Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 1

안녕하세요?

Xin chào!

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

안녕하세요?

Xin chào!

단어장

  • 주제: 인사와 소개- Chủ đề: Chào hỏi và giới thiệu
  • 어휘와 문법: 이름, 직업, 국적, 명이에요/예요, 명은/는- Từ vựng và ngữ pháp: tên, nghề nghiệp, quốc tịch, 명이에요/예요, 명은/는
  • 활동: 반 친구와 인사하기, 자기소개 글 읽고 쓰기- Hoạt động: chào hỏi bạn cùng lớp, đọc và viết bài tự giới thiệu
  • 문화와 정보: 한국의 인사말 1- Văn hóa và thông tin: Lời chào của người Hàn 1

이 사람들은 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì?

여러분은 어떻게 인사해요?

Bạn chào hỏi như thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 14

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

이름이 뭐예요? 이야기해 보세요.

Tên của bạn là gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

이름

Tên

  • 안젤라

    안젤라

  • 잠시드

    잠시드

  • 라민

    라민

  • 이링

    이링

  • 라흐만

    라흐만

  • 김성민

    김성민

  • 고천

    고천

  • 제이슨

    제이슨

  • 박슬기

    박슬기

  • 박민수

    박민수

  • 후엔

    후엔

  • 아나이스

    아나이스

문법

Ngữ pháp
p. 15
명

이에요/예요

사람, 사물 이름을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói tên người hoặc tên đồ vật.

가

제이슨이에요?

Bạn là 제이슨 phải không?

나

네, 제이슨이에요.

Vâng, tôi là 제이슨.

가

라흐만이에요?

Bạn là 라흐만 phải không?

나

아니요, 잠시드예요.

Không, tôi là 잠시드.

  • 후엔이에요.

    Tôi là 후엔.

  • 안젤라예요.

    Tôi là 안젤라.

후엔-> 후엔이에요
제이슨-> 제이슨이에요
잠시드-> 잠시드예요
안젤라-> 안젤라예요
1

이름이 뭐예요? 이야기해 보세요.

Bạn tên là gì? Hãy nói thử nhé.

Q: 안녕하세요? 후엔이에요.

Xin chào. Tôi là 후엔.

A: 안녕하세요? 고천이에요.

Xin chào. Tôi là 고천.

  1. 1)

    잠시드 / 안젤라

    잠시드 / 안젤라

  2. 2)

    이링 / 라흐만

    이링 / 라흐만

  3. 3)

    제이슨 / 라민

    제이슨 / 라민

2

반 친구에게 인사하고 이름을 말해 보세요.

Hãy chào hỏi và giới thiệu tên với bạn cùng lớp nhé.

  1. 1)

    안녕하세요?

    Xin chào?

    안녕하세요?

    Xin chào?

어휘

Từ vựng
p. 16

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요? 이야기해 보세요.

Bạn làm nghề gì? Bạn là người nước nào? Hãy nói thử nhé.

  • 이름: 이링, 직업: 판매원, 국적: 중국

    Tên: 이링, Nghề nghiệp: nhân viên bán hàng, Quốc tịch: Trung Quốc

  • 이름: 정아라, 직업: 선생님, 국적: 한국

    Tên: 정아라, Nghề nghiệp: giáo viên, Quốc tịch: Hàn Quốc

  • 이름: 라흐만, 직업: 공장 직원, 국적: 방글라데시

    Tên: 라흐만, Nghề nghiệp: công nhân nhà máy, Quốc tịch: Bangladesh

  • 이름: 라민, 직업: 학생, 국적: 이집트

    Tên: 라민, Nghề nghiệp: sinh viên, Quốc tịch: Ai Cập

  • 이름: 제이슨, 직업: 영어 강사, 국적: 미국

    Tên: 제이슨, Nghề nghiệp: giảng viên tiếng Anh, Quốc tịch: Mỹ

  • 이름: 안젤라, 직업: 회사원, 국적: 필리핀

    Tên: 안젤라, Nghề nghiệp: nhân viên công ty, Quốc tịch: Philippines

가

이름이 뭐예요?

Bạn tên là gì?

나

안젤라예요.

Tôi là 안젤라.

