Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Lớp 5 - 70h · Bài 49

경상 지역

Khu vực Gyeongsang

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 250

경상 지역

Khu vực Gyeongsang

생각해 봅시다

Cùng suy nghĩ nào

다음은 경상 지역을 대표하는 장소의 모습입니다.

Sau đây là hình ảnh những địa điểm tiêu biểu của khu vực Gyeongsang.

Trang 250 trong sách

부산 해운대, 경주 역사유적지구, 안동 하회마을, 울산 조선소

Bãi biển Haeundae ở Busan, Khu di tích lịch sử Gyeongju, Làng Hahoe ở Andong, Nhà máy đóng tàu ở Ulsan

01

다음 장소 중에서 가장 가보고 싶은 곳은 어디입니까? 그 이유는 무엇입니까?

Trong những địa điểm sau, nơi bạn muốn đến nhất là ở đâu? Lý do là gì?

02

다음의 장소를 보고 자신이 알고 있는 경상 지역의 정보를 이야기해 볼까요?

Hãy xem những địa điểm sau và chia sẻ những thông tin mà bạn biết về vùng Gyeongsang nhé?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 경상 지역의 위치, 자원, 산업에 대해 설명할 수 있다.- Có thể giải thích về vị trí, tài nguyên và ngành công nghiệp của vùng Gyeongsang.
  • 경상 지역의 관광 명소와 축제에 관심을 가지고 참여할 수 있다.- Có thể quan tâm đến các điểm du lịch nổi tiếng và tham gia các lễ hội ở vùng Gyeongsang.

관련 단원 확인하기

Kiểm tra các bài học liên quan

Trang 250 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본Cơ bản역사Lịch sử39. 삼국시대와 남북국시대39. Thời đại Tam Quốc và thời đại Nam Bắc Quốc신라신라
44. 한국의 문화 유산44. Di sản văn hóa Hàn Quốc불교문화, 유교문화Văn hóa Phật giáo, văn hóa Nho giáo

읽기

Đọc
p. 251

01 경상 지역의 모습은 어떠할까?

01 Vùng Gyeongsang trông như thế nào?

경상 지역의 위치

Vị trí của vùng Gyeongsang

경상 지역은 한국의 동남부에 위치하고 있고 영남 지역이라고도 불린다. 북쪽으로는 강원도, 서북쪽으로는 충청북도, 서쪽으로는 전라도와 맞닿아 있다. 그리고 동쪽으로는 동해, 남쪽으로는 남해를 마주하고 있다.

Vùng Gyeongsang nằm ở phía đông nam của Hàn Quốc và còn được gọi là vùng Yeongnam. Phía bắc giáp với tỉnh Gangwon, phía tây bắc giáp với tỉnh Chungcheongbuk, phía tây giáp với vùng Jeolla. Còn phía đông giáp Biển Đông, phía nam giáp Biển Nam.

경상도

Tỉnh Gyeongsang

경상 지역은 경상남도와 경상북도, 대구광역시, 울산광역시, 부산광역시를 포함하는 지역이다. 경상도는 과거에 이 지역의 큰 도시였던 경주와 상주의 앞글자를 합하여 만들어졌다. 경상 지역에는 자동차, 조선, 철강, 기계 등을 만드는 공업 단지가 많이 들어서 있다. 한편, 경상북도에서는 경주를 중심으로 신라의 불교 문화유산을, 안동을 중심으로 조선의 유교 문화유산을 많이 찾아볼 수 있다. 한국의 가장 오른쪽에 있는 섬인 독도는 경상북도에 속한다.

Vùng Gyeongsang là khu vực bao gồm tỉnh Gyeongsangnam, tỉnh Gyeongsangbuk, thành phố Daegu, thành phố Ulsan và thành phố Busan. Tên gọi Gyeongsang được tạo thành bằng cách ghép chữ đầu của Gyeongju và Sangju, vốn là những thành phố lớn của vùng này trong quá khứ. Ở vùng Gyeongsang có rất nhiều khu công nghiệp sản xuất ô tô, đóng tàu, thép, máy móc, v.v. Mặt khác, ở tỉnh Gyeongsangbuk, ta có thể tìm thấy nhiều di sản văn hóa Phật giáo của triều đại Silla tập trung quanh Gyeongju, và nhiều di sản văn hóa Nho giáo của triều đại Joseon tập trung quanh Andong. Đảo Dokdo, hòn đảo nằm ở cực đông của Hàn Quốc, thuộc tỉnh Gyeongsangbuk.

대구광역시

Thành phố Daegu

대구광역시는 주변이 산으로 둘러싸여 있는 분지에 자리 잡고 있다. 바다에서도 멀리 떨어져 있어 다른 지역에 비해 더운 편이다. 과거에 대구의 대표적인 산업은 섬유 공업이었으나 최근에는 자동차 부품, 로봇 산업, 물 산업 등에 집중하고 있다.

Thành phố trực thuộc trung ương Daegu tọa lạc trong một lòng chảo được bao quanh bởi núi. Vì nằm xa biển nên khí hậu ở đây có phần nóng hơn so với các khu vực khác. Trong quá khứ, ngành công nghiệp tiêu biểu của Daegu là công nghiệp dệt may, nhưng gần đây thành phố tập trung vào các ngành như linh kiện ô tô, công nghiệp robot và công nghiệp nước.

울산광역시

Thành phố trực thuộc trung ương Ulsan

울산광역시는 한국에서 가장 큰 중화학 공업 도시이다. 1960년대 후반에 자동차와 석유 화학 공업 단지가 생겼고, 1970년대에 조선소가 생기면서 한국의 대표적인 공업 도시로 성장하였다.

Thành phố trực thuộc trung ương Ulsan là thành phố công nghiệp hóa chất nặng lớn nhất Hàn Quốc. Vào cuối những năm 1960, khu công nghiệp ô tô và hóa dầu được hình thành, và đến những năm 1970 khi nhà máy đóng tàu ra đời, Ulsan đã phát triển thành thành phố công nghiệp tiêu biểu của Hàn Quốc.

부산광역시

Thành phố trực thuộc trung ương Busan

부산은 한국에서 두 번째로 큰 도시이고 제1의 무역항이다.

Busan là thành phố lớn thứ hai ở Hàn Quốc và là cảng thương mại số một.

바다와 접해 있어 수입과 수출에 유리하기 때문에 수많은 물품이 부산항을 통해 들어오고 나간다. 부산은 수산업도 발달했으며 해운대, 광안리 등과 같이 유명한 해수욕장도 많다.

Vì tiếp giáp với biển nên thuận lợi cho việc xuất nhập khẩu, do đó vô số hàng hóa được đưa vào và ra qua cảng Busan. Busan cũng phát triển ngành thủy sản và có nhiều bãi tắm biển nổi tiếng như Haeundae, Gwangalli.

  • 분지

    lòng chảo

    주위가 더 높은 지형으로 둘러싸인 평지

    Vùng đất bằng phẳng được bao quanh bởi địa hình cao hơn

  • 물 산업

    Ngành công nghiệp nước

    인간의 삶에 꼭 필요한 깨끗한 물을 공급하기 위한 산업

    Ngành công nghiệp cung cấp nước sạch cần thiết cho đời sống con người

  • 해수욕장

    Bãi tắm biển

    사람들이 바닷물에서 헤엄치고 놀 수 있도록 시설을 갖춘 바닷가

    Bờ biển được trang bị cơ sở vật chất để mọi người có thể bơi lội và vui chơi dưới nước biển

알아두면 좋아요

경상도 음식 먹어 봤어요?

Bạn đã thử món ăn vùng 경상도 chưa?

경상도는 동해와 남해에서 생산되는 해산물이 풍부하다. 물고기를 고기라고 할 정도로 생선을 즐겨 먹고 대체로 음식이 짜고 매운 편이다. 특히 해산물에 고춧가루를 많이 넣어 만든 음식을 즐겨 먹는데 아구찜, 가오리찜 등이 유명하다. 그 외에 안동의 식혜, 부산의 돼지 국밥과 밀면, 경상도 여러 지역의 재첩국 등도 널리 알려져 있다.

Tỉnh Gyeongsang có nguồn hải sản phong phú được đánh bắt từ biển Đông và biển Nam. Người dân nơi đây thích ăn cá đến mức gọi cá là "thịt", và món ăn nhìn chung khá mặn và cay. Đặc biệt họ ưa thích các món được chế biến với nhiều bột ớt cùng hải sản, trong đó nổi tiếng có 아구찜 (món cá bò da hấp) và 가오리찜 (món cá đuối hấp). Ngoài ra, món 식혜 của Andong, 돼지 국밥 (canh cơm thịt heo) và 밀면 của Busan, cùng món 재첩국 (canh nghêu nhỏ) ở nhiều vùng của tỉnh Gyeongsang cũng được biết đến rộng rãi.

p. 252

02 경상 지역의 관광 명소와 축제에는 무엇이 있을까?

