực, cách ứng phó khi bị thiệt hại, việc miễn nghĩa vụ cung cấp thông tin cá nhân của người nước ngoài khi họ bị thiệt hại, v.v.○○시는 영어, 베트남어, 중국어, 캄보디아어 등 5개 외국어로 된 건강 종합 안내서를 만들어 나누어 주고 있다. 보건소를 방문해 여러 나라 언어로 된 안내서를 받아 본 외국인은 "모국어로 제작된 안내 책자를 보니 너무 반갑고, ○○시의 따뜻한 배려에 고마움을 느낀다"고 말했다.Thành phố ○○ đang biên soạn và phát cẩm nang hướng dẫn tổng hợp về sức khỏe bằng 5 thứ tiếng nước ngoài như tiếng Anh, tiếng Việt, tiếng Trung, tiếng Campuchia. Một người nước ngoài đã đến trung tâm y tế và nhận được cẩm nang bằng nhiều thứ tiếng cho biết: "Được xem cuốn cẩm nang làm bằng tiếng mẹ đẻ, tôi thấy rất vui và biết ơn sự quan tâm ấm áp của thành phố ○○".◇◇시는 외국인 주민이 민원실을 방문했을 때 모국어로 안내를 받을 수 있도록 외국인 주민을 위한 통역 서비스를 시작했다. ◇◇시 관계자는 "이 서비스를 활용하면 언어 문제로 어려움을 겪었던 외국인 주민의 관공서 이용이 훨씬 쉬워질 것"이라고 말했다.Thành phố ◇◇ đã bắt đầu dịch vụ phiên dịch dành cho cư dân người nước ngoài để họ có thể được hướng dẫn bằng tiếng mẹ đẻ khi đến phòng tiếp dân. Đại diện thành phố ◇◇ cho biết: "Nếu sử dụng dịch vụ này, việc đến các cơ quan hành chính của cư dân người nước ngoài vốn gặp khó khăn về ngôn ngữ sẽ trở nên dễ dàng hơn nhiều".
[출처] 대구신문(2019.09.19)[Nguồn] Báo 대구신문 (19.09.2019)[출처] 포천일보(2017.08.01)[Nguồn] Báo 포천일보 (01.08.2017)[출처] 중부매일(2019.08.07)[Nguồn] Báo 중부매일 (07.08.2019)

★ 자신이 사는 지역에는 외국인을 위한 어떤 정책이 있는지 이야기해 봅시다.

★ Hãy nói về những chính sách dành cho người nước ngoài có ở khu vực bạn đang sinh sống.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập