Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợGóp ý
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcGóp ýHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 3

한국어를 배워요

Học tiếng Hàn

FanpageNhómNhắn tin

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 22

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những từ có liên quan với nhau.

  1. 1)

    싸다

    rẻ

    Đáp án

    ❸ 비싸다

    đắt

  2. 2)

    크다

    to

    Đáp án

    ❹ 작다

    nhỏ

  3. 3)

    맛있다

    ngon

    Đáp án

    ❷ 맛없다

    không ngon

  4. 4)

    어렵다

    khó

    Đáp án

    ❶ 쉽다

    dễ

  • ❶

    쉽다

    dễ

  • ❷

    맛없다

    không ngon

  • ❸

    비싸다

    đắt

  • ❹

    작다

    nhỏ

2

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    ______

    Đáp án

    많다

    nhiều

  2. 2)

    ______

    Đáp án

    덥다

    nóng

  3. 3)

    ______

    Đáp án

    재미있다

    thú vị

  4. 4)

    ______

    Đáp án

    나쁘다

    xấu

p. 23
3

알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp.

  1. 1)

    책을 ______

    ______ sách

    • ❶ 읽다đọc
    • ❷ 먹다ăn

    Đáp án

    ❶ 읽다

    đọc

  2. 2)

    친구를 ______

    ______ bạn

    • ❶ 사다mua
    • ❷ 만나다gặp

    Đáp án

    ❷ 만나다

    gặp

  3. 3)

    방을 ______

    ______ phòng

    • ❶ 마시다uống
    • ❷ 청소하다dọn dẹp

    Đáp án

    ❷ 청소하다

    dọn dẹp

  4. 4)

    고향 음식을 ______

    ______ món ăn quê hương

    • ❶ 일하다làm việc
    • ❷ 요리하다nấu ăn

    Đáp án

    ❷ 요리하다

    nấu ăn

4

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    ______

    Đáp án

    자다

    ngủ

  2. 2)

    ______

    Đáp án

    일하다

    làm việc

  3. 3)

    ______

    Đáp án

    운동하다

    tập thể dục

  4. 4)

    ______

    Đáp án

    빵을 먹다

    ăn bánh mì

문법

Ngữ pháp
p. 24
1동형 · Động từ, tính từ

-어요

동사, 형용사 뒤에 붙어 문장의 끝(종결)을 나타내요.

Được gắn sau động từ, tính từ để biểu thị phần kết thúc của câu.

가

빵이 맛있어요?

Bánh mì có ngon không?

나

네, 맛있어요.

Vâng, ngon lắm.

  • 가: 사과가 싸요? 나: 아니요, 사과가 비싸요.

    가: Táo có rẻ không? 나: Không, táo đắt.

  • 한국어는 쉬워요. 영어는 어려워요.

    Tiếng Hàn dễ. Tiếng Anh khó.

싸다-> 싸요
많다-> 많아요
좋다-> 좋아요
맛있다-> 맛있어요
예쁘다-> 예뻐요
춥다-> 추워요

Cách dùng

동사나 형용사 어간 뒤에 붙어 문장을 끝맺는 종결어미예요. 어간의 마지막 모음이 'ㅏ, ㅗ'이면 '-아요', 그 외 모음이면 '-어요'를 붙이고, '하다'는 '해요'로 바뀌어요. 또한 '예쁘다 → 예뻐요', '춥다 → 추워요'처럼 불규칙 활용에 주의해야 해요.

Là đuôi kết thúc câu gắn sau gốc động từ hoặc tính từ để kết thúc câu. Nếu nguyên âm cuối của gốc là 'ㅏ, ㅗ' thì gắn '-아요', các nguyên âm khác thì gắn '-어요', còn '하다' đổi thành '해요'. Ngoài ra, cần chú ý các biến đổi bất quy tắc như '예쁘다 → 예뻐요', '춥다 → 추워요'.

