Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 15

법과 질서

Pháp luật và trật tự

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 122

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    음주 단속

    Kiểm tra nồng độ cồn

    Đáp án

    ④ 경찰이 술을 마셨는지 확인해요.

    Cảnh sát kiểm tra xem có uống rượu bia hay không.

  2. 2)

    불법 촬영

    Quay phim, chụp ảnh trái phép

    Đáp án

    ① 허락 없이 사진을 찍어요.

    Chụp ảnh mà không xin phép.

  3. 3)

    불법 주정차

    Dừng, đỗ xe trái phép

    Đáp án

    ③ 여기에 차를 세우면 안 돼요.

    Không được đỗ xe ở đây.

  4. 4)

    쓰레기 불법 투기

    Vứt rác trái phép

    Đáp án

    ② 쓰레기를 아무 데나 버려요.

    Vứt rác bừa bãi.

  • ①

    허락 없이 사진을 찍어요.

    Chụp ảnh mà không xin phép.

  • ②

    쓰레기를 아무 데나 버려요.

    Vứt rác bừa bãi.

  • ③

    여기에 차를 세우면 안 돼요.

    Không được đỗ xe ở đây.

  • ④

    경찰이 술을 마셨는지 확인해요.

    Cảnh sát kiểm tra xem có uống rượu bia hay không.

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    금연 구역에서 담배를 피우면 ________________을/를 받는다.

    Nếu hút thuốc ở khu vực cấm hút thuốc thì sẽ bị ________________.

    Đáp án

    처벌

    xử phạt

  2. 2)

    ________________을/를 저지르면 사람들에게 피해를 줄 수 있다.

    Nếu phạm phải ________________ thì có thể gây thiệt hại cho người khác.

    Đáp án

    범죄

    tội phạm

  3. 3)

    사람이 많은 공연장에서는 ________________ 있게 입장해야 한다.

    Ở nơi biểu diễn đông người, phải vào một cách có ________________.

    Đáp án

    질서

    trật tự

  4. 4)

    무단 횡단을 하다가 경찰에게 잡혀서 ________________을/를 냈다.

    Băng qua đường trái phép rồi bị cảnh sát bắt và phải nộp ________________.

    Đáp án

    범칙금

    tiền phạt vi phạm

단어장

  • 법규- quy định pháp luật
  • 질서- trật tự
  • 범죄- tội phạm
  • 처벌- xử phạt
  • 범칙금- tiền phạt vi phạm
p. 123
3

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    어제부터 시작된 도로 공사로 보행자에게 불편을 ({}) 있다.

    Việc thi công đường bắt đầu từ hôm qua đang ({}) sự bất tiện cho người đi bộ.

    • ❶ 끼치고gây ra
    • ❷ 미치고ảnh hưởng

    Đáp án

    ❶ 끼치고

    gây ra

  2. 2)

    공공장소에서 시끄러운 소리를 내면 주변 사람들에게 ({})을/를 줄 수 있다.

    Nếu gây ra tiếng ồn ở nơi công cộng thì có thể ({}) cho những người xung quanh.

    • ❶ 가해gây hại
    • ❷ 피해thiệt hại

    Đáp án

    ❷ 피해

    thiệt hại

  3. 3)

    시민들의 ({}) 시민 의식 덕분에 행사가 성공적으로 마무리되었다.

    Nhờ ý thức công dân ({}) của người dân mà sự kiện đã kết thúc thành công.

    • ❶ 성숙한trưởng thành
    • ❷ 익숙한quen thuộc

    Đáp án

    ❶ 성숙한

    trưởng thành

  4. 4)

    경찰의 범죄 예방 활동 덕분에 범죄율이 ({}) 줄어들고 있다.

    Nhờ hoạt động phòng chống tội phạm của cảnh sát, tỷ lệ tội phạm đang ({}) giảm xuống.

    • ❶ 일반적으로nói chung
    • ❷ 지속적으로một cách liên tục

    Đáp án

    ❷ 지속적으로

    một cách liên tục

  5. 5)

    길에서 침을 뱉거나 무단 횡단하는 것을 ({}) 생각하는 경우가 많다.

    Nhiều người thường ({}) hành vi nhổ nước bọt trên đường hoặc băng qua đường trái phép.

    • ❶ 대단하게một cách nghiêm trọng
    • ❷ 대수롭지 않게không coi là chuyện quan trọng

    Đáp án

    ❷ 대수롭지 않게

    không coi là chuyện quan trọng

4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    주변 사람에게 피해를 줄 수 있는 가벼운 범죄를 ______________(이)라고 한다.

    Tội phạm nhẹ có thể gây thiệt hại cho những người xung quanh được gọi là ______________.

    Đáp án

    경범죄

    tội nhẹ

  2. 2)

    첨단 과학 기술의 발달로 인해서 범죄 용의자의 ______________이/가 높아졌다.

    Nhờ sự phát triển của khoa học kỹ thuật tiên tiến, ______________ đối với nghi phạm đã tăng lên.

    Đáp án

    검거율

    tỷ lệ bắt giữ

  3. 3)

    친구의 집이라도 허락 없이 들어가면 ______________(으)로 처벌을 받을 수 있다.

    Dù là nhà của bạn bè, nếu vào mà không được phép thì có thể bị xử phạt về tội ______________.

    Đáp án

    무단 침입

    xâm nhập trái phép

  4. 4)

    최근에 술에 취해 주위를 시끄럽게 하는 ______________이/가 자주 발생하고 있다.

    Gần đây thường xuyên xảy ra các vụ ______________ gây ồn ào xung quanh trong tình trạng say rượu.

    Đáp án

    음주 소란

    gây rối khi say rượu

단어장

  • 검거율- tỷ lệ bắt giữ
  • 경범죄- tội nhẹ
  • 범죄율- tỷ lệ tội phạm
  • 음주 소란- gây rối khi say rượu
  • 무단 침입- xâm nhập trái phép

문법

Ngữ pháp
p. 124

문법

ngữ pháp

동

-다시피

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-다시피기본형-다시피
먹다먹다시피보다보다시피
가다

Đáp án

가다시피

말하다

Đáp án

말하다시피

쓰여 있다

Đáp án

쓰여 있다시피

살다

Đáp án

살다시피

느끼다

Đáp án

느끼다시피

듣다

Đáp án

듣다시피

짐작하다

Đáp án

짐작하다시피

알다

Đáp án

알다시피

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 여러분도 ____ 매출 상승으로 인해 회사의 분위기가 상당히 좋아졌습니다. (느끼다)

Như các bạn cũng ____, nhờ doanh số tăng nên bầu không khí của công ty đã trở nên khá tốt. (느끼다)

A: 느끼다시피

느끼다시피

  1. 1)

    이미 __________________________ 내일은 중요한 시험이 있습니다.

    Như đã __________________________, ngày mai có một kỳ thi quan trọng.

    (알다)

    (알다)

    Đáp án

    알다시피

    알다시피

  2. 2)

    조금 전에 __________________________ 한국은 고령화 저출산 문제가 심각합니다.

    Như đã __________________________ lúc nãy, Hàn Quốc đang gặp vấn đề nghiêm trọng về già hóa dân số và tỷ lệ sinh thấp.

    (들었다)

    (들었다)

    Đáp án

    들었다시피

    들었다시피

  3. 3)

    여러분도 __________________________ 앞으로 취업이 더 힘들어질 것으로 보입니다.

    Như các bạn cũng __________________________, có vẻ như việc tìm việc làm sẽ ngày càng khó khăn hơn.

    (짐작하다)

    (짐작하다)

    Đáp án

    짐작하다시피

    짐작하다시피

  4. 4)

    아까 __________________________ 백록담의 풍경은 말로 설명할 수 없을 정도로 아름답습니다.

    Cảnh Baengnokdam mà lúc nãy __________________________ đẹp đến mức không thể diễn tả bằng lời.

    (소개했다)

    (đã giới thiệu)

    Đáp án

    소개했다시피

    như đã giới thiệu

p. 125

문법

Ngữ pháp

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 요즘 실업률이 증가하고 있대요. 나: ____ 경제가 어려워서 일자리가 없잖아요. (아시다)

가: Nghe nói dạo này tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên. 나: ____ kinh tế khó khăn nên không có việc làm mà. (biết)

A: 아시다시피

như bạn đã biết

  1. 1)

    가: 안내문에 ______________________________ 이곳은 주차 금지 구역입니다. (쓰여 있다)

    가: Như ______________________________ trong bảng thông báo, đây là khu vực cấm đỗ xe. (được viết)

    나: 죄송합니다. 안내문을 보지 못했습니다.

    나: Xin lỗi. Tôi đã không thấy bảng thông báo.

    Đáp án

    쓰여 있다시피

    như đã được viết

  2. 2)

    가: 내일 비가 온다는데 행사를 하나요?

    가: Nghe nói ngày mai trời mưa, vậy sự kiện vẫn diễn ra chứ?

    나: 미리 ____________________________ 행사는 예정대로 진행됩니다. (알려 드렸다)

    나: Như ____________________________ từ trước, sự kiện vẫn được tiến hành theo dự kiến. (đã thông báo)

    Đáp án

    알려 드렸다시피

    như đã thông báo

  3. 3)

    가: 한국에 거주하는 외국인 수가 점점 늘어나고 있어요.

    가: Số người nước ngoài cư trú ở Hàn Quốc đang dần tăng lên.

    나: 네. 아까 ____________________________ 해마다 꾸준히 증가하고 있어요. (말씀드렸다)

    나: Vâng. Như ____________________________ lúc nãy, con số này tăng đều đặn hàng năm. (đã trình bày)

    Đáp án

    말씀드렸다시피

    như đã trình bày

  4. 4)

    가: 저 좀 도와주시겠어요?

    가: Bạn có thể giúp tôi một chút được không?

    나: 미안해요. ____________________________ 저도 지금 일이 많아서 도와드리기가 어렵네요. (보다)

    나: Xin lỗi. Như ____________________________, bây giờ tôi cũng nhiều việc quá nên khó mà giúp được. (thấy)

    Đáp án

    보다시피

    như bạn thấy đấy

동

-는 법이다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-는 법이다기본형-는 법이다
찾다찾는 법이다생기다생기는 법이다
있다

Đáp án

있는 법이다

듣다

Đáp án

듣는 법이다

변하다

Đáp án

변하는 법이다

받다

Đáp án

받는 법이다

실수하다

Đáp án

실수하는 법이다

좋아지다

Đáp án

좋아지는 법이다

★늘다

Đáp án

느는 법이다

★알다

Đáp án

아는 법이다

p. 126

문법

Ngữ pháp

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 노력하는 사람이 ____. (기회를 잡다)

Người nỗ lực thì ____. (nắm bắt cơ hội)

A: 기회를 잡는 법이다

sẽ nắm bắt được cơ hội thôi

  1. 1)

    서로 대화하지 않으면 ______________________.

    Nếu không trò chuyện với nhau thì ______________________.

    (오해가 생기다)

    (nảy sinh hiểu lầm)

    Đáp án

    오해가 생기는 법이다

    thường nảy sinh hiểu lầm thôi

  2. 2)

    한국어를 꾸준히 공부하면 ______________________.

    Nếu học tiếng Hàn đều đặn thì ______________________.

    (실력이 늘다)

    (năng lực tăng lên)

    Đáp án

    실력이 느는 법이다

    năng lực sẽ tăng lên thôi

  3. 3)

    일을 할 때 급하게 서두르면 ______________________.

    Khi làm việc mà vội vàng hấp tấp thì ______________________.

    (실수하다)

    (mắc lỗi)

    Đáp án

    실수하는 법이다

    thường sẽ mắc lỗi thôi

  4. 4)

    범죄를 저지른 사람은 반드시 ______________________.

    Người phạm tội thì nhất định ______________________.

    (처벌을 받다)

    (bị trừng phạt)

    Đáp án

    처벌을 받는 법이다

    sẽ bị trừng phạt thôi

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 몸이 아파서 그런지 가족이 보고 싶어요. 나: 몸이 안 좋으면 ____. (가족이 생각나다)

가: Có lẽ vì bị ốm nên tôi nhớ gia đình. 나: Khi không khỏe thì ____. (가족이 생각나다)

A: 가족이 생각나는 법이에요

Ai rồi cũng sẽ nhớ đến gia đình thôi.

  1. 1)

    가: 열심히 공부하면 시험에 합격할 수 있을까요?

    가: Nếu chăm chỉ học thì có thể đậu kỳ thi không?

    나: 최선을 다하면 ______________________. (좋은 결과를 얻다)

    나: Nếu cố gắng hết sức thì ______________________. (đạt được kết quả tốt)

    Đáp án

    좋은 결과를 얻는 법이에요

    Cứ cố gắng hết mình thì tự nhiên sẽ đạt được kết quả tốt thôi.

  2. 2)

    가: 요즘 일이 너무 힘들어요. 그만 포기해야 할까요?

    가: Dạo này công việc vất vả quá. Có nên bỏ cuộc luôn không nhỉ?

    나: 아무리 힘들더라도 계속 노력하면 ______________________. (성공하다)

    나: Dù có vất vả đến đâu, nếu cứ tiếp tục cố gắng thì ______________________. (thành công)

    Đáp án

    성공하는 법이에요

    Cứ nỗ lực thì rồi sẽ thành công thôi.

  3. 3)

    가: 저 사람이 어릴 때부터 물건을 훔쳤대요.

    가: Nghe nói người đó ăn cắp đồ từ hồi còn nhỏ đấy.

    나: 어머나, ______________________. 어릴 때 습관이 중요한 거 같아요. (세 살 적 버릇이 여든까지 가다)

    나: Ôi trời, ______________________. Thói quen từ nhỏ quan trọng thật đấy. (thói quen lúc ba tuổi theo đến tám mươi)

    Đáp án

    세 살 적 버릇이 여든까지 가는 법이에요

    Thói quen hình thành từ lúc ba tuổi sẽ theo đến tận tám mươi tuổi.

  4. 4)

    가: 제가 좋아해서 시작했는데 일이 너무 힘들어서 포기하고 싶어요.

    가: Tôi bắt đầu vì thích, nhưng công việc vất vả quá nên muốn bỏ.

    나: 모든 일에는 ______________________. 좋아해서 선택한 일이니까 포기하지 마세요. (장점도 있고 단점도 있다)

    나: Việc gì cũng ______________________. Đây là việc bạn đã chọn vì thích nên đừng bỏ nhé. (vừa có ưu điểm vừa có nhược điểm)

    Đáp án

    장점도 있고 단점도 있는 법이에요

    Việc gì cũng vậy, luôn có cả ưu điểm lẫn nhược điểm.

말하기

Nói
p. 127

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó thử nói xem.

  1. 1)

    가: 여기에 _________________________________ 이곳은 금연 구역입니다.

    가: Ở đây _________________________________, khu vực này là khu vực cấm hút thuốc.

    나: 정말요? 잘 몰랐습니다. 죄송합니다.

    나: Thật sao? Tôi không biết. Xin lỗi.

    Đáp án

    쓰여 있다시피

    như đã được ghi rõ

  2. 2)

    가: 나쁜 일을 계속하면 결국 잡히네요.

    가: Cứ làm việc xấu mãi thì cuối cùng cũng bị bắt nhỉ.

    나: 그럼요. _________________________________.

    나: Đúng vậy. _________________________________.

    Đáp án

    꼬리가 길면 밟히는 법이에요

    Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra thôi.

  3. 3)

    가: 교통 범칙금 고지서가 또 나왔어요.

    가: Lại có giấy phạt vi phạm giao thông nữa rồi.

    나: _________________________________ 벌금을 내야 해요. 앞으로 조심하세요.

    나: _________________________________ thì phải nộp tiền phạt. Từ nay hãy cẩn thận nhé.

    Đáp án

    교통 법규를 위반했으면

    Nếu đã vi phạm luật giao thông

  4. 4)

    가: 사람이 많아서 오래 기다려야 할 거 같아요. 그냥 먼저 들어갈까요?

    가: Đông người quá chắc phải chờ lâu lắm. Hay là mình cứ vào trước đi?

    나: 그럼 안 되지요. 사람이 많을수록 _________________________________.

    나: Không được đâu. Càng đông người thì _________________________________.

    Đáp án

    질서를 잘 지켜야 해요

    càng phải giữ trật tự cho tốt

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 여자는 어떤 교통 법규를 위반했습니까?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Người phụ nữ đã vi phạm luật giao thông nào?

  1. 1)

    여자는 어떤 교통 법규를 위반했습니까?

    Người phụ nữ đã vi phạm luật giao thông nào?

    Đáp án mẫu

    안전벨트를 매지 않고 운전했다.

    Đã lái xe mà không thắt dây an toàn.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ❶

    교통 법규를 위반하면 벌금을 내야 한다.

    Nếu vi phạm luật giao thông thì phải nộp tiền phạt.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    교통 법규를 어기면 큰 사고가 날 수 있다.

    Nếu vi phạm luật giao thông có thể xảy ra tai nạn lớn.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    급한 일이 있으면 교통 법규를 위반해도 된다.

    Nếu có việc gấp thì được phép vi phạm luật giao thông.

    Đáp án

    X

    X

읽기

Đọc
p. 128

읽기

Đọc

1

다음은 사고 예방 포스터입니다. 글을 읽고 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Sau đây là áp phích phòng ngừa tai nạn. Hãy đọc và đánh dấu ○ nếu đúng, X nếu sai.

개에게 물리는 사고를 예방하려면 어떻게 해야 할까요?

Để phòng ngừa tai nạn bị chó cắn thì phải làm thế nào?

Trang 128 trong sách

어린이의 경우, 반려견과 단둘이 있게 하지 마세요! / 외출 시에는 반려견에게 목줄을 매어 주세요! / 주인의 허락 없이 반려견을 만지거나 다가가지 마세요!

Đối với trẻ em, đừng để trẻ ở một mình với chó cưng! / Khi ra ngoài, hãy đeo dây xích cho chó cưng! / Không được chạm vào hoặc lại gần chó cưng khi chưa có sự cho phép của chủ!

  1. 1)

    위 포스터는 개에게 물리는 사고를 예방하기 위한 것이다.

    Áp phích trên nhằm phòng ngừa tai nạn bị chó cắn.

    Đáp án

    O

    O

  2. 2)

    개에게 물리는 사고를 막기 위해서 집 밖에 나갈 때는 목줄을 채워야 한다.

    Để phòng ngừa tai nạn bị chó cắn, khi ra khỏi nhà phải đeo dây xích cho chó.

    Đáp án

    O

    O

2

다음은 반려견 관련 법에 대한 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Sau đây là bài viết về luật liên quan đến chó cưng. Hãy đọc và trả lời câu hỏi.

반려견을 키우는 인구가 매년 늘고 있다. 최근 1인 가구가 증가하면서 그들이 키우는 반려견의 수도 함께 늘고 있기 때문이다. 그러나 반려견 안전 관리에 대한 생각은 예전과 달라진 게 없다. 그러다 보니 개에게 물리는 사고가 계속 일어나고 있다. 이런 사고가 반복되는 이유는 반려견 관련 법이 여전히 약하기 때문이다. 동물 보호법이 새롭게 바뀌어 반려견과 외출 시 모든 반려견의 목줄 착용을 의무화했지만 여전히 이를 지키지 않는 경우가 많다. 목줄을 매지 않으면 개에게 물리는 사고가 계속 일어나는 법이다. 최근 통계에 의하면 개에게 물려 병원을 찾는 사람이 해마다 증가해 연평균 2천여 명이 된다고 한다. 게다가 이런 법규를 단속하는 전담 인력이 부족하여 현장에서의 단속도 쉽지 않다. 그래서 반려견 안전 관리를 더욱 철저히 강화해야 한다는 목소리가 높다. 정부의 정책 마련이 시급해 보인다.

Số người nuôi chó cưng đang tăng lên mỗi năm. Nguyên nhân là do gần đây, cùng với sự gia tăng của các hộ gia đình một người, số chó cưng do những người này nuôi cũng tăng theo. Tuy nhiên, nhận thức về việc bảo đảm an toàn khi nuôi chó vẫn không thay đổi so với trước đây. Vì vậy, các vụ chó cắn người vẫn liên tục xảy ra. Những vụ việc này tái diễn là do các quy định pháp luật liên quan đến chó cưng vẫn còn lỏng lẻo. Luật Bảo vệ động vật đã được sửa đổi, quy định bắt buộc tất cả chó cưng phải đeo dây dắt khi ra ngoài, nhưng vẫn có nhiều trường hợp không chấp hành. Nếu chó không được đeo dây dắt, các vụ chó cắn người sẽ tiếp tục xảy ra. Theo số liệu thống kê gần đây, số người phải đến bệnh viện vì bị chó cắn tăng lên hằng năm, trung bình khoảng 2 nghìn người mỗi năm. Hơn nữa, do thiếu nhân lực chuyên trách giám sát việc chấp hành các quy định này nên công tác kiểm tra tại hiện trường cũng gặp nhiều khó khăn. Vì thế, ngày càng có nhiều ý kiến cho rằng cần tăng cường quản lý an toàn đối với chó cưng một cách nghiêm ngặt hơn. Chính phủ cần khẩn trương xây dựng chính sách phù hợp.

1) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

1) Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung bài viết trên, X nếu khác.

  1. ❶

    반려견 관련 법이 약하기 때문에 개에게 물리는 사고가 계속 일어난다.

    Vì luật liên quan đến chó cưng còn lỏng lẻo nên tai nạn bị chó cắn vẫn tiếp tục xảy ra.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    정부의 정책이 마련되지 않아서 법을 위반하는 현장을 단속하기 어렵다.

    Do chính phủ chưa ban hành chính sách nên khó xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật.

    Đáp án

    X

    X

2)

윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.

  1. 2)

    윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.

    • ❶ 개에게 물려 다치는 사람이 증가하고 있다.Số người bị thương do chó cắn đang tăng lên.
    • ❷ 1인 가구의 증가로 반려견의 수가 매년 늘고 있다.Do số hộ gia đình độc thân tăng lên, số chó cưng cũng tăng lên mỗi năm.
    • ❸ 개에게 목줄을 채워도 사고가 자주 일어나고 있다.Dù đã đeo dây xích cho chó, tai nạn vẫn thường xuyên xảy ra.

    Đáp án

    ❸ 개에게 목줄을 채워도 사고가 자주 일어나고 있다.

    Dù đã đeo dây xích cho chó, tai nạn vẫn thường xuyên xảy ra.

쓰기

Viết
p. 129

쓰기

Viết

1

다음은 '법과 질서의 필요성'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết về 'Sự cần thiết của luật pháp và trật tự'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

메모

Ghi chú

Trang 129 trong sách
항목Mục내용Nội dung
법과 질서의 필요성Sự cần thiết của pháp luật và trật tự-사람들이 사회에 모여 살다 보면 크고 작은 문제가 생김 -문제들을 해결하고 서로 잘 어울려 살아가기 위함- Khi mọi người cùng sống chung trong xã hội thì sẽ nảy sinh những vấn đề lớn nhỏ - Nhằm giải quyết các vấn đề đó và cùng chung sống hòa thuận với nhau
법과 질서를 지키지 않으면 생기는 문제점Những vấn đề nảy sinh khi không tuân thủ pháp luật và trật tự다른 사람에게 피해나 불편을 줄 수 있음 예 1) 금연 장소에서 담배를 피우면 담배 연기와 냄새로 인해 다른 사람들의 건강도 해칠 수 있음 예 2) 아무 데나 쓰레기를 버리면 주변 환경이 더러워짐Có thể gây thiệt hại hoặc phiền toái cho người khác Ví dụ 1) Nếu hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc thì khói và mùi thuốc lá có thể gây hại cho sức khỏe của người khác Ví dụ 2) Nếu vứt rác bừa bãi thì môi trường xung quanh sẽ trở nên bẩn thỉu
법과 질서를 지켜야 하는 이유Lý do phải tuân thủ pháp luật và trật tự모든 사람들이 편안하게 살 수 있는 사회를 만들기 위함Để tạo nên một xã hội mà mọi người đều có thể sống một cách thoải mái
1

메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

법과 질서의 필요성

Sự cần thiết của luật pháp và trật tự

여러 사람들이 사회에 모여 함께 살다 보면 크고 작은 문제가 생긴다. 이러한 1) 법과 질서가 필요하다. 사람들이 법과 질서를 지키지 않으면 여러 가지 문제가 생길 수밖에 없다. 가장 큰 문제는 2). 예를 들어 요즘은 알다시피 공공장소 대부분이 금연 구역인데 이곳에서 담배를 피우면 담배 연기와 냄새로 인해 다른 사람의 건강을 해칠 수 있다. 그리고 쓰레기를 아무 데나 버리면 주변 환경이 더러워질 뿐만 아니라 벌금도 내야 한다. 그러므로 우리는 3) 법과 질서를 지켜야 한다.

Khi nhiều người cùng tụ họp và sinh sống trong xã hội thì sẽ nảy sinh những vấn đề lớn nhỏ. Để {1} những vấn đề như thế, cần có luật pháp và trật tự. Nếu mọi người không tuân thủ luật pháp và trật tự thì tất yếu sẽ nảy sinh nhiều vấn đề. Vấn đề lớn nhất là {2}. Ví dụ như bạn biết đấy, gần đây hầu hết các nơi công cộng đều là khu vực cấm hút thuốc, nếu hút thuốc ở những nơi này thì khói và mùi thuốc lá có thể gây hại đến sức khỏe của người khác. Và nếu vứt rác bừa bãi thì không những làm bẩn môi trường xung quanh mà còn phải nộp tiền phạt. Vì vậy, để {3}, chúng ta phải tuân thủ luật pháp và trật tự.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    문제들을 해결하고 서로 잘 어울려 살아가기 위해

    để giải quyết các vấn đề và cùng nhau chung sống hòa thuận

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    다른 사람들에게 피해나 불편을 준다는 점이다

    đó là việc gây thiệt hại hoặc bất tiện cho người khác

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    모든 사람들이 편안하게 살 수 있는 사회를 만들기 위해

    để tạo ra một xã hội mà mọi người đều có thể sống yên ổn

Bản chép lời

15과-듣기

아나이스(여)

무슨 일이지요? 제가 무슨 잘못을 했나요?

Có chuyện gì vậy? Tôi đã làm gì sai à?

경찰(남)

네, 안전벨트를 매지 않고 운전을 하셨습니다. 교통 법규를 위반하셨습니다.

Vâng, bạn đã lái xe mà không thắt dây an toàn. Bạn đã vi phạm luật giao thông.

아나이스(여)

아, 죄송해요. 안전벨트를 맨다는 걸 깜박했네요. 급하게 병원에 가는 길이라서요.

À, xin lỗi. Tôi lỡ quên thắt dây an toàn. Vì tôi đang vội đi bệnh viện.

경찰(남)

운전자 분께서도 아시다시피 급한 일이 있어도 안전을 위해서 안전벨트를 꼭 매야 합니다. 교통 법규를 위반하셔서 벌금을 내셔야 합니다.

Như bạn cũng biết đấy, dù có việc gấp thì vì sự an toàn bạn vẫn phải thắt dây an toàn. Vì đã vi phạm luật giao thông nên bạn phải nộp tiền phạt.

아나이스(여)

친구가 크게 다쳤다는 연락을 받아서 마음이 급했나 봐요.

Chắc là vì nhận được tin bạn tôi bị thương nặng nên tôi mới sốt ruột như vậy.

경찰(남)

안전벨트를 매지 않으면 사고가 났을 때 크게 다치는 법이니까 항상 안전벨트를 매고 운전하시기 바랍니다. 그럼 안전 운전하십시오.

Nếu không thắt dây an toàn thì khi xảy ra tai nạn sẽ bị thương nặng, vì vậy mong bạn luôn thắt dây an toàn khi lái xe. Vậy thì chúc bạn lái xe an toàn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học