Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 1

안녕하세요?

Xin chào.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 10

어휘

Từ vựng

1

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    이름: __________________

    Tên: __________________

    Đáp án

    박민수

    박민수

  2. 2)

    이름: __________________

    Tên: __________________

    Đáp án

    안젤라

    안젤라

  3. 3)

    이름: __________________

    Tên: __________________

    Đáp án

    김성민

    김성민

2

그림을 보고 문장을 완성하세요.

Hãy nhìn hình và hoàn thành câu.

  1. 1)

    __________________이에요.

    Là __________________이에요.

    Đáp án

    이링

    이링

  2. 2)

    __________________이에요.

    Là __________________이에요.

    Đáp án

    제이슨

    제이슨

  3. 3)

    __________________예요.

    Là __________________예요.

    Đáp án

    정아라

    정아라

p. 11
3

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy nhìn hình và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: _______________이/가 뭐예요?

    가: _______________이/가 là gì?

    나: 정아라예요.

    나: Là 정아라.

    Đáp án

    이름

    Tên

  2. 2)

    가: _______________이/가 뭐예요?

    가: _______________이/가 là gì?

    나: 영어 강사예요.

    나: Là giảng viên tiếng Anh.

    Đáp án

    직업

    Nghề nghiệp

  3. 3)

    가: 어느 _______________ 사람이에요?

    가: Bạn là người _______________ nào?

    나: 필리핀 사람이에요.

    나: Tôi là người Philippines.

    Đáp án

    나라

    Đất nước

4

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những mục có liên quan với nhau.

  1. 1)

    공장에서 일하는 사람

    Người làm việc ở nhà máy

    Đáp án

    ❹ 공장 직원

    công nhân nhà máy

  2. 2)

    사무실에서 일하는 사람들

    Những người làm việc ở văn phòng

    Đáp án

    ❷ 회사원

    nhân viên công ty

  3. 3)

    강의실에서 수업 듣는 학생들

    Những học viên nghe giảng ở phòng học

    Đáp án

    ❶ 학생

    Học sinh

  4. 4)

    가게에서 물건을 파는 사람

    Người bán hàng ở cửa hàng

    Đáp án

    ❸ 판매원

    nhân viên bán hàng

  • ❶

    학생

    Học sinh

  • ❷

    회사원

    nhân viên công ty

  • ❸

    판매원

    nhân viên bán hàng

  • ❹

    공장 직원

    công nhân nhà máy

문법

Ngữ pháp
p. 12
명

이에요/예요

1

알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án đúng.

  1. 1)

    이링({}).

    이링({}).

    • ❶ 이에요이에요
    • ❷ 예요예요

    Đáp án

    ❶ 이에요

    이에요

  2. 2)

    박민수({}).

    박민수({}).

    • ❶ 이에요이에요
    • ❷ 예요예요

    Đáp án

    ❷ 예요

    예요

  3. 3)

    라흐만({}).

    라흐만({}).

    • ❶ 이에요이에요
    • ❷ 예요예요

    Đáp án

    ❶ 이에요

    이에요

  4. 4)

    안젤라({}).

    안젤라({}).

    • ❶ 이에요이에요
    • ❷ 예요예요

    Đáp án

    ❷ 예요

    예요

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 라민

라민

A: 라민이에요.

Tôi là 라민.

  1. 1)

    ________________________________.

    ________________________________.

    Đáp án

    박슬기예요

    Tôi là 박슬기

  2. 2)

    ________________________________.

    ________________________________.

    Đáp án

    고천이에요

    Tôi là 고천

  3. 3)

    ________________________________.

    ________________________________.

    Đáp án

    잠시드예요

    Tôi là 잠시드

  4. 4)

    ________________________________.

    ________________________________.

    Đáp án

    김영욱이에요

    Tôi là 김영욱

p. 13
명

은/는

1

알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án đúng.

  1. 1)

    고천({}) 주부예요.

    고천({}) là nội trợ.

    • ❶ 은은
    • ❷ 는는

    Đáp án

    ❶ 은

    은

  2. 2)

    정아라({}) 선생님이에요.

    Đây là cô giáo 정아라({}).

    • ❶ 은은
    • ❷ 는는

    Đáp án

    ❷ 는

    는

  3. 3)

    직업({}) 판매원이에요.

    Nghề nghiệp({}) là nhân viên bán hàng.

    • ❶ 은은
    • ❷ 는는

    Đáp án

    ❶ 은

    은

  4. 4)

    저({}) 중국 사람이에요.

    Tôi({}) là người Trung Quốc.

    • ❶ 은은
    • ❷ 는는

    Đáp án

    ❷ 는

    는

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈ví dụ〉.

Q: 가: 김성민은 학생이에요? 나: 네, __________.

가: 김성민 là học sinh phải không? 나: Vâng, __________.

A: 김성민은 학생이에요

김성민 là học sinh

  1. 1)

    가: 안젤라는 주부예요?

    가: 안젤라 là nội trợ phải không?

    나: 아니요, ________________________________.

    나: Không, ________________________________.

    Đáp án

    안젤라는 회사원이에요

    안젤라 là nhân viên công ty

  2. 2)

    가: 아나이스는 영어 강사예요?

    가: 아나이스 là giảng viên tiếng Anh phải không?

    나: 아니요, ________________________________.

    나: Không, ________________________________.

    Đáp án

    아나이스는 학생이에요

    아나이스 là học sinh

  3. 3)

    가: 제이슨은 미국 사람이에요?

    가: 제이슨 là người Mỹ phải không?

    나: 네, ________________________________.

    나: Vâng, ________________________________.

    Đáp án

    제이슨은 미국 사람이에요

    제이슨 là người Mỹ

  4. 4)

    가: 라민은 방글라데시 사람이에요?

    가: 라민 là người Bangladesh phải không?

    나: 아니요, ________________________________.

    나: Không, ________________________________.

    Đáp án

    라민은 이집트 사람이에요

    라민 là người Ai Cập

말하기

Nói
p. 14

말하기와 듣기

Nói và nghe

이링(여)

안녕하세요, 저는 이링이에요.

Xin chào, tôi là 이링.

라민(남)

저는 라민이에요. 이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?

Tôi là 라민. 이링 đến từ nước nào vậy?

이링(여)

중국에서 왔어요.

Tôi đến từ Trung Quốc.

라민(남)

저는 이집트에서 왔어요. 학생이에요.

Tôi đến từ Ai Cập. Tôi là sinh viên.

이링(여)

만나서 반가워요.

Rất vui được gặp bạn.

p. 15

읽기와 쓰기

Đọc và viết

안녕하세요?

Xin chào?

저는 이링이에요.

Tôi là 이링.

저는 판매원이에요.

Tôi là nhân viên bán hàng.

중국에서 왔어요.

Tôi đến từ Trung Quốc.

만나서 ㉠ __________ .

Rất vui ㉠ __________ .

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    ㉠에 들어갈 알맞은 말을 고르세요.

    Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ㉠.

    • ❶ 반가워요Rất vui được gặp bạn
    • ❷ 안녕하세요Xin chào

    Đáp án

    ❶ 반가워요

    Rất vui được gặp bạn

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu đúng với nội dung bài đọc trên, đánh dấu X nếu sai.

  1. ❶

    이링은 회사원이에요.

    이링 là nhân viên công ty.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    이링은 미국에서 왔어요.

    이링 đến từ Mỹ.

    Đáp án

    X

    X

2

다음 그림을 보고 글을 완성하세요.

Hãy xem hình sau và hoàn thành đoạn văn.

안녕하세요? 저는 1) 이에요. 저는 공장 2) . 3) 에서 왔어요.

Xin chào? Tôi là {1} . Tôi là {2} nhà máy. Tôi đến từ {3} .

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    라흐만

    라흐만

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    직원이에요

    nhân viên

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    방글라데시

    Bangladesh

Bản chép lời

1과-듣기

이링(여)

안녕하세요, 저는 이링이에요.

Xin chào, tôi là 이링.

라민(남)

저는 라민이에요. 이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?

Tôi là 라민. 이링 đến từ nước nào vậy?

이링(여)

중국에서 왔어요.

Tôi đến từ Trung Quốc.

라민(남)

저는 이집트에서 왔어요. 학생이에요.

Tôi đến từ Ai Cập. Tôi là sinh viên.

이링(여)

만나서 반가워요.

Rất vui được gặp bạn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học