가

직업이 뭐예요?

Bạn làm nghề gì?

나

회사원이에요.

Tôi là nhân viên công ty.

가

어느 나라 사람이에요?

Bạn là người nước nào?

나

필리핀 사람이에요.

Tôi là người Philippines.

반 친구들의 이름이 뭐예요? 직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요? 이야기해 보세요.

Các bạn cùng lớp tên là gì? Làm nghề gì? Là người nước nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

문법

Ngữ pháp
p. 17
명

은/는

이름이나 직업 등을 소개할 때 사용해요.

Dùng khi giới thiệu tên hay nghề nghiệp, v.v.

가

고천 씨는 주부예요?

고천 là nội trợ phải không?

나

네, 저는 주부예요.

Vâng, tôi là nội trợ.

  • 안녕하세요? 저는 라민이에요

    Xin chào. Tôi là 라민.

  • 안녕하세요? 저는 고천이에요.

    Xin chào. Tôi là 고천.

  • 김성민은 학생이에요.

    김성민 là học sinh.

직업-> 직업은
이름-> 이름은
저-> 저는
안젤라-> 안젤라는
1

다음 사람들은 직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요?

Những người sau đây làm nghề gì? Là người nước nào?

Q: 박슬기 / 초등학생, 한국 사람

박슬기 / học sinh tiểu học, người Hàn

A: 박슬기는 초등학생이에요. 박슬기는 한국 사람이에요.

박슬기 là học sinh tiểu học. 박슬기 là người Hàn.

  1. 1)

    라민 / 학생, 이집트 사람

    라민 / học sinh, người Ai Cập

  2. 2)

    안젤라 / 회사원, 필리핀 사람

    안젤라 / nhân viên công ty, người Philippines

  3. 3)

    라흐만 / 공장 직원, 방글라데시 사람

    라흐만 / công nhân nhà máy, người Bangladesh

2

반 친구들에게 자기소개를 해 보세요.

Hãy giới thiệu bản thân với các bạn cùng lớp.

  1. 1)

    자기소개

    Giới thiệu bản thân

말하기

Nói
p. 18

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

교실에서 후엔 씨와 안젤라 씨가 인사해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

후엔 và 안젤라 chào nhau trong lớp học. Hãy thử hội thoại như sau.

후엔

안녕하세요? 저는 후엔이에요.

Xin chào? Tôi là 후엔.

안젤라

네, 안녕하세요? 저는 안젤라예요.

Vâng, xin chào? Tôi là 안젤라.

후엔

안젤라 씨는 어느 나라에서 왔어요?

안젤라 đến từ nước nào vậy?

안젤라

필리핀에서 왔어요.

Tôi đến từ Philippines.

후엔

안젤라 씨, 만나서 반가워요.

안젤라 ơi, rất vui được gặp bạn.

  1. 1)

    안젤라 / 필리핀

    안젤라 / Philippines

  2. 2)

    이링 / 중국

    이링 / Trung Quốc

2

여러분도 친구와 인사해 보세요.

Các bạn cũng hãy thử chào bạn của mình nhé.

단어장

  • 이름이 뭐예요?- Bạn tên là gì?
  • 직업이 뭐예요?- Bạn làm nghề gì?
  • 어느 나라에서 왔어요?- Bạn đến từ nước nào?

라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 이링 nói chuyện với nhau. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 2)

    라흐만 씨는 어느 나라에서 왔어요?

    라흐만 đến từ nước nào?

    • ❶ 필리핀Philippines
    • ❷ 방글라데시Bangladesh

    Đáp án

    ❷ 방글라데시

    Bangladesh

라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 이링 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    이링 씨는 중국에서 왔어요? 네 ______ 아니요 ______

    이링 đến từ Trung Quốc phải không? Có ______ Không ______

    Đáp án mẫu

    네

    Vâng

읽기

Đọc
p. 19

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

제이슨 멕케이 / 미국 뉴욕 / 영어 선생님

제이슨 멕케이 / New York, Mỹ / giáo viên tiếng Anh

안녕하세요?

Xin chào?

저는 제이슨이에요.

Tôi là 제이슨.

미국 뉴욕에서 왔어요.