Xem cách dùng
1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형Dạng cơ bản-아요/어요기본형Dạng cơ bản-아요/어요
싸다rẻ; gói싸요크다to, lớn커요
많다nhiều

Đáp án

많아요

적다ít

Đáp án

적어요

좋다tốt

Đáp án

좋아요

맛있다ngon

Đáp án

맛있어요

★바쁘다★bận

Đáp án

바빠요

★예쁘다★xinh, đẹp

Đáp án

예뻐요

★아프다★đau, ốm

Đáp án

아파요

★어렵다★khó

Đáp án

어려워요

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Nhìn hình và hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 우산 / 작다

ô / nhỏ

A: 우산이 작아요.

Cái ô nhỏ.

  1. 1)

    책 / 비싸다

    sách / đắt

    ______________.

    Đáp án mẫu

    책이 비싸요

    Sách đắt

  2. 2)

    날씨 / 덥다

    thời tiết / nóng

    ______________.

    Đáp án mẫu

    날씨가 더워요

    Thời tiết nóng

  3. 3)

    드라마 / 재미있다

    phim truyền hình / hay

    ______________.

    Đáp án mẫu

    드라마가 재미있어요

    Phim truyền hình hay

  4. 4)

    슬기 / 아프다

    슬기 / ốm

    ______________.

    Đáp án mẫu

    슬기가 아파요

    슬기 bị ốm

p. 25
명 · Danh từ

을/를

명사에 붙어 문장에서 목적어임을 나타낼 때 사용해요.

Dùng để gắn vào danh từ, biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu.

가

지금 뭐 해요?

Bây giờ bạn đang làm gì?

나

책을 읽어요.

Tôi đang đọc sách.

  • 가: 무엇을 마셔요? 나: 주스를 마셔요.

    가: Bạn uống gì? 나: Tôi uống nước ép.

  • 저는 텔레비전을 봐요. 성민 씨는 한국어를 공부해요.

    Tôi xem tivi. 성민 học tiếng Hàn.

책-> 책을
옷-> 옷을
사과-> 사과를
영화-> 영화를

Cách dùng

'을/를'은 명사 뒤에 붙어 그 명사가 문장의 목적어임을 나타내는 조사예요. 명사에 받침이 있으면 '을'(예: 책을, 옷을), 받침이 없으면 '를'(예: 사과를, 영화를)을 사용해요.

'을/를' là trợ từ gắn sau danh từ để chỉ rằng danh từ đó là tân ngữ của câu. Nếu danh từ có 받침 (phụ âm cuối) thì dùng '을' (ví dụ: 책을, 옷을), nếu không có 받침 thì dùng '를' (ví dụ: 사과를, 영화를).

Xem cách dùng
1

알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án đúng.

  1. 1)

    빵(______) 먹어요.

    Ăn bánh mì(______).

    • ❶ 을
    • ❷ 를

    Đáp án

    ❶ 을

  2. 2)

    주스(______) 마셔요.

    Uống nước ép(______).

    • ❶ 을
    • ❷ 를

    Đáp án

    ❷ 를

  3. 3)

    텔레비전(______) 봐요.

    Xem tivi(______).

    • ❶ 을
    • ❷ 를

    Đáp án

    ❶ 을

  4. 4)

    한국어(______) 공부해요.

    Học tiếng Hàn(______).

    • ❶ 을
    • ❷ 를

    Đáp án

    ❷ 를

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 라흐만은 지금 뭐 해요?

가: Bây giờ 라흐만 đang làm gì vậy?

A: 나: 옷을 사요.

나: Đang mua quần áo.

  1. 1)

    가: 아나이스는 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ 아나이스 đang làm gì vậy?

    나: ______________.

    Đáp án mẫu

    커피를 마셔요

    Đang uống cà phê

  2. 2)

    가: 안젤라는 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ 안젤라 đang làm gì vậy?

    나: ______________.

    Đáp án mẫu

    친구를 만나요

    Đang gặp bạn

  3. 3)

    가: 슬기는 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ 슬기 đang làm gì vậy?

    나: ______________.

    Đáp án mẫu

    책을 읽어요

    Đang đọc sách

  4. 4)

    가: 김영욱은 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ 김영욱 đang làm gì vậy?

