Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 5
Hôm nay là ngày 5 tháng 5
어휘
Từ vựng
다음 숫자를 읽고 써 보세요.
Hãy đọc và viết các con số sau đây.
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 20 | |
| 30 | 40 | 50 | 60 | 100 |
다음 그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem hình sau và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 몇 월 며칠이에요?
가: Ngày mấy tháng mấy vậy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
이월 십삼일이에요
Là ngày 13 tháng 2
가: 몇 월 며칠이에요?
가: Ngày mấy tháng mấy vậy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
유월 이십사일이에요
Là ngày 24 tháng 6
가: 몇 월 며칠이에요?
가: Ngày mấy tháng mấy vậy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
시월 삼십일일이에요
Là ngày 31 tháng 10
가: 몇 월 며칠이에요?
가: Ngày mấy tháng mấy vậy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
팔월 십구일이에요
Là ngày 19 tháng 8
7월
Tháng 7
7월 달력. 요일 머리행에 1) 월요일 화요일 2) 목요일 3) 토요일 순으로 빈칸이 있고, 17일에 '오늘' 표시. 오른쪽에 4), '이번 주', 5) 표시 칸이 있음.
Lịch tháng 7. Trên hàng ghi các thứ trong tuần, các ô được sắp xếp theo thứ tự 1), Thứ Hai, Thứ Ba, 2), Thứ Năm, 3), Thứ Bảy; ngày 17 được đánh dấu là 'hôm nay'. Bên phải có các ô 4), 'tuần này' và 5).
| 1)1) | 월요일Thứ Hai | 화요일Thứ Ba | 2)2) | 목요일Thứ Năm | 3)3) | 토요일Thứ Bảy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515 | 1616 | 17(오늘)17 (hôm nay) | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 3131 |
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và điền vào chỗ trống.
______
______
Đáp án
일요일
Chủ Nhật
______
______
Đáp án
수요일
Thứ Tư
______
______
Đáp án
금요일
Thứ Sáu
______
______
Đáp án
지난주
Tuần trước
______
______
Đáp án
다음 주
Tuần sau
위의 그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem hình phía trên và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 어제는 무슨 요일이에요?
가: Hôm qua là thứ mấy vậy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
화요일이에요
Thứ Ba
가: 내일은 몇 월 며칠이에요?
가: Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
칠월 십팔일이에요
Ngày 18 tháng 7
가: 다음 주 토요일은 몇 월 며칠이에요?
가: Thứ Bảy tuần sau là ngày mấy tháng mấy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
칠월 이십칠일이에요
Ngày 27 tháng 7
가: 지난주 월요일은 몇 월 며칠이에요?
가: Thứ Hai tuần trước là ngày mấy tháng mấy?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
칠월 팔일이에요
Ngày 8 tháng 7
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 언제 친구를 만나요? (8월 4일)
가: Khi nào bạn gặp bạn bè? (ngày 4 tháng 8)
A: 나: 8월 4일에 친구를 만나요.
나: Tôi gặp bạn bè vào ngày 4 tháng 8.
가: 언제 영화를 봐요? (9월 26일)
가: Khi nào bạn xem phim? (ngày 26 tháng 9)
나: _______________________________________.
나: _______________________________________.
Đáp án
9월 26일에 영화를 봐요
Tôi xem phim vào ngày 26 tháng 9
가: 언제 수영을 배워요? (수요일)
가: Khi nào bạn học bơi? (thứ Tư)
나: _______________________________________.
나: _______________________________________.
Đáp án
수요일에 수영을 배워요
Tôi học bơi vào thứ Tư
가: 언제 선물을 사요? (친구 생일)
가: Khi nào bạn mua quà? (sinh nhật bạn)
나: _______________________________________.
나: _______________________________________.
Đáp án
친구 생일에 선물을 사요
Tôi mua quà vào sinh nhật bạn
가: 언제 후엔 씨를 만나요? (한국어 수업 시간)
가: Khi nào bạn gặp 후엔? (giờ học tiếng Hàn)
나: _______________________________________.
나: _______________________________________.
Đáp án
한국어 수업 시간에 후엔 씨를 만나요
Tôi gặp 후엔 vào giờ học tiếng Hàn
2월
Tháng 2
2월 달력. 6일 한국어 시험, 14일 생일 파티, 16일 고향, 20일 친구.
Lịch tháng 2. Ngày 6 thi tiếng Hàn, ngày 14 tiệc sinh nhật, ngày 16 về quê, ngày 20 gặp bạn.
| 일요일Chủ Nhật | 월요일Thứ Hai | 화요일Thứ Ba | 수요일Thứ Tư | 목요일Thứ Năm | 금요일Thứ Sáu | 토요일Thứ Bảy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 22 | 33 | 44 | 55 | 6 한국어 시험6 Thi tiếng Hàn | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 14 생일 파티14 Tiệc sinh nhật | 1515 | 16 고향16 Quê hương | 1717 | 1818 | 1919 | 20 친구20 Bạn bè |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 언제 고향에 가요?
가: Khi nào bạn về quê?
A: 나: 2월 16일에 가요.
나: Tôi về vào ngày 16 tháng 2.
가: 언제 생일 파티를 해요?
가: Khi nào bạn tổ chức tiệc sinh nhật?
나: ____________________________.
나: ____________________________.
Đáp án
2월 14일에 생일 파티를 해요
Tôi tổ chức tiệc sinh nhật vào ngày 14 tháng 2
가: 언제 한국어 시험을 봐요?
가: Khi nào bạn thi tiếng Hàn?
나: ____________________________.
나: ____________________________.
Đáp án
2월 6일에 한국어 시험을 봐요
Tôi thi tiếng Hàn vào ngày 6 tháng 2
가: 언제 친구를 만나요?
가: Khi nào bạn gặp bạn bè?
나: ____________________________.
나: ____________________________.
Đáp án
2월 20일에 친구를 만나요
Tôi gặp bạn bè vào ngày 20 tháng 2
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 생일이 토요일이에요?
가: Sinh nhật là thứ Bảy phải không?
나: 아니요, __________________. 금요일이에요.
나: Không, __________________. Là thứ Sáu.
Đáp án
토요일이 아니에요
không phải thứ Bảy
가: 언니가 학생이에요?
가: Chị của bạn là học sinh phải không?
나: 아니요, __________________. 회사원이에요.
나: Không, __________________. Là nhân viên công ty.
Đáp án
학생이 아니에요
không phải học sinh
가: 아나이스 씨 집이 4층이에요?
가: Nhà của 아나이스 ở tầng 4 phải không?
나: 아니요, __________________. 5층이에요.
나: Không, __________________. Ở tầng 5.
Đáp án
4층이 아니에요
không phải tầng 4
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 이번 주가 시험이에요? (이번 주 X, 다음 주 O)
가: Tuần này là kỳ thi phải không? (tuần này X, tuần sau O)
A: 나: 이번 주가 아니에요. 다음 주예요.
나: Không phải tuần này. Là tuần sau.
가: 후엔 씨 고향이 호치민이에요?
가: Quê của 후엔 là 호치민 phải không?
나: __________________. __________________. (호치민 X, 하노이 O)
나: __________________. __________________. (호치민 X, 하노이 O)
Đáp án
호치민이 아니에요. 하노이예요
Không phải 호치민. Là 하노이
가: 내일이 목요일이에요?
가: Ngày mai là thứ Năm phải không?
나: __________________. __________________. (목요일 X, 수요일 O)
나: __________________. __________________. (thứ Năm X, thứ Tư O)
Đáp án
목요일이 아니에요. 수요일이에요
Không phải thứ Năm. Là thứ Tư
가: 다음 주에 고향에 가요?
가: Tuần sau bạn về quê phải không?
나: __________________. __________________. (다음 주 X, 다음 달 O)
나: __________________. __________________. (tuần sau X, tháng sau O)
Đáp án
다음 주가 아니에요. 다음 달이에요
Không phải tuần sau. Là tháng sau
가: 전화번호가 010-211-1234예요?
가: Số điện thoại là 010-211-1234 phải không?
나: __________________. __________________. (1234 X, 2134 O)
나: __________________. __________________. (1234 X, 2134 O)
Đáp án
1234가 아니에요. 2134예요
Không phải 1234. Là 2134
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 생일이 __________________________?
가: Sinh nhật là __________________________?
나: 생일은 오월 십육 일이에요.
나: Sinh nhật là ngày 16 tháng 5.
Đáp án
몇 월 며칠이에요
ngày mấy tháng mấy
가: 이번 주 토요일이 생일이에요?
가: Thứ Bảy tuần này là sinh nhật phải không?
나: 아니요, __________________________. 일요일이에요.
나: Không, __________________________. Là Chủ nhật.
Đáp án
토요일이 아니에요
không phải thứ Bảy
가: __________________________ 뭐 해요?
가: __________________________ bạn làm gì?
나: 친구를 만나요.
나: Tôi gặp bạn bè.
Đáp án
다음 주 수요일에
Vào thứ Tư tuần sau
가: 언제 학교에 가요?
가: Khi nào bạn đi học?
나: __________________________________.
나: __________________________________.
Đáp án
월요일에 학교에 가요
Tôi đi học vào thứ Hai
다음을 듣고 물음에 답하세요.
Nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.
두 사람은 무엇에 대해 이야기해요?
Hai người đang nói về chuyện gì?
Đáp án mẫu
생일에 대해 이야기해요.
Hãy nói về sinh nhật.
제이슨 씨 생일은 몇 월 며칠이에요?
Sinh nhật của 제이슨 là ngày mấy tháng mấy?
Đáp án mẫu
7월 29일이에요.
Là ngày 29 tháng 7.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
제이슨 씨 생일은 화요일이에요.
Sinh nhật của 제이슨 là thứ Ba.
Đáp án
X
X
안젤라 씨 생일은 다음 주예요.
Sinh nhật của 안젤라 là tuần sau.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
내일은 토요일이에요. 내일 우리 반은 한국어 시험이 있어요. 그래서 오늘은 도서관에서 공부를 해요. 이링 씨는 우리 반이 아니에요. 그래서 이링 씨는 내일 시험이 아니에요. 이링 씨는 다음 주 토요일에 시험을 봐요.
Ngày mai là thứ Bảy. Ngày mai lớp chúng tôi có bài thi tiếng Hàn. Vì vậy hôm nay tôi học ở thư viện. 이링 không cùng lớp với chúng tôi. Vì vậy ngày mai 이링 không có bài thi. 이링 sẽ thi vào thứ Bảy tuần sau.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
오늘은 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
Đáp án mẫu
금요일이에요.
Là thứ Sáu.
윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh ○, khác thì đánh X.
우리 반은 오늘 한국어 시험이에요.
Hôm nay lớp chúng tôi thi tiếng Hàn.
Đáp án
X
X
이링 씨는 우리 반이 아니에요.
이링 không cùng lớp với chúng tôi.
Đáp án
O
O
이링 씨는 내일 시험을 봐요.
이링 sẽ thi vào ngày mai.
Đáp án
X
X
10월
Tháng 10
10월 계획 달력. 3·10·17·24·31일 한국어, 8일 오늘, 9일 한글날, 15일 고향.
Lịch kế hoạch tháng 10: học tiếng Hàn vào các ngày 3·10·17·24·31; ngày 8 là hôm nay; ngày 9 là ngày Hangeul; ngày 15 về quê.
| 일요일Chủ Nhật | 월요일Thứ Hai | 화요일Thứ Ba | 수요일Thứ Tư | 목요일Thứ Năm | 금요일Thứ Sáu | 토요일Thứ Bảy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 22 | 3 한국어3 Tiếng Hàn | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 8 오늘8 Hôm nay | 9 한글날9 한글날 | 10 한국어10 Tiếng Hàn | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 15 고향15 Quê hương | 1616 | 17 한국어17 Tiếng Hàn | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 24 한국어24 Tiếng Hàn | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 31 한국어31 Tiếng Hàn | 11 | 22 | 33 |
다음 '10월 계획'을 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo 'Kế hoạch tháng 10' sau đây để hoàn thành đoạn văn.
오늘은 1). 2)은 한글날이에요. 한국은 휴일이에요. 고향은 3). 저는 4) 한국어를 배워요. 15일에 고향에 가요.
Hôm nay là {1}. {2} là ngày Hangeul. Hàn Quốc nghỉ lễ. Quê hương thì {3}. Tôi học tiếng Hàn vào {4}. Ngày 15 tôi về quê.
Đáp án mẫu
시월 팔일이에요
ngày 8 tháng 10
Đáp án mẫu
시월 구일은(내일은)
ngày 9 tháng 10 (ngày mai)
Đáp án mẫu
휴일이 아니에요
không phải ngày nghỉ lễ
Đáp án mẫu
수요일에
vào thứ Tư
5과-듣기
안젤라(여)
제이슨 씨, 다음 주 금요일이 제이슨 씨 생일이에요?
제이슨 ơi, thứ Sáu tuần sau là sinh nhật của 제이슨 phải không?
제이슨(남)
다음 주 금요일이 아니에요. 제 생일은 7월이에요.
Không phải thứ Sáu tuần sau đâu. Sinh nhật của tôi là vào tháng 7.
안젤라(여)
제이슨 씨 생일이 몇 월 며칠이에요?
Sinh nhật của 제이슨 là ngày mấy tháng mấy vậy?
제이슨(남)
7월 29일이에요. 토요일이에요. 안젤라 씨 생일은 언제예요?
Là ngày 29 tháng 7. Là thứ Bảy. Còn sinh nhật của 안젤라 là khi nào?
안젤라(여)
제 생일은 5월 21일이에요. 다음 주 화요일이에요.
Sinh nhật của tôi là ngày 21 tháng 5. Là thứ Ba tuần sau.
제이슨(남)
다음 주에 같이 밥 먹어요.
Tuần sau chúng ta cùng đi ăn nhé.