02 Vùng Gyeongsang có những điểm tham quan và lễ hội nào?

  • 유등

    유등 (đèn hoa đăng thả nước)

    기름으로 켜는 등불

    Đèn thắp bằng dầu

  • 서원

    서원 (thư viện Nho học)

    조선 시대에 선비들이 모여 학문을 토론하거나 뛰어난 학자 등에게 제사 지내던 곳

    Nơi các nho sĩ thời Joseon tụ họp để bàn luận học vấn hoặc thờ cúng các học giả kiệt xuất

  • 늪

    đầm lầy

    땅바닥이 진흙으로 우묵하고 깊게 파이고 항상 물이 많이 괴어 있는 곳

    Nơi mặt đất bị lún sâu, trũng xuống thành bùn lầy và luôn đọng nhiều nước

  • 고분

    cổ mộ

    아주 먼 옛날에 만들어진 무덤

    Ngôi mộ được xây dựng từ rất xa xưa

  • 암각화

    tranh khắc đá

    바위에 새긴 그림

    Hình vẽ khắc trên đá

  • 대첩

    Đại thắng

    크게 이김

    Chiến thắng lớn

경상 지역의 명소와 축제

Danh lam thắng cảnh và lễ hội của vùng Gyeongsang

Trang 252 trong sách

경상 지역 지도에 표시된 관광 명소와 축제

Các danh lam thắng cảnh và lễ hội được đánh dấu trên bản đồ vùng Gyeongsang

명소·축제Danh lam thắng cảnh · Lễ hội설명Giải thích
안동 국제탈춤페스티벌(9~10월)Lễ hội múa mặt nạ quốc tế 안동 (tháng 9~10)국내 최대 전통문화 콘텐츠 축제Lễ hội nội dung văn hóa truyền thống lớn nhất trong nước
영주 부석사Chùa 부석사 ở 영주신라시대에 지어진 절Ngôi chùa được xây dựng vào thời 신라
대구 치맥페스티벌(7월)Lễ hội gà rán và bia 대구 (tháng 7)치킨과 맥주 축제Lễ hội gà rán và bia
합천 해인사Chùa 해인사 ở 합천고려의 팔만대장경판이 보관되어 있는 절Ngôi chùa lưu giữ bộ mộc bản Bát vạn Đại tạng kinh của 고려
창녕 우포늪Đầm lầy 우포늪 ở 창녕국내 최대의 자연 늪지Vùng đầm lầy tự nhiên lớn nhất trong nước
진주 남강 유등 축제(10월)Lễ hội đèn hoa đăng sông 남강 ở 진주 (tháng 10)전통적인 유등 놀이Trò chơi thả đèn hoa đăng truyền thống
통영 한산대첩축제(8월)Lễ hội chiến thắng 한산대첩 ở 통영 (tháng 8)이순신의 애국정신과 한산대첩을 기념하는 축제Lễ hội kỷ niệm tinh thần yêu nước của 이순신 và chiến thắng 한산대첩
안동 도산서원Thư viện 도산서원 ở 안동퇴계 이황의 제자들이 지은 서원Thư viện do các học trò của 퇴계 이황 xây dựng
안동 하회마을Làng 하회 ở 안동조선시대 유교 문화를 알 수 있는 역사 마을Ngôi làng lịch sử cho thấy văn hóa Nho giáo thời 조선
영덕 대게축제(2월)Lễ hội cua tuyết 영덕 (tháng 2)매년 봄에 열리는 대게축제Lễ hội cua tuyết được tổ chức vào mùa xuân hằng năm
경주 역사유적지구Khu di tích lịch sử 경주세계문화유산Di sản văn hóa thế giới
경주 불국사와 석굴암Chùa 불국사 và 석굴암 ở 경주신라의 불교문화유산Di sản văn hóa Phật giáo của 신라
경주 양동마을Làng 양동 ở 경주조선 시대 양반이 모여 살았던 곳. 세계문화유산Nơi tầng lớp quý tộc thời 조선 sinh sống tập trung. Di sản văn hóa thế giới
울산 반구대 암각화Hình khắc trên đá 반구대 ở 울산바위그림, 선사시대 유적Tranh khắc đá, di tích thời tiền sử
김해 대성동 고분Mộ cổ 대성동 ở 김해가야의 유적지Di tích của 가야
부산국제영화제(10월)Liên hoan phim quốc tế 부산 (tháng 10)매년 10월에 열리는 아시아 최대의 영화제Liên hoan phim lớn nhất châu Á được tổ chức vào tháng 10 hằng năm
부산 해운대, 광안리 해수욕장Bãi biển 해운대, 광안리 ở 부산
자갈치 수산시장Chợ hải sản 자갈치수산물 시장Chợ hải sản
남포동 국제시장Chợ quốc tế 남포동전통 시장Chợ truyền thống
진해 군항제(4월)Lễ hội quân cảng 진해 (tháng 4)벚꽃과 군악의 만남Cuộc gặp gỡ giữa hoa anh đào và nhạc quân đội