    나: ______________.

    Đáp án mẫu

    방을 청소해요

    Đang dọn phòng

말하기

Nói
p. 26

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 05)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói. (Track 05)

  1. 1)

    가: 가방이 작아요?

    가: Cái cặp nhỏ à?

    나: 아니요, ______________.

    나: Không, ______________.

    Đáp án

    커요

    To

  2. 2)

    가: 안젤라 씨가 ______________?

    가: 안젤라 ______________?

    나: 네, 지금 일해요.

    나: Vâng, bây giờ đang làm việc.

    Đáp án

    바빠요

    bận

  3. 3)

    가: 오늘 뭐 해요?

    가: Hôm nay làm gì vậy?

    나: ______________.

    Đáp án

    친구를 만나요

    Gặp bạn

  4. 4)

    가: 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ đang làm gì vậy?

    나: 고향 ______________.

    나: ______________ quê hương.

    Đáp án

    음식을 요리해요

    Nấu món ăn

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 06)

Nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 06)

  1. 1)

    고천 씨는 지금 뭐 해요?

    Bây giờ 고천 đang làm gì?

    Đáp án mẫu

    책을 읽어요.

    Đang đọc sách.

2) 들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh O, khác thì đánh X.

  1. ❶

    책이 재미있어요.

    Cuốn sách thú vị.

    Đáp án

    O

  2. ❷

    성민은 지금 자요.

    성민 bây giờ đang ngủ.

    Đáp án

    X

p. 27

읽기와 쓰기

Đọc và viết

후엔 씨가 거실에 있어요. 한국어를 공부해요. 한국어 공부가 재미있어요. 민수 씨가 방에 있어요. 방을 청소해요.

후엔 đang ở phòng khách. Cô ấy học tiếng Hàn. Việc học tiếng Hàn rất thú vị. 민수 đang ở trong phòng. Anh ấy dọn dẹp phòng.

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn ý đúng với nội dung của đoạn văn trên.

    • ❶ 후엔 씨가 방에 있어요.후엔 đang ở trong phòng.
    • ❷ 한국어 공부가 재미있어요.Việc học tiếng Hàn rất thú vị.
    • ❸ 민수 씨가 부엌에 있어요.민수 đang ở trong bếp.

    Đáp án

    ❷ 한국어 공부가 재미있어요.

    Việc học tiếng Hàn rất thú vị.

  1. 2)

    민수 씨가 뭐 해요?

    민수 đang làm gì?

    Đáp án mẫu

    민수 씨가 방을 청소해요.

    민수 đang dọn dẹp phòng.

2

다음 그림을 보고 글을 완성하세요.

Xem tranh sau và hoàn thành đoạn văn.

안젤라 씨가 회사에 있어요. 안젤라 씨가 1)(일하다). 일이 재미있어요. 과장님이 2)(커피) 3)(마시다). 일이 4)(많다).

안젤라 đang ở công ty. 안젤라 1) ______(làm việc). Công việc rất thú vị. Trưởng phòng 3) ______(uống) 2) ______(cà phê). Công việc 4) ______(nhiều).

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    일해요

    làm việc

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    커피를

    cà phê

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    마셔요

    uống

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    많아요

    nhiều

Bản chép lời

Nghe

김영욱(남)

고천 씨, 지금 뭐 해요?

고천 ơi, bây giờ đang làm gì vậy?

고천(여)

책을 읽어요. 책이 재미있어요.

Đang đọc sách. Cuốn sách thú vị lắm.

김영욱(남)

성민은 지금 자요?

성민 bây giờ đang ngủ à?

고천(여)

아니요, 영화를 봐요.

Không, đang xem phim.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

Cộng đồng Học Kiip

Vướng chỗ nào trong bài? Hỏi trong nhóm, admin trả lời mọi câu hỏi.

  • FanpageTin KIIP và lịch thi
  • NhómHỏi đáp, admin trả lời mọi câu hỏi
  • Nhắn tinNhắn riêng qua Messenger