Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 6
Tôi thấy hạnh phúc khi được ăn món ăn ngon
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
친구들과 생일 파티를 해요.
Tổ chức tiệc sinh nhật với bạn bè.
Đáp án
⑤ 즐거워요
Vui vẻ
강아지가 죽었어요.
Chú cún đã chết rồi.
Đáp án
③ 슬퍼요
Buồn
오랜만에 고향 친구를 만났어요.
Lâu lắm rồi mới gặp lại bạn ở quê.
Đáp án
② 반가워요
Rất vui được gặp
밤이 늦었는데 동생이 집에 안 들어왔어요.
Đã khuya rồi mà em vẫn chưa về nhà.
Đáp án
④ 걱정이 돼요
Lo lắng
시험에 합격했어요.
Đã đậu kỳ thi rồi.
Đáp án
① 기뻐요
Vui mừng
기뻐요
Vui mừng
반가워요
Rất vui được gặp
슬퍼요
Buồn
걱정이 돼요
Lo lắng
즐거워요
Vui vẻ
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
한국에 아는 사람이 하나도 없어서 __________________.
Vì ở Hàn Quốc không có một người quen nào nên __________________.
Đáp án
외로워요
Cảm thấy cô đơn
버스에 사람이 너무 많아서 __________________.
Vì trên xe buýt quá đông người nên __________________.
Đáp án
짜증나요
Cảm thấy bực bội
뉴스를 여러 번 들었지만 이해할 수 없어서 __________________.
Vì đã nghe tin tức nhiều lần nhưng vẫn không hiểu được nên __________________.
Đáp án
답답해요
Cảm thấy bức bối
부모님과 아이들이 건강하고 남편은 승진했어요. 저도 요즘 하고 싶은 일을 하니까 정말 __________________.
Bố mẹ và các con đều khỏe mạnh, chồng thì được thăng chức. Dạo này tôi cũng được làm việc mình muốn làm nên thật sự __________________.
Đáp án
행복해요
Cảm thấy hạnh phúc
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
감기에 걸려서 밖에 못 나가고 집에만 있으니까 ____________________________.
Vì bị cảm nên không ra ngoài được, chỉ ở nhà thôi nên ____________________________.
Đáp án
답답해요
Cảm thấy bức bối
한국에 와서 가족도 없고 친구도 없고 혼자 있으니까 ____________________________.
Vì đến Hàn Quốc mà không có gia đình, cũng không có bạn bè, chỉ có một mình nên ____________________________.
Đáp án
외로워요
Cảm thấy cô đơn
저는 다른 사람 앞에서는 떨려서 말을 잘 못 해요. 내일 면접이 ____________________________.
Tôi hồi hộp khi nói trước mặt người khác nên nói không được tốt. Ngày mai có buổi phỏng vấn ____________________________.
Đáp án
걱정돼요
lo lắng quá
어제 친구와 싸워서 지금까지 말을 안 해요. ____________________________.
Hôm qua tôi cãi nhau với bạn nên đến giờ vẫn chưa nói chuyện. ____________________________.
Đáp án
기분이 안 좋아요
tâm trạng không vui
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 안젤라 씨, 얼굴이 안 좋아요. 무슨 일 있어요?
가: 안젤라 ơi, trông sắc mặt không tốt. Có chuyện gì vậy?
나: 얼마 전에 할아버지께서 돌아가셨어요. 정말 __________________.
나: Mới đây ông của tôi đã qua đời. Tôi thật sự __________________.
Đáp án
슬퍼요
buồn quá
가: 한국 사람이 제 말을 이해하지 못하면 너무 __________________.
가: Khi người Hàn không hiểu lời tôi nói thì tôi thấy thật __________________.
나: 맞아요. 저도 처음에는 그랬어요.
나: Đúng vậy. Lúc đầu tôi cũng như thế.
Đáp án
답답해요
bức bối
가: 잠시드 씨, 기분이 안 좋아요?
가: 잠시드 ơi, tâm trạng không vui à?
나: 네, 친한 친구가 저한테 거짓말을 해서 __________________.
나: Ừ, người bạn thân nói dối tôi nên tôi __________________.
Đáp án
화나요
tức giận
가: 오늘 날씨 정말 덥네요.
가: Hôm nay thời tiết nóng thật.
나: 맞아요. 에어컨까지 고장 나서 지금 정말 __________________.
나: Đúng vậy. Máy lạnh còn bị hỏng nữa nên bây giờ tôi thật sự __________________.
Đáp án
짜증나요
bực mình
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 넘어져서 다리에 피가 나요. 나: __________ . (아프다)
가: Tôi bị ngã nên chân chảy máu. 나: __________ . (아프다)
A: 아프겠어요
Chắc đau lắm
가: 구름이 많고 날씨가 흐리네요.
가: Nhiều mây và trời âm u nhỉ.
나: 오후에 __________________________. (비가 오다)
나: Buổi chiều __________________________. (비가 오다)
Đáp án
비가 오겠어요
chắc sẽ mưa
가: 다음 달에 부모님이 한국에 오세요.
가: Tháng sau bố mẹ tôi sẽ đến Hàn Quốc.
나: 오랜만에 만나서 __________________________. (반갑다)
나: Lâu ngày mới gặp lại chắc __________________________. (반갑다)
Đáp án
반갑겠어요
sẽ vui mừng lắm
가: 한국어 말하기 대회에서 상을 받았어요.
가: Tôi đã được giải trong cuộc thi nói tiếng Hàn.
나: 상을 받아서 __________________________. (기쁘다)
나: Được giải chắc __________________________. (기쁘다)
Đáp án
기쁘겠어요
sẽ vui lắm
가: 주말에 친구들과 놀이공원에 갈 거예요.
가: Cuối tuần tôi sẽ đi công viên giải trí với các bạn.
나: 와! 놀이공원에 가서 정말 __________________________. (신나다)
나: Ồ! Đi công viên giải trí chắc __________________________. (신나다)
Đáp án
신나겠어요
sẽ phấn khích lắm
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
선생님: 그래요? 1) ____________________. 보통 몇 시까지 일하세요?
선생님: Vậy à? 1) ____________________. Bạn thường làm việc đến mấy giờ?
Đáp án
피곤하시겠어요
Chắc bạn mệt lắm
선생님: 그럼, 2)____________________.
선생님: Vậy thì, 2)____________________.
Đáp án
늦게 주무셨겠어요
Chắc bạn đã ngủ muộn rồi
선생님: 3)____________________. 빨리 아침 드세요.
Giáo viên: 3)____________________. Ăn sáng nhanh lên.
Đáp án
배고프시겠어요
Chắc bạn đói lắm rồi
선생님: 너무 늦게 오면 4)____________________. 빨리 오세요.
Giáo viên: Nếu đến quá muộn thì 4)____________________. Đến nhanh lên nhé.
Đáp án
수업이 끝나겠어요
Buổi học sắp kết thúc rồi
선생님
여보세요? 라흐만 씨지요? 오늘 무슨 일 있어요? 9시인데 아직 센터에 안 오셨네요?
Alô? 라흐만 phải không? Hôm nay có chuyện gì vậy? Đã 9 giờ rồi mà vẫn chưa đến trung tâm à?
라흐만
네, 어제 야근을 했어요.
Vâng, hôm qua tôi làm tăng ca.
선생님
그래요? 1) ____________________. 보통 몇 시까지 일하세요?
Vậy à? 1) ____________________. Bình thường bạn làm việc đến mấy giờ?
라흐만
저녁 6시까지 해요. 그런데 어제는 일이 많아서 밤 10시까지 했어요.
Tôi làm đến 6 giờ tối. Nhưng hôm qua nhiều việc quá nên làm đến 10 giờ đêm.
선생님
그럼, 2)____________________.
Vậy thì, 2)____________________.
라흐만
네, 그래서 오늘 아침에 늦게 일어났어요.
Vâng, vì vậy sáng nay tôi dậy muộn.
선생님
아침 식사는 하셨어요?
Bạn đã ăn sáng chưa?
라흐만
아니요, 아직 못 먹었어요.
Chưa, tôi vẫn chưa ăn được.
선생님
3)____________________. 빨리 아침 드세요.
3)____________________. Ăn sáng nhanh lên.
라흐만
네, 아침 먹고 빨리 센터에 가겠습니다.
Vâng, ăn sáng xong tôi sẽ đến trung tâm ngay.
선생님
너무 늦게 오면 4)____________________. 빨리 오세요.
Nếu đến quá muộn thì 4)____________________. Đến nhanh lên nhé.
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -을 때/ㄹ 때 | 기본형 | -을 때/ㄹ 때 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹을 때 | 보다 | Đáp án 볼 때 |
| 입다 | Đáp án 입을 때 | 마시다 | 마실 때 |
| 좋다 | 좋을 때 | 결혼하다 | Đáp án 결혼할 때 |
| 많다 | Đáp án 많을 때 | 바쁘다 | Đáp án 바쁠 때 |
| 학생이다 | Đáp án 학생일 때 | 아프다 | Đáp án 아플 때 |
| ★외롭다 | Đáp án 외로울 때 | 생일이 아니다 | Đáp án 생일이 아닐 때 |
| ★듣다 | Đáp án 들을 때 | ★힘들다 | Đáp án 힘들 때 |
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 언제 가장 부모님이 보고 싶어요?
가: Khi nào bạn nhớ bố mẹ nhất?
나: __________________ 제일 보고 싶어요.
나: __________________ tôi nhớ nhất.
Đáp án
아플 때
Khi ốm
가: 중요한 __________________ 외국인 등록증을 꼭 가져가세요.
가: Vì __________________ quan trọng nên nhớ mang theo thẻ đăng ký người nước ngoài.
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi biết rồi.
Đáp án
시험을 볼 때
Khi thi
가: 언제 기분이 좋았어요?
가: Khi nào bạn thấy vui?
나: 운전면허 시험에 __________________ 기분이 좋았어요.
나: Khi __________________ kỳ thi bằng lái xe tôi thấy rất vui.
Đáp án
합격했을 때
Khi đậu
가: 언제 여행을 갈까요?
가: Khi nào chúng ta đi du lịch nhỉ?
나: 여름 방학에 __________________ 가요.
나: __________________ vào kỳ nghỉ hè mình đi nhé.
Đáp án
시간이 있을 때
Khi có thời gian
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói.
가: 후엔 씨, 무슨 일 있어요? 얼굴이 안 좋아요.
가: 후엔 씨, có chuyện gì vậy? Trông bạn có vẻ không khỏe.
나: 아이가 감기에 걸렸는데 열이 높아서 __________________.
나: Con tôi bị cảm mà sốt cao nên __________________.
Đáp án
걱정돼요
lo lắng quá
가: 약속 시간에 늦은 친구가 __________________ 화가 나요.
가: Người bạn đến trễ giờ hẹn __________________ nên tôi tức lắm.
나: 그럴 때는 저도 그래요.
나: Những lúc như thế thì tôi cũng vậy.
Đáp án
사과도 안 할 때
mà cũng không xin lỗi
가: 아이가 어려서 집에만 있으면 __________________.
가: Con còn nhỏ mà cứ ở nhà suốt thì __________________.
나: 네, 그래서 저녁에 공원에 산책하러 나가요.
나: Vâng, nên buổi tối tôi đưa con ra công viên đi dạo.
Đáp án
답답하겠어요
chắc là bức bối lắm
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 히토미 씨에게 무슨 일이 있어요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) 히토미 đã có chuyện gì?
히토미 씨에게 무슨 일이 있어요?
히토미 đã có chuyện gì?
Đáp án mẫu
히토미 씨가 엄마가 됐어요. (히토미 씨가 아이를 낳았어요.)
히토미 đã làm mẹ. (히토미 đã sinh con.)
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
히토미 씨와 아기는 모두 건강해요.
히토미 và em bé đều khỏe mạnh.
Đáp án
O
O
히토미 씨는 아기를 낳아서 기쁘고 행복해요.
히토미 sinh con nên vui và hạnh phúc.
Đáp án
O
O
히토미 씨는 엄마가 병원에 계셔서 걱정이 돼요.
히토미 lo lắng vì mẹ đang nằm viện.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
Ngày 24 tháng 2 năm 202X, trời nắng
오늘은 내 생일이다. 작년 생일에는 고향에서 친구들과 생일 파티를 했다. 친구들이 모두 모여 재미있고 신나는 하루를 보냈다. 그런데 오늘은 아침도 못 먹고 회사에 출근했다. 아무도 내 생일을 알지 못해서 축하 인사도 못 받았다. 외롭고 슬펐다.
Hôm nay là sinh nhật của tôi. Sinh nhật năm ngoái tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật với bạn bè ở quê nhà. Bạn bè tụ họp đông đủ và chúng tôi đã có một ngày vui vẻ, sôi nổi. Nhưng hôm nay tôi đi làm mà không kịp ăn sáng. Không ai biết sinh nhật của tôi nên tôi cũng chẳng nhận được lời chúc mừng nào. Tôi thấy cô đơn và buồn.
그런데 퇴근해서 집 문을 열었을 때 갑자기 불이 켜졌다. 친구들이 촛불이 켜져 있는 케이크를 들고 있었다. 그리고 모두 함께 생일 축하 노래를 불러 주었다. 나는 친구들의 깜짝 생일 파티에 너무 행복해서 눈물이 났다. 오늘은 정말 행복한 날이었다.
Thế nhưng khi tan làm về nhà, lúc mở cửa thì đèn bỗng nhiên bật sáng. Bạn bè đang cầm chiếc bánh kem có cắm nến đang cháy. Rồi tất cả cùng hát bài chúc mừng sinh nhật cho tôi. Tôi hạnh phúc quá với bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của bạn bè đến mức bật khóc. Hôm nay thật sự là một ngày hạnh phúc.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요. 1) 이 사람은 오늘 기분이 어떻게 바뀌었어요?
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. 1) Tâm trạng của người này hôm nay đã thay đổi như thế nào?
이 사람은 오늘 기분이 어떻게 바뀌었어요?
Tâm trạng của người này hôm nay đã thay đổi như thế nào?
Đáp án mẫu
외롭고 슬펐다 → 행복하다
cô đơn và buồn → hạnh phúc
윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh ○, khác thì đánh X.
작년 생일 파티는 고향에서 했어요.
Tiệc sinh nhật năm ngoái được tổ chức ở quê nhà.
Đáp án
O
O
오늘 친구들이 깜짝 생일 파티를 해 줬어요.
Hôm nay bạn bè đã tổ chức tiệc sinh nhật bất ngờ cho người này.
Đáp án
O
O
이 사람은 친구들이 생일 파티 준비하는 것을 알았어요.
Người này đã biết bạn bè chuẩn bị tiệc sinh nhật.
Đáp án
X
X
다음은 위의 생일 파티에 대한 '친구들의 카톡'입니다. 〈보기〉의 표현을 사용하여 대화를 완성하세요.
Sau đây là 'tin nhắn KakaoTalk của các bạn' về buổi tiệc sinh nhật ở trên. Hãy sử dụng các cách diễn đạt trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
라민: 네, 이링 씨가 1)__________ 모습을 보니까 저도 기분이 좋았어요.
라민: Vâng, nhìn thấy dáng vẻ 1)__________ của 이링 mà em cũng thấy vui theo.
Đáp án
행복해 하는
hạnh phúc
라민: 지난번에 이링 씨의 집에 2)__________ 달력을 봤어요.
라민: Lần trước 2)__________ nhà của 이링, em đã thấy cuốn lịch.
Đáp án
놀러 갔을 때
khi đến chơi
안젤라: 다행이에요. 오늘 파티를 안 했으면 이링 씨 혼자서 얼마나 3)_____________________?
안젤라: May quá. Nếu hôm nay mà không tổ chức tiệc thì 이링 ở một mình chắc đã 3)_____________________ biết bao nhiêu?
Đáp án
외롭고 슬펐겠어요
cô đơn và buồn
라민: 맞아요. 이링 씨가 4)__________ __________ 저도 같이 눈물이 났어요.
라민: Đúng vậy. 4)__________ __________ 이링, em cũng rơi nước mắt theo.
Đáp án
깜짝 놀라서 울 때
khi bất ngờ mà bật khóc
6과-듣기
이링(여)
히토미 씨. 엄마가 된 걸 축하해요. 몸은 좀 어떠세요?
히토미 ơi. Chúc mừng bạn đã làm mẹ. Sức khỏe của bạn thế nào rồi?
히토미(여)
병원에 갈 때 걱정이 많이 됐어요. 그런데 아기도 건강하고 저도 괜찮아요.
Lúc đi bệnh viện mình đã lo lắng nhiều lắm. Nhưng em bé khỏe mạnh mà mình cũng ổn.
이링(여)
모두 건강해서 다행이에요. 첫아이가 태어나서 정말 기쁘겠어요.
Ai cũng khỏe mạnh nên may quá. Đứa con đầu lòng chào đời chắc bạn vui lắm.
히토미(여)
네, 아기를 보면 너무 행복해서 눈물이 나요.
Vâng, mỗi lần nhìn em bé mình hạnh phúc quá đến nỗi rơi nước mắt.
이링(여)
히토미 씨는 멋진 엄마가 될 거예요. 다시 한번 축하해요.
히토미 sẽ trở thành một người mẹ tuyệt vời. Một lần nữa chúc mừng bạn nhé.