Tôi đến từ New York, Mỹ.

저는 영어 선생님이에요.

Tôi là giáo viên tiếng Anh.

만나서 반가워요.

Rất vui được gặp bạn.

  1. 1)

    제이슨 씨는 미국에서 왔어요? 네 ______ 아니요 ______

    제이슨 đến từ Mỹ phải không? Có ______ Không ______

    Đáp án mẫu

    네

    Vâng

  2. 2)

    제이슨 씨는 학생이에요? 네 ______ 아니요 ______

    제이슨 là học sinh phải không? Có ______ Không ______

    Đáp án mẫu

    아니요

    Không

  3. 3)

    제이슨 씨는 한국어 선생님이에요? 네 ______ 아니요 ______

    제이슨 là giáo viên tiếng Hàn phải không? Có ______ Không ______

    Đáp án mẫu

    아니요

    Không

2

여러분을 소개하는 글을 써 보세요.

Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về bản thân bạn.

이름

Tên

국적

Quốc tịch

직업

Nghề nghiệp

단어장

  • 뉴욕- New York
  • 영어- Tiếng Anh

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 20

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인사말 1

Lời chào của người Hàn 1

1

한국 사람들은 만날 때 어떻게 인사해요?

Khi gặp nhau, người Hàn chào hỏi như thế nào?

2

한국 사람들은 헤어질 때 어떻게 인사해요?

Khi chia tay, người Hàn chào hỏi như thế nào?

3

여러분 고향에서는 어떻게 인사해요?

Ở quê hương của các bạn, mọi người chào hỏi như thế nào?

안녕하세요?

Xin chào.

처음 뵙겠습니다.

Rất hân hạnh được gặp bạn.

안녕히 계세요.

Tạm biệt (nói với người ở lại).

안녕히 가세요.

Tạm biệt (nói với người ra về).

안녕.

Tạm biệt.

만나서 반갑습니다.

Rất vui được gặp bạn.

안녕.

Tạm biệt.

듣기

Nghe
p. 21

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo.

이름이[이르미]
직업이[지거비]
필리핀 사람이에요[필리핀 사라미에요]
  1. 1) 가

    이름이 뭐예요?

    Bạn tên là gì?

  2. 1) 나

    저는 고천이에요.

    Tôi là 고천.

  3. 2) 가

    직업이 뭐예요?

    Bạn làm nghề gì?

  4. 2) 나

    회사원이에요.

    Tôi là nhân viên công ty.

  5. 3) 가

    어느 나라 사람이에요?

    Bạn là người nước nào?

  6. 3) 나

    필리핀 사람이에요.

    Tôi là người Philippines.

  • 이름

    tên

  • 직업

    nghề nghiệp

  • 국적

    quốc tịch

  • 어느

    nào

  • 나라

    nước

  • 사람

    người

  • 한국

    Hàn Quốc

  • 필리핀

    Philippines

  • 미국

    Mỹ

  • 이집트

    Ai Cập

  • 중국

    Trung Quốc

  • 방글라데시

    Bangladesh

  • 선생님

    giáo viên

  • 회사원

    nhân viên công ty

  • 영어 강사

    giảng viên tiếng Anh

  • 학생

    học sinh

  • 공장 직원

    công nhân nhà máy

  • 판매원

    nhân viên bán hàng

  • 주부

    nội trợ

  • 초등학생

    học sinh tiểu học

  • 뉴욕

    New York

  • 영어

    tiếng Anh

  • 한국어

    tiếng Hàn

Bản chép lời

1과-듣기

라흐만(남)

안녕하세요? 저는 라흐만이에요.

Xin chào. Tôi là 라흐만.

이링(여)

네, 안녕하세요? 저는 이링이에요.

Vâng, xin chào. Tôi là 이링.

라흐만(남)

이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?

이링 đến từ nước nào vậy?

이링(여)

저는 중국에서 왔어요. 라흐만 씨는 어느 나라에서 왔어요?

Tôi đến từ Trung Quốc. Còn 라흐만 đến từ nước nào?

라흐만(남)

저는 방글라데시에서 왔어요. 만나서 반가워요.

Tôi đến từ Bangladesh. Rất vui được gặp bạn.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập