Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 2

방에 책상이 있어요

Trong phòng có bàn học

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

방에 책상이 있어요

Trong phòng có bàn học

단어장

  • 주제: 사물- Chủ đề: Đồ vật
  • 어휘와 문법: 일상생활 사물, 장소①- Từ vựng và ngữ pháp: Đồ vật trong sinh hoạt hằng ngày, địa điểm①
  • 명이/가- Danh từ 이/가
  • 명에 있어요- Danh từ 에 있어요
  • 활동: 방 안 물건 이름 말하기, 집 관련 정보 읽기- Hoạt động: Nói tên đồ vật trong phòng, đọc thông tin liên quan đến nhà ở
  • 문화와 정보: 한국인의 이름- Văn hóa và thông tin: Tên người Hàn

여기는 어디예요?

Đây là đâu vậy?

여러분 교실에 뭐가 있어요?

Trong lớp học của các bạn có gì?

어휘

Từ vựng
p. 24

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여기는 어디예요? 이게 뭐예요?

Đây là đâu vậy? Cái này là cái gì?

회사

công ty

    기숙사

    ký túc xá

    • 시계

      đồng hồ

    • 침대

      giường

    • 책상

      bàn học

    • 컴퓨터

      máy tính

    • 휴대 전화

      điện thoại di động

    • 의자

      ghế

    학교

    trường học

      교실

      lớp học

      • 칠판

        bảng

      • 책

        sách

      • 의자

        cái ghế

      • 지도

        bản đồ

      • 볼펜

        bút bi

      • 필통

        hộp bút

      • 책상

        cái bàn

      가

      여기는 어디예요?

      Đây là đâu vậy?

      나

      기숙사예요.

      Đây là ký túc xá.

      가

      이게 뭐예요?

      Cái này là cái gì vậy?

      나

      침대예요.

      Đây là cái giường.

      문법

      Ngữ pháp
      p. 25
      명

      이/가

      문장의 주어를 나타낼 때 사용해요.

      Dùng khi biểu thị chủ ngữ của câu.

      가

      가방이 있어요?

      Bạn có cặp sách không?

      나

      네, 가방이 있어요.

      Vâng, tôi có cặp sách.

      • 가: 컴퓨터가 있어요? 나: 네, 컴퓨터가 있어요.

        가: Bạn có máy tính không? 나: Vâng, tôi có máy tính.

      • 가: 책이 있어요? 나: 아니요, 책이 없어요.

        가: Bạn có sách không? 나: Không, tôi không có sách.

      책상-> 책상이
      가방-> 가방이
      지도-> 지도가
      의자-> 의자가
      1

      교실이에요. 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

      Đây là phòng học. Có những gì trong đó? Hãy nói thử xem.

      Q: 우산이 있어요?

      Bạn có ô không?

      A: 네, 우산이 있어요.

      Vâng, tôi có ô.

      1. 1)

        책상, 가방

        cái bàn, cặp sách

      2. 2)

        지도, 모자

        bản đồ, cái mũ

      3. 3)

        공책, 휴대 전화

        quyển vở, điện thoại di động

      2

      여러분 교실에 뭐가 있어요? 뭐가 없어요? 친구와 이야기해 보세요.

      Trong lớp học của các bạn có gì? Không có gì? Hãy trò chuyện cùng bạn bè nhé.

      p. 26

      어휘와 문법 2

      Từ vựng và ngữ pháp 2

      여기는 어디예요? 뭐가 있어요?

      Đây là đâu? Có những gì?

      화장실

      nhà vệ sinh

      • 거울

        gương

      • 휴지

        giấy vệ sinh

      • 수건

        khăn

      거실

      phòng khách

      • 시계

        đồng hồ

      • 에어컨

        máy lạnh

      • 소파

        ghế sô pha

      부엌

      nhà bếp

      • 식탁

        bàn ăn

      • 냉장고

        tủ lạnh

      • 컵

        cốc

      여러분 집이에요. 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

      Đây là nhà của các bạn. Có những gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

      나

      냉장고가 있어요. 책상이 있어요.

