Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 3

한국어를 배워요

Học tiếng Hàn

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

한국어를 배워요

Học tiếng Hàn

단어장

  • 주제: 일상생활- Chủ đề: Cuộc sống hằng ngày
  • 어휘와 문법: 기본 형용사/기본 동사①, 동형-어요, 명을/를- Từ vựng và ngữ pháp: Tính từ cơ bản/động từ cơ bản①, động/tính từ-어요, 명을/를
  • 활동: 자신의 일상생활 말하기, 일상생활 소개 글 읽고 쓰기- Hoạt động: Nói về cuộc sống hằng ngày của bản thân, đọc và viết bài giới thiệu về cuộc sống hằng ngày
  • 문화와 정보: 한국의 인사말 2- Văn hóa và thông tin: Lời chào của Hàn Quốc 2

이 사람들이 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì?

여러분은 오늘 무엇을 해요?

Hôm nay các bạn làm gì?

어휘

Từ vựng
p. 34

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện.

  • 싸다

    rẻ

  • 비싸다

    đắt

  • 많다

    nhiều

  • 적다

    ít

  • 크다

    to

  • 작다

    nhỏ

  • 맛있다

    ngon

  • 맛없다

    dở

  • 어렵다

    khó

  • 쉽다

    dễ

  • 춥다

    lạnh

  • 덥다

    nóng

  • 재미있다

    thú vị

  • 재미없다

    chán, không thú vị

  • 좋다

    tốt

  • 나쁘다

    xấu, tệ

  • 예쁘다

    đẹp, xinh

  • 바쁘다

    bận rộn

  • 아프다

    đau, ốm

  • 배가 고프다

    đói bụng

문법

Ngữ pháp
p. 35
동형

-어요

동사, 형용사 뒤에 붙어 문장의 끝(종결)을 나타내요.

Được gắn sau động từ, tính từ để biểu thị phần kết thúc của câu.

가

빵이 맛있어요?

Bánh mì có ngon không?

나

네, 맛있어요.

Vâng, ngon lắm.

  • 가: 사과가 싸요? 나: 아니요, 사과가 비싸요.

    가: Táo có rẻ không? 나: Không, táo đắt.

  • 한국어는 쉬워요. 영어는 어려워요.

    Tiếng Hàn dễ. Tiếng Anh khó.

싸다-> 싸요
많다-> 많아요
좋다-> 좋아요
맛있다-> 맛있어요
예쁘다-> 예뻐요
춥다-> 추워요
1

그림을 보고 친구에게 물어보세요.

Hãy nhìn tranh và hỏi bạn.

Q: 의자가 많아요?

Có nhiều ghế không?

A: 네, 의자가 많아요. (의자, 많다)

Vâng, có nhiều ghế. (ghế, nhiều)

  1. 1)

    가방, 작다

    cặp sách, nhỏ

  2. 2)

    책, 재미있다

    sách, thú vị

  3. 3)

    과장님, 바쁘다

    trưởng phòng, bận rộn

2

친구하고 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn.

Q: 한국어 공부가 어려워요?

Học tiếng Hàn có khó không?

A: 아니요, 재미있어요.

Không, thú vị lắm.

  1. 1)

    한국어 공부가 어려워요?

    Học tiếng Hàn có khó không?

  2. 2)

    한국 음식이 맛있어요?

    Món ăn Hàn Quốc có ngon không?

  3. 3)

    한국 드라마가 재미있어요?

    Phim truyền hình Hàn Quốc có hay không?

  4. 4)

    한국 날씨가 추워요?

    Thời tiết Hàn Quốc có lạnh không?

어휘

Từ vựng
p. 36

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무엇을 해요?

Bạn làm gì?

  • 고향 음식을 요리하다

    nấu món ăn quê hương

  • 책을 읽다

    đọc sách

  • 한국어를 공부하다

    học tiếng Hàn

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

  • 커피를 마시다

    uống cà phê

  • 방을 청소하다

    dọn dẹp phòng

  • 빵을 먹다

    ăn bánh mì

  • 친구를 만나다

    gặp bạn bè

  • 옷을 사다

    mua quần áo

  • 일하다

    làm việc

  • 자다

    ngủ

  • 운동하다

    tập thể dục

문법

Ngữ pháp
p. 37
명

을/를

명사에 붙어 문장에서 목적어임을 나타낼 때 사용해요.

Dùng để gắn vào danh từ, biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu.

가

지금 뭐 해요?

Bây giờ bạn đang làm gì?

나

책을 읽어요.

Tôi đang đọc sách.

  • 가: 무엇을 마셔요? 나: 주스를 마셔요.

    가: Bạn uống gì? 나: Tôi uống nước ép.

  • 저는 텔레비전을 봐요. 성민 씨는 한국어를 공부해요.

    Tôi xem tivi. 성민 học tiếng Hàn.

책-> 책을
옷-> 옷을
사과-> 사과를
영화-> 영화를
1

이 사람은 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Người này đang làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 슬기는 지금 뭐 해요?

슬기 bây giờ đang làm gì?

A: 슬기는 게임을 해요. (슬기, 게임을 하다)

슬기 đang chơi game. (슬기, 게임을 하다)

  1. 1)

    제이슨, 빵을 먹다

    제이슨, 빵을 먹다

  2. 2)

    안젤라, 텔레비전을 보다

    안젤라, 텔레비전을 보다

  3. 3)

    이링, 일하다

    이링, 일하다

2

여러분은 오늘 뭐 해요? 그 일이 어때요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn làm gì? Việc đó thế nào? Hãy thử nói xem.

Q: 저는 오늘 책을 읽어요. 책이 재미있어요.

Hôm nay tôi đọc sách. Sách rất thú vị.

A: 저는 오늘 책을 읽어요. 책이 재미있어요.

Hôm nay tôi đọc sách. Sách rất thú vị.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 38

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

교실에서 제이슨 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

제이슨 và 후엔 đang nói chuyện trong lớp học. Hãy thử nói chuyện như sau.

제이슨

후엔 씨, 오늘 뭐 해요?

후엔 ơi, hôm nay bạn làm gì?

후엔

친구를 만나요. 제이슨 씨는 뭐 해요?

Tôi gặp bạn. Còn 제이슨 làm gì?

제이슨

저는 한국 영화를 봐요. 한국 영화가 재미있어요.

Tôi xem phim Hàn Quốc. Phim Hàn Quốc rất thú vị.

  1. 1)

    친구를 만나다 | 한국 영화를 보다, 한국 영화가 재미있다

    gặp bạn | xem phim Hàn Quốc, phim Hàn Quốc thú vị

  2. 2)

    청소를 하다 | 친구를 만나다, 커피를 마시다

    dọn dẹp | gặp bạn, uống cà phê

2

여러분은 오늘 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn làm gì? Hãy thử nói xem.

라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 이링 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    이링 씨는 오늘 뭐 해요?

    Hôm nay 이링 làm gì?

    Đáp án mẫu

    한국어 숙제를 해요.

    Làm bài tập tiếng Hàn.

  2. 2)

    숙제가 (☐ 많아요 ☐ 적어요).

    Bài tập (☐ nhiều ☐ ít).

    Đáp án mẫu

    많아요

    nhiều

  3. 3)

    숙제가 (☐ 재미있어요 ☐ 재미없어요).

    Bài tập (☐ thú vị ☐ không thú vị).

    Đáp án mẫu

    재미있어요

    thú vị

읽기

Đọc
p. 39

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음은 친구들의 이야기예요. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là câu chuyện của các bạn. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

교실에 학생들이 있어요.

Trong lớp học có các học sinh.

후엔 씨가 책을 읽어요.

후엔 đang đọc sách.

책이 재미있어요.

Cuốn sách thú vị.

안젤라 씨가 전화해요.

안젤라 đang gọi điện thoại.

라민 씨가 물을 마셔요.

라민 đang uống nước.

라흐만 씨가 빵을 먹어요.

라흐만 đang ăn bánh mì.

빵이 맛있어요.

Bánh mì ngon.

  1. 1)

    후엔 씨가 어디에 있어요?

    후엔 đang ở đâu?

    Đáp án mẫu

    교실에 있어요.

    Ở trong lớp học.

  2. 2)

    안젤라 씨가 뭐 해요?

    안젤라 đang làm gì?

    Đáp án mẫu

    전화해요.

    Đang gọi điện thoại.

  3. 3)

    빵이 맛있어요?

    Bánh mì có ngon không?

    Đáp án mẫu

    네, 빵이 맛있어요.

    Vâng, bánh mì ngon.

2

학생들이 지금 뭐 해요? 써 보세요.

Bây giờ các học sinh đang làm gì? Hãy viết thử xem.

단어장

  • 학생들- các học sinh
  • 유튜브- 유튜브

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 40

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인사말 2

Lời chào của người Hàn 2

한국 사람들은 다른 사람에게 고마울 때, '고맙습니다'. '감사합니다'라고 말해요. 그리고 다른 사람에게 사과할 때, '죄송합니다', '미안합니다'라고 말해요. 이 말들은 비슷한 뜻이에요. 그러나 '미안합니다'는 나이가 많은 사람이나 윗사람에게 잘 쓰지 않아요. '죄송합니다'가 더 좋아요.

Khi biết ơn người khác, người Hàn nói '고맙습니다', '감사합니다'. Và khi xin lỗi người khác, họ nói '죄송합니다', '미안합니다'. Những câu này có nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, '미안합니다' thường không được dùng với người lớn tuổi hơn hoặc người bề trên. Dùng '죄송합니다' thì tốt hơn.

  1. 1)

    한국 사람은 언제 '고맙습니다'를 말해요?

    Người Hàn nói '고맙습니다' khi nào?

  2. 2)

    '미안합니다'와 비슷한 인사말은 뭐예요?

    Lời chào có nghĩa tương tự với '미안합니다' là gì?

  3. 3)

    여러분 나라 말로 '고맙습니다', '미안합니다'는 뭐예요?

    Trong ngôn ngữ của các bạn, '고맙습니다' và '미안합니다' được nói như thế nào?

듣기

Nghe
p. 41

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo.

읽어요[[일거요]]
재미있어요[[재미이써요]]
많아요[[마나요]]
  1. 1)

    가: 뭐 해요? 나: 한국어 책을 읽어요.

    가: Bạn đang làm gì vậy? 나: Tôi đang đọc sách tiếng Hàn.

  2. 2)

    가: 영화가 재미있어요? 나: 네, 재미있어요.

    가: Phim có hay không? 나: Có, hay lắm.

  3. 3)

    가: 사과가 많아요? 나: 아니요, 사과가 적어요.

    가: Có nhiều táo không? 나: Không, chỉ có ít táo thôi.

  • 싸다

    rẻ

  • 비싸다

    đắt

  • 많다

    nhiều

  • 적다

    ít

  • 크다

    to

  • 작다

    nhỏ

  • 맛있다

    ngon

  • 맛없다

    dở

  • 어렵다

    khó

  • 쉽다

    dễ

  • 춥다

    lạnh

  • 덥다

    nóng

  • 재미있다

    thú vị

  • 재미없다

    chán

  • 좋다

    tốt

  • 나쁘다

    xấu

  • 예쁘다

    đẹp

  • 바쁘다

    bận rộn

  • 아프다

    đau

  • 배가 고프다

    đói bụng

  • 고향 음식을 요리하다

    nấu món ăn quê hương

  • 책을 읽다

    đọc sách

  • 한국어를 공부하다

    học tiếng Hàn

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

  • 커피를 마시다

    uống cà phê

  • 방을 청소하다

    dọn phòng

  • 빵을 먹다

    ăn bánh mì

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 옷을 사다

    mua quần áo

  • 일하다

    làm việc

  • 자다

    ngủ

  • 운동하다

    tập thể dục

  • 학생들

    các học sinh

  • 유튜브

    유튜브

Bản chép lời

3과-듣기

라흐만(남)

이링 씨, 오늘 뭐 해요?

이링 ơi, hôm nay bạn làm gì vậy?

이링(여)

한국어 숙제를 해요.

Mình làm bài tập tiếng Hàn.

라흐만(남)

한국어 숙제가 많아요?

Bài tập tiếng Hàn có nhiều không?

이링(여)

네, 숙제가 많아요. 하지만 숙제가 재미있어요.

Có, bài tập nhiều lắm. Nhưng bài tập thú vị.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập