Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 7
Vì là tiệc tân gia nên tôi sẽ mang theo bột giặt hoặc giấy vệ sinh
어휘
Từ vựng
그림에 맞는 단어를 쓰고 관계있는 것을 연결하세요.
Hãy viết từ phù hợp với hình và nối những thứ có liên quan với nhau.
______ (금반지)
______ (금반지)
Đáp án
① 돌잔치
Tiệc thôi nôi
______ (세제)
______ (세제)
Đáp án
② 집들이
Tiệc tân gia
______ (장난감)
______ (장난감)
Đáp án
① 돌잔치
Tiệc thôi nôi
______ (휴지)
______ (휴지)
Đáp án
② 집들이
Tiệc tân gia
돌잔치
Tiệc thôi nôi
집들이
Tiệc tân gia
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 한국에서는 돌잔치에 무슨 ______________________________?
가: Ở Hàn Quốc, đi dự tiệc thôi nôi thì ______________________________?
나: 보통 아기 옷이나 장난감을 선물해요.
나: Thường thì tặng quần áo em bé hoặc đồ chơi.
Đáp án
선물을 가져가요
mang quà gì
가: 누구를 기다리세요?
가: Bạn đang đợi ai vậy?
나: 네, 오늘 집들이를 해서 ______________________________ 나왔어요.
나: Vâng, hôm nay tổ chức tiệc tân gia nên tôi ra ______________________________.
Đáp án
손님을 맞이하러
để đón khách
가: 음식을 많이 준비하셨네요. 제가 좀 도와드릴까요?
가: Bạn chuẩn bị nhiều món ăn quá. Tôi giúp một chút nhé?
나: 그럼, ______________________________ 것 좀 도와주세요.
나: Vậy thì giúp tôi ______________________________ một chút nhé.
Đáp án
음식을 차리는
dọn món ăn
가: 한국에서 ______________________________ 때 무슨 음식을 준비해요?
가: Ở Hàn Quốc, khi ______________________________ thì chuẩn bị món gì?
나: 보통 갈비찜이나 잡채를 준비해요.
나: Thường thì chuẩn bị sườn hầm hoặc miến trộn.
Đáp án
손님을 대접할
tiếp đãi khách
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
다른 집을 방문할 때는 __________________고 가는 게 좋아요.
Khi đến thăm nhà người khác thì nên __________________ trước rồi hãy đi.
Đáp án
미리 연락하
liên lạc
집에서 일찍 출발해서 약속 시간에 ______________________________.
Vì xuất phát sớm từ nhà nên tôi đã ______________________________ đúng giờ hẹn.
Đáp án
늦지 않게 도착했어요
đến kịp không bị trễ
다른 사람 방에 들어갈 때는 문 앞에서 먼저 __________________게 좋아요.
Khi vào phòng người khác thì nên __________________ trước ở cửa.
Đáp án
노크를 하는
gõ cửa
다른 회사 사람을 처음 만나면 보통 인사를 한 다음에 __________________.
Khi gặp người của công ty khác lần đầu thì thường chào hỏi xong rồi __________________.
Đáp án
명함을 건네요
trao danh thiếp
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 지금 가면 안 늦을까요?
가: Bây giờ đi thì có bị muộn không nhỉ?
나: 아직 시간이 있으니까 아마 ____________________ 거예요.
나: Vẫn còn thời gian nên chắc là ____________________ thôi.
Đáp án
늦지 않게 도착할
sẽ đến kịp không bị muộn
가: 내일 오후에 회사에서 뵙고 싶습니다.
가: Ngày mai buổi chiều tôi muốn gặp anh ở công ty.
나: 제가 내일 오후에는 조금 바쁘니까 ____________________ 오세요.
나: Ngày mai buổi chiều tôi hơi bận nên anh hãy ____________________ rồi đến nhé.
Đáp án
미리 연락하고
liên lạc trước
가: 여러분, 잠시드 씨를 소개합니다. 오늘부터 우리와 같이 일할 겁니다. 서로 __________________.
가: Mọi người ơi, tôi xin giới thiệu anh 잠시드. Từ hôm nay anh ấy sẽ làm việc cùng chúng ta. Mọi người hãy __________________ với nhau nhé.
나: 어서 오세요. 만나서 반갑습니다.
나: Chào mừng anh. Rất vui được gặp anh.
Đáp án
인사를 나누세요
chào hỏi
가: 번개 모임이 뭐예요?
가: Buổi gặp mặt chớp nhoáng là gì vậy?
나: 미리 ______________________________ 갑자기 만나는 것을 말해요.
나: Đó là việc gặp nhau đột xuất mà ______________________________ từ trước.
Đáp án
약속 장소와 시간을 정하지 않고
không hẹn trước địa điểm và thời gian
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
| 기본형 | -을래요/ㄹ래요? | 기본형 | -을래요/ㄹ래요? |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹을래요? | 사다 | Đáp án 살래요? |
| 읽다 | Đáp án 읽을래요? | 마시다 | 마실래요? |
| 찾다 | Đáp án 찾을래요? | 청소하다 | Đáp án 청소할래요? |
| ★듣다 | Đáp án 들을래요? | ★만들다 | Đáp án 만들래요? |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉
Q: 가: 점심 같이 ______ ? 나: 네, 좋아요.
가: Cùng ______ trưa nhé? 나: Vâng, được thôi.
A: 먹을래요
ăn
가: 수업 끝나고 같이 영화 __________________?
가: Sau giờ học cùng đi __________________ phim nhé?
나: 미안해요. 약속이 있어요.
나: Xin lỗi. Tôi có hẹn rồi.
Đáp án
볼래요
xem
가: 후엔 씨의 집들이 선물 사러 백화점에 같이 __________________?
가: Cùng __________________ trung tâm thương mại mua quà tân gia cho 후엔 nhé?
나: 백화점보다 가까운 마트로 가요.
나: Thay vì trung tâm thương mại thì mình đến siêu thị gần hơn đi.
Đáp án
갈래요
đi
가: 뭐 __________________?
가: Bạn muốn __________________ gì?
나: 저는 시원한 커피 주세요.
나: Cho tôi một ly cà phê lạnh.
Đáp án
마실래요
uống
가: 이번 휴가 때 부산에 __________________? 제주도에 __________________?
가: Kỳ nghỉ lần này bạn muốn __________________ Busan hay __________________ Jeju?
나: 저는 제주도에 가고 싶어요.
나: Tôi muốn đi Jeju.
Đáp án
갈래요, 갈래요
đi, đi
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으니까/니까 | 기본형 | -으니까/니까 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹으니까 | 오다 | Đáp án 오니까 |
| 읽다 | Đáp án 읽으니까 | 만나다 | 만나니까 |
| 신다 | Đáp án 신으니까 | 도착하다 | Đáp án 도착하니까 |
| 많다 | Đáp án 많으니까 | 아프다 | Đáp án 아프니까 |
| ★듣다 | Đáp án 들으니까 | 피곤하다 | Đáp án 피곤하니까 |
| ★덥다 | Đáp án 더우니까 | ★만들다 | Đáp án 만드니까 |
관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.
이번 주는 바쁘다
Tuần này bận
Đáp án
③ 다음 주에 만나요.
Tuần sau gặp nhau nhé.
눈이 와서 길이 미끄럽다
Tuyết rơi nên đường trơn
Đáp án
④ 운전 조심하세요.
Lái xe cẩn thận nhé.
날씨가 많이 덥다
Thời tiết rất nóng
Đáp án
⑤ 에어컨을 켜세요.
Hãy bật máy lạnh lên nhé.
그 식당 음식이 맛있다
Món ăn ở quán đó ngon
Đáp án
① 거기로 갈래요?
Chúng ta đến đó nhé?
내일이 시험이다
Ngày mai là ngày thi.
Đáp án
② 열심히 공부하세요.
Hãy học hành chăm chỉ nhé.
거기로 갈래요?
Chúng ta đến đó nhé?
열심히 공부하세요.
Hãy học hành chăm chỉ nhé.
다음 주에 만나요.
Tuần sau gặp nhau nhé.
운전 조심하세요.
Lái xe cẩn thận nhé.
에어컨을 켜세요.
Hãy bật máy lạnh lên nhé.
관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.
________________________________________
________________________________________
Đáp án mẫu
이번 주는 바쁘니까 다음 주에 만나요.
Tuần này bận nên tuần sau gặp nhau nhé.
________________________________________
________________________________________
Đáp án mẫu
눈이 와서 길이 미끄러우니까 운전 조심하세요.
Trời có tuyết nên đường trơn, hãy lái xe cẩn thận nhé.
________________________________________
________________________________________
Đáp án mẫu
날씨가 많이 더우니까 에어컨을 켜세요.
Trời rất nóng nên hãy bật máy lạnh lên nhé.
________________________________________
________________________________________
Đáp án mẫu
그 식당 음식이 맛있으니까 거기로 갈래요?
Đồ ăn ở quán đó ngon lắm nên chúng ta đến đó nhé?
________________________________________
________________________________________
Đáp án mẫu
내일이 시험이니까 열심히 공부하세요.
Ngày mai là ngày thi nên hãy học hành chăm chỉ nhé.
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 13)
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 13)
가: 약속 장소는 __________________?
가: Địa điểm hẹn __________________?
나: 회사 근처 커피숍에서 만나요.
나: Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê gần công ty nhé.
Đáp án
어디로 할래요
sẽ chọn ở đâu
가: 생일 파티를 언제 할까요?
가: Chúng ta tổ chức tiệc sinh nhật khi nào nhỉ?
나: 토요일에는 __________________ 일요일에 해요.
나: Thứ Bảy __________________ nên tổ chức vào Chủ nhật nhé.
Đáp án
수업이 있으니까
vì có tiết học
가: 집들이 초대를 받았을 때 무슨 선물을 가져가요?
가: Khi được mời đến tiệc tân gia thì mang quà gì đi?
나: 보통 __________________ 선물해요.
나: Thường thì __________________ để làm quà.
Đáp án
휴지나 세제를
giấy vệ sinh hoặc bột giặt
다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 14)
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 14)
민수 씨에 대해 맞게 써 넣으세요.
Hãy điền cho đúng về anh 민수.
명함: ㈜ ______________ / ______ 김민수 / HP 010-1234-5678 / Email msk120@hanguk.go.kr. 정답: ㈜ 한국 무역, 과장
Danh thiếp: ㈜ ______________ / ______ 김민수 / HP 010-1234-5678 / Email msk120@hanguk.go.kr. Đáp án: ㈜ 한국 무역, trưởng phòng
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
김민수 씨는 이 회사에 미리 연락을 하고 갔어요.
Anh 김민수 đã liên lạc trước với công ty này rồi mới đi.
Đáp án
O
O
사장실에 들어갈 때 노크를 했어요.
Khi vào phòng giám đốc thì đã gõ cửa.
Đáp án
O
O
사장님은 김민수 씨에게 명함을 건넸어요.
Giám đốc đã đưa danh thiếp cho anh 김민수.
Đáp án
X
X
김민수 씨와 사장님은 오늘 처음 인사를 나누었어요.
Anh 김민수 và giám đốc hôm nay lần đầu tiên chào hỏi nhau.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음은 초대장입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Sau đây là thiệp mời. Hãy đọc bài và trả lời câu hỏi.
초대장
Xin mời bạn đến dự 'Sinh nhật đầu tiên' của bé 전예리.
하나 동영상을 준비했습니다.
Một. Chúng tôi đã chuẩn bị một đoạn video.
둘 돌잡이 행사가 있습니다.
Hai Có nghi thức bốc đồ thôi nôi (돌잡이).
셋 작은 선물을 준비했습니다.
Ba Chúng tôi đã chuẩn bị một món quà nhỏ.
꼭 참석하셔서 함께 축하해 주세요.
Rất mong bạn đến tham dự và cùng chúc mừng.
아빠 전하늘 엄마 신수미
Bố 전하늘 Mẹ 신수미
• 2021년 6월 29일 토요일 오후 1시
• Thứ Bảy, ngày 29 tháng 6 năm 2021, lúc 1 giờ chiều
• 명성 빌딩 3층 파티홀
• Sảnh tiệc tầng 3, tòa nhà 명성
이것은 무슨 초대장이에요? ______________________________
Đây là thiệp mời gì? ______________________________
Đáp án mẫu
돌잔치 초대장이에요.
Đây là thiệp mời dự tiệc thôi nôi.
2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung bài trên thì đánh ○, khác thì đánh X.
아기 이름은 전예리예요.
Tên của bé là 전예리.
Đáp án
O
O
돌잔치에서 돌잡이 행사를 할 거예요.
Trong tiệc thôi nôi sẽ có nghi thức bốc đồ thôi nôi.
Đáp án
O
O
돌잔치는 토요일에 집에서 할 거예요.
Tiệc thôi nôi sẽ tổ chức tại nhà vào thứ Bảy.
Đáp án
X
X
다음은 '방문 예절'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết về 'phép lịch sự khi đến thăm'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
방문 예절 메모
Ghi chú về phép lịch sự khi đến thăm
이렇게 해요: 미리 연락합니다. / 늦지 않게 도착합니다. / 노크를 합니다. / 작은 선물을 준비합니다. 이렇게 하지 마세요: 갑자기 방문합니다. / 늦게 도착합니다. / 노크를 하지 않습니다. / 빈손으로 갑니다.
Nên làm thế này: Liên lạc trước. / Đến đúng giờ, không trễ. / Gõ cửa. / Chuẩn bị một món quà nhỏ. Đừng làm thế này: Đến thăm đột ngột. / Đến trễ. / Không gõ cửa. / Đi tay không.
방문 예절
Phép lịch sự khi đến thăm
다른 사람을 방문할 때 지켜야 할 방문 예절이 몇 가지 있습니다. 같이 알아볼까요? 1) 방문할 때는 1). 2) 것은 안 좋습니다. 2) 조금 일찍 출발해서 약속 시간에 3). 3) 도착하면 초인종을 누르거나 4). 4) 다른 사람의 집이나 사무실에 방문할 때는 5) 것이 좋습니다. 6) 않습니다.
Khi đến thăm người khác, có một vài phép lịch sự cần tuân thủ. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé? 1) Khi định đến thăm thì {1}. Việc {2} thì không tốt. 2) Nên khởi hành sớm một chút để {3} đúng giờ hẹn. 3) Khi đến nơi thì bấm chuông hoặc {4}. 4) Khi đến thăm nhà hay văn phòng của người khác thì nên {5}. Không nên {6}.
Đáp án mẫu
미리 연락합니다
liên lạc trước
Đáp án mẫu
갑자기 방문하는
đến thăm đột ngột
Đáp án mẫu
늦지 않게 도착합니다
đến đúng giờ, không trễ
Đáp án mẫu
노크를 합니다
gõ cửa
Đáp án mẫu
작은 선물을 준비하는
chuẩn bị một món quà nhỏ
Đáp án mẫu
빈손으로 가지
Đi tay không
7과-듣기
김민수(남 1)
안녕하세요? 김민수라고 합니다. 사장님을 뵈러 왔습니다.
Xin chào? Tôi tên là 김민수. Tôi đến để gặp giám đốc ạ.
비서(여)
어서 오세요. 아까 전화하신 분이지요? 잠시만 기다리세요.
Mời vào. Ông là người vừa gọi điện phải không ạ? Xin đợi một chút.
(노크 소리)
똑똑똑
Cốc cốc cốc
비서(여)
사장님, 손님 오셨습니다.
Thưa giám đốc, có khách đến ạ.
사장님(남 2)
어서 오세요. 반갑습니다.
Mời vào. Rất vui được gặp anh.
김민수(남 1)
처음 뵙겠습니다. 한국무역의 김민수 과장입니다. 여기 제 명함입니다.
Rất hân hạnh được gặp ông. Tôi là 김민수, trưởng phòng của công ty 한국무역. Đây là danh thiếp của tôi.