알아두면 좋아요

경주에 가면 신라를 만날 수 있다

Đến Gyeongju thì có thể gặp gỡ vương triều Silla

경주는 신라의 수도였던 곳으로 신라 1,000년의 예술과 문화를 잘 보여주는 곳이다. 불국사, 석굴암 등 신라 시대의 뛰어난 불교 유적과 생활 유적이 모여 있어서 도시 전체가 유네스코 세계문화유산으로 지정되었다. 이런 이유로 예전에는 수학여행지로써 인기가 많았다. 경주 시내에 있는 불국사, 석굴암, 첨성대, 천마총, 안압지, 국립 경주 박물관은 경주 여행의 필수 코스이다. 게다가 동해와 접해 있어 봉길리 앞바다에 가면 신라 문무왕의 수중릉인 문무대왕릉도 볼 수 있다.

경주 từng là kinh đô của Silla, là nơi thể hiện rõ nét nghệ thuật và văn hóa của 1.000 năm Silla. Nơi đây tập trung nhiều di tích Phật giáo xuất sắc và di tích sinh hoạt của thời Silla như 불국사, 석굴암, nên toàn bộ thành phố đã được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới. Vì lý do này, trước đây nơi đây rất được ưa chuộng làm điểm đến cho các chuyến tham quan học tập. 불국사, 석굴암, 첨성대, 천마총, 안압지 và Bảo tàng Quốc gia 경주 nằm trong nội thành 경주 là những điểm bắt buộc phải ghé thăm khi du lịch 경주. Hơn nữa, do tiếp giáp với biển Đông, nếu đến vùng biển trước 봉길리, bạn còn có thể chiêm ngưỡng 문무대왕릉 — lăng mộ dưới nước của vua 문무 thời Silla.

p. 253

주요 내용정리

Tóm tắt nội dung chính

01

경상 지역의 모습은 어떠할까?

Vùng 경상 có diện mạo như thế nào?

  1. 1)

    경상 지역은 한국의 동남부에 위치하고 있으며 ( )지역이라고도 불린다.

    Vùng 경상 nằm ở phía đông nam của Hàn Quốc và còn được gọi là vùng ( ).

    Đáp án

    영남

    영남

  2. 2)

    경상 지역에는 공업 단지가 많이 들어서 있고 ( )에서는 신라의 불교 문화유산을, 안동에서는 조선의 유교 문화유산을 많이 찾아볼 수 있다.

    Ở vùng 경상 có nhiều khu công nghiệp được xây dựng, tại ( ) có thể tìm thấy nhiều di sản văn hóa Phật giáo của Silla, còn tại 안동 có thể tìm thấy nhiều di sản văn hóa Nho giáo của Joseon.

    Đáp án

    경주

    경주

  3. 3)

    ( )는 분지 지형으로 다른 지역에 비해 더운 편이다.

    ( ) là địa hình lòng chảo nên có xu hướng nóng hơn so với các khu vực khác.

    Đáp án

    대구광역시

    Thành phố trực thuộc trung ương 대구

  4. 4)

    ( )는 한국에서 가장 큰 중화학 공업 도시이다.

    ( ) là thành phố công nghiệp hóa chất nặng lớn nhất Hàn Quốc.

    Đáp án

    울산광역시

    Thành phố trực thuộc trung ương 울산

  5. 5)

    ( )는 한국에서 두 번째로 큰 도시이고 제1의 무역항이다.

    ( ) là thành phố lớn thứ hai của Hàn Quốc và là cảng thương mại số một.

    Đáp án

    부산광역시

    Thành phố Busan

02

경상 지역의 관광 명소와 축제에는 무엇이 있을까?

Có những địa điểm du lịch nổi tiếng và lễ hội nào ở vùng Gyeongsang?

  1. 1)

    ( )에서는 매년 10월 아시아 최대의 국제 영화제가 열린다.

    Hằng năm vào tháng 10, liên hoan phim quốc tế lớn nhất châu Á được tổ chức tại ( ).

    Đáp án

    부산

    Busan

  2. 2)

    합천 ( )에는 고려 시대에 만든 팔만대장경판이 보관되어 있다.

    Tại ( ) ở Hapcheon, bộ mộc bản Bát vạn đại tạng kinh được làm vào thời Goryeo hiện đang được lưu giữ.

    Đáp án

    해인사

    Chùa Haeinsa

  3. 3)

    안동 ( )은 조선 시대 유교 문화를 살펴볼 수 있는 역사 마을이다.

    Làng ( ) ở 안동 là ngôi làng lịch sử nơi có thể tìm hiểu về văn hóa Nho giáo thời Joseon.

    Đáp án

    하회마을

    하회마을

  4. 4)

    통영의 한산대첩축제는 ( ) 장군의 애국 정신과 한산대첩을 기념하는 축제이다.

    Lễ hội 한산대첩축제 ở 통영 là lễ hội kỷ niệm tinh thần yêu nước của tướng quân ( ) và trận đại thắng 한산대첩.

    Đáp án

    이순신

    이순신

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

[10월이 되면 국제 영화제로 뜨거워지는 부산]

[부산 sôi động với liên hoan phim quốc tế khi tháng 10 đến]

부산은 매년 10월 초가 되면 도시 전체가 축제 분위기로 바뀐다. 1996년 1회를 시작으로 2023년에 어느덧 28회를 넘긴 부산 국제 영화제(BIFF; Busan International Film Festival)가 열리기 때문이다. 부산 국제 영화제는 한국 영화의 위상을 높이고 아시아의 다양한 영화를 소개하여 아시아 영화 발전에 큰 도움을 주고 있다.

Cứ đến đầu tháng 10 hằng năm, cả thành phố Busan lại chuyển sang không khí lễ hội. Đó là vì Liên hoan phim Quốc tế Busan (BIFF; Busan International Film Festival) được tổ chức, bắt đầu từ lần thứ nhất năm 1996 và đến năm 2023 đã vượt qua con số 28 lần tổ chức. Liên hoan phim Quốc tế Busan nâng cao vị thế của điện ảnh Hàn Quốc và giới thiệu nhiều bộ phim đa dạng của châu Á, góp phần rất lớn vào sự phát triển của điện ảnh châu Á.

영화제 기간에는 여러 나라에서 출품한 영화를 보려고 전국의 영화 팬들과 외국인 관광객들이 부산에 몰려온다. 그리고 밤새도록 영화를 보거나 콘서트와 영화를 함께 즐기는 등의 다양한 행사에 참여할 수 있다.

Trong thời gian diễn ra liên hoan phim, những người hâm mộ điện ảnh trên khắp cả nước và du khách nước ngoài đổ về Busan để xem những bộ phim được dự thi từ nhiều quốc gia. Ngoài ra, họ còn có thể tham gia nhiều sự kiện đa dạng như xem phim thâu đêm hay vừa thưởng thức buổi hòa nhạc vừa xem phim.

부산 국제 영화제(BIFF) (사진 출처: 부산국제영화제 공식 홈페이지)

Liên hoan phim Quốc tế Busan (BIFF) (Nguồn ảnh: Trang chủ chính thức của Liên hoan phim Quốc tế Busan)

Trang 253 trong sách

BUSAN International Film Festival 4-13 October 2023, 28th BIFF 포스터

BUSAN International Film Festival 4-13 October 2023, Áp phích BIFF lần thứ 28

자신의 고향 나라에서 특정 지역이나 도시 이름을 넣어 진행하고 있는 국제 행사를 하나 골라 소개해 봅시다.

Hãy chọn và giới thiệu một sự kiện quốc tế đang được tổ chức ở quê hương của bạn có gắn tên một khu vực hay thành phố cụ thể.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập