Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 2

방에 책상이 있어요

Trong phòng có bàn học

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 16

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những phần có liên quan với nhau.

  1. 1)

    [그림: 휴대 전화]

    [Hình: điện thoại di động]

    Đáp án

    ④ 휴대 전화

    điện thoại di động

  2. 2)

    [그림: 손목시계]

    [Hình: đồng hồ đeo tay]

    Đáp án

    ③ 시계

    đồng hồ

  3. 3)

    [그림: 의자]

    [Hình: ghế]

    Đáp án

    ② 의자

    ghế

  4. 4)

    [그림: 책]

    [Hình: sách]

    Đáp án

    ① 책

    sách

  • ①

    책

    sách

  • ②

    의자

    ghế

  • ③

    시계

    đồng hồ

  • ④

    휴대 전화

    điện thoại di động

2

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy xem hình và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    회사

    công ty

  2. 2)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    기숙사

    ký túc xá

  3. 3)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    학교

    trường học

  4. 4)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    교실

    lớp học

p. 17
3

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    [그림: 거울]

    [Hình: gương]

    __________________

    __________________

    Đáp án

    거울

    gương

  2. 2)

    [그림: 수건]

    [Hình: khăn]

    __________________

    __________________

    Đáp án

    수건

    khăn

  3. 3)

    [그림: 휴지]

    [Hình: giấy vệ sinh]

    __________________

    __________________

    Đáp án

    휴지

    giấy vệ sinh

  4. 4)

    [그림: 컵]

    [Hình: cốc]

    __________________

    __________________

    Đáp án

    컵

    cốc

4

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Đây là __________________.

    Đáp án

    화장실

    nhà vệ sinh

  2. 2)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Đây là __________________.

    Đáp án

    부엌

    nhà bếp

  3. 3)

    가: 이게 뭐예요?

    가: Đây là cái gì vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Đây là __________________.

    Đáp án

    에어컨

    máy điều hòa

  4. 4)

    가: 뭐가 있어요?

    가: Có những gì vậy?

    나: __________________이/가 있어요.

    나: Có __________________.

    Đáp án

    소파

    ghế sofa

문법

Ngữ pháp
p. 18
명

이/가

1

알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án đúng.

  1. 1)

    가방({}) 있어요.

    Có cái cặp({}).

    • ❶ 이이
    • ❷ 가가

    Đáp án

    ❶ 이

    이

  2. 2)

    침대({}) 있어요.

    Có cái giường({}).

    • ❶ 이이
    • ❷ 가가

    Đáp án

    ❷ 가

    가

  3. 3)

    모자({}) 없어요.

    Không có cái mũ({}).

    • ❶ 이이
    • ❷ 가가

    Đáp án

    ❷ 가

    가

  4. 4)

    볼펜({}) 없어요.

    Không có cây bút bi({}).

    • ❶ 이이
    • ❷ 가가

    Đáp án

    ❶ 이

    이

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Nhìn tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: [그림: 책상]

[Tranh: cái bàn học]

A: 책상이 있어요.

Có cái bàn học.

  1. 1)

    [그림: 세계 지도]

    [Tranh: bản đồ thế giới]

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    지도가 있어요

    Có bản đồ

  2. 2)

    [그림: 칠판]

    [Tranh: bảng đen]

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    칠판이 있어요

    Có bảng đen

  3. 3)

    [그림: 필통]

    [Tranh: hộp bút]

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    필통이 있어요

    Có hộp bút

  4. 4)

    [그림: 컴퓨터]

    [Hình: máy tính]

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    컴퓨터가 있어요

    Có máy tính

p. 19
명

에 있어요

1

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 시계가 거실에 있어요? 나: 네, ______.

가: Đồng hồ ở phòng khách phải không? 나: Vâng, ______.

A: 거실에 있어요

ở phòng khách

  1. 1)

    가: 수건이 화장실에 있어요?

    가: Khăn ở nhà vệ sinh phải không?

    나: 네, ___________________________________.

    나: Vâng, ___________________________________.

    Đáp án mẫu

    화장실에 있어요

    ở nhà vệ sinh

  2. 2)

    가: 컵이 거실에 있어요?

    가: Cái cốc ở phòng khách phải không?

    나: 아니요, ________________________________.

    나: Không, ________________________________.

    Đáp án mẫu

    부엌에 있어요

    ở nhà bếp

  3. 3)

    가: 책이 회사에 있어요?

    가: Cuốn sách ở công ty phải không?

    나: 아니요, ________________________________.

    나: Không, ________________________________.

    Đáp án mẫu

    기숙사에 있어요

    ở ký túc xá

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 화장실에 뭐가 있어요? 나: ______.

가: Trong nhà vệ sinh có gì? 나: ______.

A: 화장실에 거울이 있어요

Trong nhà vệ sinh có gương

  1. 1)

    가: 부엌에 뭐가 있어요?

    가: Trong nhà bếp có gì?

    나: ___________________________________.

    나: ___________________________________.

    Đáp án mẫu

    부엌에 냉장고가 있어요

    Trong nhà bếp có tủ lạnh

  2. 2)

    가: 거실에 뭐가 있어요?

    가: Trong phòng khách có gì?

    나: ___________________________________.

    나: ___________________________________.

    Đáp án mẫu

    거실에 소파가 있어요

    Trong phòng khách có ghế sô pha

  3. 3)

    가: 기숙사에 뭐가 있어요?

    가: Trong ký túc xá có gì?

    나: ___________________________________.

    나: ___________________________________.

    Đáp án mẫu

    기숙사에 책상이 있어요

    Trong ký túc xá có bàn học

말하기

Nói
p. 20

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 03)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói. (Track 03)

  1. 1)

    가: 볼펜이 있어요?

    가: Có bút bi không?

    나: 아니요, 볼펜이 __________________________.

    나: Không, bút bi __________________________.

    Đáp án

    없어요

    không có

  2. 2)

    가: 기숙사에 __________________________ 있어요?

    가: Trong ký túc xá có __________________________ không?

    나: 네, 있어요.

    나: Vâng, có.

    Đáp án

    책상이

    bàn học

  3. 3)

    가: __________________________ 소파가 있어요?

    가: __________________________ có ghế sô pha không?

    나: 아니요, 소파가 없어요.

    나: Không, không có ghế sô pha.

    Đáp án

    거실에

    Trong phòng khách

  4. 4)

    가: 냉장고가 거실에 있어요?

    가: Tủ lạnh ở phòng khách phải không?

    나: 아니요, __________________________.

    나: Không, __________________________.

    Đáp án

    부엌에 있어요

    Ở trong bếp.

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 04) 1) 교실에 시계가 있어요?

Hãy nghe và trả lời câu hỏi. (Track 04) 1) Trong lớp học có đồng hồ không?

  1. 1)

    교실에 시계가 있어요?

    Trong lớp học có đồng hồ không?

    Đáp án mẫu

    아니요, 교실에 시계가 없어요.

    Không, trong lớp học không có đồng hồ.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    교실에 컴퓨터가 없어요.

    Trong lớp học không có máy tính.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    교실에 책상이 있어요.

    Trong lớp học có bàn học.

    Đáp án

    O

    O

p. 21

읽기와 쓰기

Đọc và viết

방에 침대가 있어요. 책상이 있어요. 의자가 있어요. 하지만 방에 텔레비전이 없어요. 텔레비전이 거실에 있어요.

Trong phòng có giường. Có bàn học. Có ghế. Nhưng trong phòng không có tivi. Tivi ở phòng khách.

1) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

1) Nếu giống với nội dung bài viết trên thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    침대가 방에 있어요.

    Giường ở trong phòng.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    책상이 거실에 있어요.

    Bàn học ở phòng khách.

    Đáp án

    X

    X

  1. 2)

    텔레비전이 어디에 있어요?

    Tivi ở đâu?

    Đáp án mẫu

    텔레비전이 거실에 있어요.

    Tivi ở phòng khách.

2

다음 그림을 보고 글을 완성하세요.

Hãy xem hình sau và hoàn thành đoạn văn.

회사에 책상이 있어요. 1) 있어요. 에어컨이 2) . 하지만 회사에 소파가 3) .

Ở công ty có bàn làm việc. {1} có. Máy lạnh {2} . Nhưng ở công ty {3} ghế sofa.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    컴퓨터가

    Máy tính

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    있어요

    có

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    없어요

    không có

Bản chép lời

2과-듣기

후엔(여)

교실에 시계가 있어요?

Trong lớp học có đồng hồ không?

제이슨(남)

아니요, 교실에 시계가 없어요.

Không, trong lớp học không có đồng hồ.

후엔(여)

그래요? 교실에 컴퓨터가 있어요?

Vậy à? Trong lớp học có máy tính không?

제이슨(남)

네, 컴퓨터가 있어요. 책상이 있어요.

Có, có máy tính. Có bàn học.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học