Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 1
Xin chào.
어휘
Từ vựng
그림에 맞는 단어를 쓰세요.
Hãy viết từ phù hợp với hình.
이름: __________________
Tên: __________________
Đáp án
박민수
박민수
이름: __________________
Tên: __________________
Đáp án
안젤라
안젤라
이름: __________________
Tên: __________________
Đáp án
김성민
김성민
그림을 보고 문장을 완성하세요.
Hãy nhìn hình và hoàn thành câu.
__________________이에요.
Là __________________이에요.
Đáp án
이링
이링
__________________이에요.
Là __________________이에요.
Đáp án
제이슨
제이슨
__________________예요.
Là __________________예요.
Đáp án
정아라
정아라
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy nhìn hình và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: _______________이/가 뭐예요?
가: _______________이/가 là gì?
나: 정아라예요.
나: Là 정아라.
Đáp án
이름
Tên
가: _______________이/가 뭐예요?
가: _______________이/가 là gì?
나: 영어 강사예요.
나: Là giảng viên tiếng Anh.
Đáp án
직업
Nghề nghiệp
가: 어느 _______________ 사람이에요?
가: Bạn là người _______________ nào?
나: 필리핀 사람이에요.
나: Tôi là người Philippines.
Đáp án
나라
Đất nước
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những mục có liên quan với nhau.
공장에서 일하는 사람
Người làm việc ở nhà máy
Đáp án
❹ 공장 직원
công nhân nhà máy
사무실에서 일하는 사람들
Những người làm việc ở văn phòng
Đáp án
❷ 회사원
nhân viên công ty
강의실에서 수업 듣는 학생들
Những học viên nghe giảng ở phòng học
Đáp án
❶ 학생
Học sinh
가게에서 물건을 파는 사람
Người bán hàng ở cửa hàng
Đáp án
❸ 판매원
nhân viên bán hàng
학생
Học sinh
회사원
nhân viên công ty
판매원
nhân viên bán hàng
공장 직원
công nhân nhà máy
알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn đáp án đúng.
이링({}).
이링({}).
Đáp án
❶ 이에요
이에요
박민수({}).
박민수({}).
Đáp án
❷ 예요
예요
라흐만({}).
라흐만({}).
Đáp án
❶ 이에요
이에요
안젤라({}).
안젤라({}).
Đáp án
❷ 예요
예요
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 라민
라민
A: 라민이에요.
Tôi là 라민.
________________________________.
________________________________.
Đáp án
박슬기예요
Tôi là 박슬기
________________________________.
________________________________.
Đáp án
고천이에요
Tôi là 고천
________________________________.
________________________________.
Đáp án
잠시드예요
Tôi là 잠시드
________________________________.
________________________________.
Đáp án
김영욱이에요
Tôi là 김영욱
알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn đáp án đúng.
고천({}) 주부예요.
고천({}) là nội trợ.
Đáp án
❶ 은
은
정아라({}) 선생님이에요.
Đây là cô giáo 정아라({}).
Đáp án
❷ 는
는
직업({}) 판매원이에요.
Nghề nghiệp({}) là nhân viên bán hàng.
Đáp án
❶ 은
은
저({}) 중국 사람이에요.
Tôi({}) là người Trung Quốc.
Đáp án
❷ 는
는
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈ví dụ〉.
Q: 가: 김성민은 학생이에요? 나: 네, __________.
가: 김성민 là học sinh phải không? 나: Vâng, __________.
A: 김성민은 학생이에요
김성민 là học sinh
가: 안젤라는 주부예요?
가: 안젤라 là nội trợ phải không?
나: 아니요, ________________________________.
나: Không, ________________________________.
Đáp án
안젤라는 회사원이에요
안젤라 là nhân viên công ty
가: 아나이스는 영어 강사예요?
가: 아나이스 là giảng viên tiếng Anh phải không?
나: 아니요, ________________________________.
나: Không, ________________________________.
Đáp án
아나이스는 학생이에요
아나이스 là học sinh
가: 제이슨은 미국 사람이에요?
가: 제이슨 là người Mỹ phải không?
나: 네, ________________________________.
나: Vâng, ________________________________.
Đáp án
제이슨은 미국 사람이에요
제이슨 là người Mỹ
가: 라민은 방글라데시 사람이에요?
가: 라민 là người Bangladesh phải không?
나: 아니요, ________________________________.
나: Không, ________________________________.
Đáp án
라민은 이집트 사람이에요
라민 là người Ai Cập
말하기와 듣기
Nói và nghe
이링(여)
안녕하세요, 저는 이링이에요.
Xin chào, tôi là 이링.
라민(남)
저는 라민이에요. 이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?
Tôi là 라민. 이링 đến từ nước nào vậy?
이링(여)
중국에서 왔어요.
Tôi đến từ Trung Quốc.
라민(남)
저는 이집트에서 왔어요. 학생이에요.
Tôi đến từ Ai Cập. Tôi là sinh viên.
이링(여)
만나서 반가워요.
Rất vui được gặp bạn.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
안녕하세요?
Xin chào?
저는 이링이에요.
Tôi là 이링.
저는 판매원이에요.
Tôi là nhân viên bán hàng.
중국에서 왔어요.
Tôi đến từ Trung Quốc.
만나서 ㉠ __________ .
Rất vui ㉠ __________ .
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
㉠에 들어갈 알맞은 말을 고르세요.
Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ㉠.
Đáp án
❶ 반가워요
Rất vui được gặp bạn
윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Hãy đánh dấu ○ nếu đúng với nội dung bài đọc trên, đánh dấu X nếu sai.
이링은 회사원이에요.
이링 là nhân viên công ty.
Đáp án
X
X
이링은 미국에서 왔어요.
이링 đến từ Mỹ.
Đáp án
X
X
다음 그림을 보고 글을 완성하세요.
Hãy xem hình sau và hoàn thành đoạn văn.
안녕하세요? 저는 1) 이에요. 저는 공장 2) . 3) 에서 왔어요.
Xin chào? Tôi là {1} . Tôi là {2} nhà máy. Tôi đến từ {3} .
Đáp án mẫu
라흐만
라흐만
Đáp án mẫu
직원이에요
nhân viên
Đáp án mẫu
방글라데시
Bangladesh
1과-듣기
이링(여)
안녕하세요, 저는 이링이에요.
Xin chào, tôi là 이링.
라민(남)
저는 라민이에요. 이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?
Tôi là 라민. 이링 đến từ nước nào vậy?
이링(여)
중국에서 왔어요.
Tôi đến từ Trung Quốc.
라민(남)
저는 이집트에서 왔어요. 학생이에요.
Tôi đến từ Ai Cập. Tôi là sinh viên.
이링(여)
만나서 반가워요.
Rất vui được gặp bạn.