      Có tủ lạnh. Có bàn học.

      p. 27
      명

      에 있어요

      사람이나 사물이 어디에 있는지 말할 때 사용해요.

      Dùng khi nói về vị trí của người hoặc đồ vật.

      가

      텔레비전이 거실에 있어요?

      Ti vi ở phòng khách à?

      나

      네, 거실에 있어요.

      Vâng, ở phòng khách.

      • 가: 시계가 방에 있어요? 나: 네, 방에 있어요.

        가: Đồng hồ có trong phòng không? 나: Vâng, đồng hồ ở trong phòng.

      • 가: 후엔 씨가 부엌에 있어요? 나: 아니요, 방에 있어요.

        가: 후엔 có ở trong bếp không? 나: Không, đang ở trong phòng.

      방-> 방에 있어요
      거실-> 거실에 있어요
      학교-> 학교에 있어요
      기숙사-> 기숙사에 있어요
      1

      무엇이 어디에 있어요? 이야기해 보세요.

      Cái gì ở đâu? Hãy thử nói xem.

      Q: 거실에 뭐가 있어요?

      Trong phòng khách có gì?

      A: 거실에 소파가 있어요.

      Trong phòng khách có ghế sô pha.

      1. 1)

        식당 그림

        Tranh phòng ăn

      2. 2)

        방 그림

        Tranh phòng ngủ

      3. 3)

        화장실 그림

        Hình nhà vệ sinh

      2

      여러분 집에 뭐가 있어요? 뭐가 없어요? 이야기해 보세요.

      Nhà bạn có gì? Không có gì? Hãy thử nói xem.

      말하기

      Nói
      p. 28

      말하기와 듣기

      Nói và nghe

      1

      교실에서 라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

      라흐만 và 이링 đang nói chuyện trong lớp học. Hãy thử nói như sau.

      라흐만

      방에 책상이 있어요?

      Trong phòng có bàn học không?

      이링

      네, 책상이 있어요.

      Vâng, có bàn học.

      라흐만

      방에 또 뭐가 있어요?

      Trong phòng còn có gì nữa?

      이링

      방에 텔레비전이 있어요.

      Trong phòng có ti vi.

      1. 1)

        책상 | 텔레비전

        Bàn học | Ti vi

      2. 2)

        침대 | 냉장고

        Giường | Tủ lạnh

      2

      여러분 집에 뭐가 있어요? 기숙사에 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

      Nhà bạn có gì? Ký túc xá có gì? Hãy thử nói xem.

      라민 씨와 고천 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

      라민 và 고천 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

      1. 1)

        라민 씨 기숙사에 세탁기가 있어요?

        Ký túc xá của 라민 có máy giặt không?

        Đáp án mẫu

        네, 세탁기가 있어요.

        Vâng, có máy giặt.

      2. 2)

        라민 씨 기숙사에 소파가 있어요?

        Ở ký túc xá của 라민 có ghế sô-pha không?

        Đáp án mẫu

        아니요, 소파가 없어요.

        Không, không có ghế sô-pha.

      읽기

      Đọc
      p. 29

      읽기와 쓰기

      Đọc và viết

      1

      다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

      Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

      방 있어요!

      Có phòng cho thuê!

      방 1, 거실, 화장실

      1 phòng ngủ, phòng khách, nhà vệ sinh

      방에 침대가 있어요. 책상이 있어요.

      Trong phòng có giường. Có bàn học.

      하지만 옷장이 없어요.

      Nhưng không có tủ quần áo.

      전화: 010-**-

      Điện thoại: 010-**-

      1. 1)

        방에 뭐가 있어요?

        Trong phòng có gì?

        Đáp án mẫu

        침대가 있어요. 책상이 있어요.

        Có giường. Có bàn học.

      2. 2)

        방에 컴퓨터가 있어요?

        Trong phòng có máy tính không?

        Đáp án mẫu

        아니요, 컴퓨터가 없어요.

        Không, không có máy tính.

      3)

      어떤 방이에요? 고르세요.

      Đó là phòng như thế nào? Hãy chọn.

      1. 3)

        어떤 방이에요? 고르세요.

        Đó là phòng như thế nào? Hãy chọn.

        • ① 책상Bàn học
        • ② 옷장Tủ quần áo
        • ③ 침대와 책상Giường và bàn học
        • ④ 침대와 옷장Giường và tủ quần áo

        Đáp án

        ③ 침대와 책상

        Giường và bàn học

      2

      방에 뭐가 있어요? 그림을 보고 써 보세요.

      Trong phòng có gì? Hãy xem tranh và viết.

      단어장

      • 하지만- Nhưng
      • 옷장- Tủ quần áo
      • 그리고- Và

      문화와 정보

      Văn hoá & Thông tin
      p. 30

      문화와 정보

      Văn hóa và thông tin

      한국인의 이름

      Tên của người Hàn

      여러분의 이름은 뭐예요? 한국 사람의 이름은 보통 세 글자예요. '박민수'라는 사람은 '박'이 성이에요. 성은 가족 이름이에요. 그리고 '민수'는 이름이에요. 처음 만나면 '박민수 씨', 또는 '민수 씨'라고 불러요.

      Các bạn tên là gì? Tên của người Hàn thường gồm ba chữ. Trong tên '박민수', '박' là họ. Họ là tên chung của gia đình, còn '민수' là tên riêng. Khi mới gặp, người ta gọi là '박민수 씨' hoặc '민수 씨'.

      1. 1)

        한국 사람 '박민수'의 성과 이름은 뭐예요?

        Họ và tên của người Hàn '박민수' là gì?

      2. 2)

        한국에서는 이름을 어떻게 불러요?

        Ở Hàn Quốc người ta gọi tên như thế nào?

      3. 3)

        여러분 고향에서는 이름을 어떻게 불러요?

        Ở quê hương của bạn, người ta gọi tên như thế nào?

      배운 어휘 확인

      Kiểm tra từ vựng
      p. 31

      발음

      Phát âm

      발음 Phát âm

      교실에[교시레]
      없어요[업써요]
      있어요[이써요]
      1. 1)

        교실에 책상이 있어요.

        Trong lớp học có bàn học.

      2. 2)

        집에 에어컨이 없어요.

        Ở nhà không có máy lạnh.

      3. 3)

        가: 부엌에 식탁이 있어요? 나: 네, 부엌에 식탁이 있어요.

        가: Trong bếp có bàn ăn không? 나: Có, trong bếp có bàn ăn.

      • 회사

        công ty

      • 기숙사

        ký túc xá

      • 책상

        bàn học

      • 의자

        ghế

      • 침대

        giường

      • 컴퓨터

        máy tính

      • 휴대 전화

        điện thoại di động

      • 시계

        đồng hồ

      • 학교

        trường học

      • 교실

        lớp học

      • 칠판

        bảng đen

      • 지도

        bản đồ

      • 책

        sách

      • 필통

        hộp bút

      • 볼펜

        bút bi

      • 화장실

        nhà vệ sinh

      • 수건

        khăn

      • 거울

        gương

      • 휴지

        giấy vệ sinh

      • 거실

        phòng khách

      • 에어컨

        máy lạnh

      • 소파

        ghế sô pha

      • 부엌

        bếp

      • 식탁

        bàn ăn

      • 컵

        cốc

      • 냉장고

        tủ lạnh

      • 하지만

        nhưng

      • 옷장

        tủ quần áo

      • 그리고

        và

      Bản chép lời

      2과-듣기

      고천(여)

      라민 씨, 학교 기숙사에 침대가 있어요?

      라민 ơi, trong ký túc xá của trường có giường không?

      라민(남)

      네, 침대가 있어요.

      Có, có giường.

      고천(여)

      그래요? 기숙사에 또 뭐가 있어요?

      Vậy à? Trong ký túc xá còn có gì nữa?

      라민(남)

      세탁기가 있어요. 그런데 소파는 없어요.

      Có máy giặt. Nhưng không có ghế sô pha.

      Luyện tập bài này

      Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

      Mở sách bài tập