Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 4

라흐만 씨가 식당에 가요

라흐만 đi đến nhà hàng

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

라흐만 씨가 식당에 가요

라흐만 đi đến nhà hàng

단어장

  • 주제: 장소- Chủ đề: Địa điểm
  • 어휘와 문법: 장소②, 명에 가다, 명에서- Từ vựng và ngữ pháp: Địa điểm②, 명에 가다, 명에서
  • 활동: 장소 말하기, 장소에서 하는 일 읽고 쓰기- Hoạt động: Nói về địa điểm, đọc và viết về việc làm ở địa điểm
  • 문화와 정보: 한국의 휴식 공간- Văn hóa và thông tin: Những nơi nghỉ ngơi ở Hàn Quốc

이 사람들은 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요?

Những người này đi đâu? Họ làm gì ở đó?

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요?

Hôm nay bạn đi đâu? Bạn làm gì ở đó?

어휘

Từ vựng
p. 44

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여기는 어디예요?

Đây là đâu?

  • 학교

    trường học

  • 편의점

    cửa hàng tiện lợi

  • 회사

    công ty

  • 식당

    nhà hàng

  • 은행

    ngân hàng

  • 집

    nhà

  • 카페

    quán cà phê

  • 병원

    bệnh viện

  • 약국

    hiệu thuốc

  • 시장

    chợ

  • 마트

    siêu thị

여러분 집 근처에 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

Gần nhà bạn có những gì? Hãy thử nói xem.

가

집 근처에 약국이 있어요?

Gần nhà có nhà thuốc không?

나

네, 약국이 있어요.

Vâng, có nhà thuốc.

문법

Ngữ pháp
p. 45
명

에 가다

어떤 장소로 이동함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả việc di chuyển đến một địa điểm nào đó.

가

이링 씨, 지금 집에 가요?

이링 ơi, bây giờ về nhà à?

나

네, 집에 가요.

Vâng, tôi về nhà.

  • 제 친구가 한국에 와요.

    Bạn của tôi đến Hàn Quốc.

은행-> 은행에 가다
집-> 집에 가다
마트-> 마트에 가다
학교-> 학교에 가다
1

어디에 가요? 이야기해 보세요.

Bạn đi đâu? Hãy nói thử xem.

Q: 후엔 씨, 지금 어디에 가요? (후엔, 식당)

후엔 ơi, bây giờ đi đâu vậy? (후엔, quán ăn)

A: 식당에 가요.

Tôi đi đến quán ăn.

  1. 1)

    박민수, 마트

    박민수, siêu thị

  2. 2)

    고천, 병원

    고천, bệnh viện

  3. 3)

    잠시드, 회사

    잠시드, công ty

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Hãy nói thử xem.

p. 46

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

어디예요? 사람들이 뭐 해요?

Đây là đâu? Mọi người đang làm gì?

  • 영화관/극장

    Rạp chiếu phim/rạp hát

  • 찜질방

    Phòng tắm hơi (찜질방)

  • 백화점

    Trung tâm thương mại

  • 헬스장

    Phòng tập thể hình

  • 노래방

    Quán karaoke

  • 피시방(PC방)

    quán PC (tiệm net)

  • 미용실

    tiệm làm tóc

  • 빨래방

    tiệm giặt là

  • 우체국

    bưu điện

  • 서점

    nhà sách

p. 47
명

에서

어떤 행위나 동작이 이루어지는 장소를 나타낼 때 사용해요.

Dùng để chỉ nơi diễn ra một hành động hay hoạt động nào đó.

가

어디에서 운동해요?

Bạn tập thể dục ở đâu?

나

헬스장에서 운동해요.

Tôi tập thể dục ở phòng gym.

  • 가: 이링 씨는 뭐 해요? 나: 카페에서 차를 마셔요.

    가: 이링 đang làm gì vậy? 나: Tôi đang uống trà ở quán cà phê.

  • 잠시드 씨는 극장에서 영화를 봐요.

    잠시드 xem phim ở rạp chiếu phim.

시장-> 시장에서
백화점-> 백화점에서
학교-> 학교에서
카페-> 카페에서
1

어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Bạn đi đâu? Bạn làm gì ở đó? Hãy nói thử nhé.

Q: 제이슨 씨, 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? (서점, 책을 사다)

제이슨 ơi, bạn đi đâu vậy? Bạn làm gì ở đó? (nhà sách, mua sách)

A: 서점에 가요. 서점에서 책을 사요.

Tôi đi nhà sách. Tôi mua sách ở nhà sách.

  1. 1)

    백화점, 쇼핑하다

    trung tâm thương mại, mua sắm

  2. 2)

    노래방, 노래를 하다

    quán karaoke, hát

  3. 3)

    우체국, 편지를 보내다

    bưu điện, gửi thư

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Các bạn làm gì ở đó? Hãy nói thử nhé.

말하기

Nói
p. 48

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨가 동료와 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라흐만 đang nói chuyện với đồng nghiệp. Hãy nói thử theo mẫu dưới đây.

동료

라흐만 씨, 어디에 가요?

라흐만 ơi, bạn đi đâu vậy?

라흐만

식당에 가요.

Đi đến nhà hàng.

동료

오늘 회사 식당에서 밥을 먹어요?

Hôm nay bạn ăn cơm ở căng tin công ty à?

라흐만

아니요, 회사 근처에서 먹어요.

Không, tôi ăn ở gần công ty.

  1. 1)

    회사 식당 | 회사 근처

    căng tin công ty | gần công ty

  2. 2)

    직원 식당 | 회사 밖

    căng tin nhân viên | bên ngoài công ty

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Hãy cùng trò chuyện nhé.

가

오늘 어디에 가요?

Hôm nay bạn đi đâu?

나

우체국에 가요.

Tôi đi đến bưu điện.

이링 씨가 친구와 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 đang trò chuyện với bạn. Hãy nghe kỹ và trả lời nhé.

  1. 1)

    이링 씨는 지금 어디에 가요?

    Bây giờ 이링 đi đâu?

    Đáp án mẫu

    도서관에 가요.

    Tôi đi đến thư viện.

  2. 2)

    이링 씨는 거기에서 뭐 해요?

    이링 làm gì ở đó?

    Đáp án mẫu

    숙제를 해요.

    Tôi làm bài tập.

단어장

  • 회사 식당- căng tin công ty
  • 직원 식당- căng tin nhân viên
  • 근처- gần
  • 밖- bên ngoài

읽기

Đọc
p. 49

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

후엔 씨는 오늘 공원에 가요. 공원에서 운동을 해요. 후엔 씨는 운동을 아주 좋아해요. 후엔 씨 남편은 기타를 좋아해요. 주말에 문화 센터에 가요. 문화 센터에서 기타를 배워요.

Hôm nay 후엔 đi đến công viên. 후엔 tập thể dục ở công viên. 후엔 rất thích tập thể dục. Chồng của 후엔 thì thích đàn ghi-ta. Cuối tuần anh ấy đi đến trung tâm văn hóa. Ở trung tâm văn hóa anh ấy học đàn ghi-ta.

  1. 1)

    후엔 씨는 어디에서 운동을 해요?

    후엔 tập thể dục ở đâu?

    Đáp án mẫu

    공원에서 운동을 해요.

    Tập thể dục ở công viên.

  2. 2)

    후엔 씨 남편은 무엇을 좋아해요?

    Chồng của 후엔 thích gì?

    Đáp án mẫu

    기타를 좋아해요.

    Tôi thích đàn ghi-ta.

  3. 3)

    후엔 씨 남편은 문화 센터에서 뭐 해요?

    Chồng của 후엔 làm gì ở trung tâm văn hóa vậy?

    Đáp án mẫu

    기타를 배워요.

    Anh ấy học đàn ghi-ta.

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 써 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Ở đó làm gì? Hãy viết thử nhé.

단어장

  • 공원- công viên
  • 아주- rất
  • 남편- chồng
  • 기타- đàn ghi-ta
  • 주말- cuối tuần
  • 문화 센터- trung tâm văn hóa
  • 배우다- học

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 50

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 휴식 공간

Không gian nghỉ ngơi ở Hàn Quốc

한국에는 사람들이 쉴 수 있는 장소가 많아요. 사람들이 산책을 하거나 자전거를 타는 시민 공원이 있어요. 아름다운 경치를 보면서 천천히 산책을 하는 둘레길도 있어요. 사람들이 잠깐 동안 쉴 수 있는 쉼터도 많아요. 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 즐거운 시간을 보내요.

Ở Hàn Quốc có nhiều nơi để mọi người có thể nghỉ ngơi. Có những công viên thành phố nơi mọi người đi dạo hoặc đạp xe. Cũng có những con đường mòn ven đồi để vừa ngắm cảnh đẹp vừa đi dạo thong thả. Còn có nhiều điểm dừng chân để mọi người có thể nghỉ ngơi trong chốc lát. Mọi người có những khoảng thời gian vui vẻ tại công viên thành phố, đường mòn ven đồi và điểm dừng chân.

  1. 1)

    한국 사람들은 시민 공원, 둘레길에서 무엇을 해요?

    Người Hàn làm gì ở công viên thành phố và đường mòn ven đồi?

  2. 2)

    한국 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 시간을 어떻게 보내요?

    Người Hàn dành thời gian ở công viên thành phố, đường mòn ven đồi và điểm dừng chân như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향의 공원, 쉼터를 이야기해 보세요.

    Hãy kể về công viên, điểm dừng chân ở quê hương của các bạn nhé.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 51

발음 Phát âm

극장에[극짱에]
식당에서[식땅에서]
학교에[학꾜에]
  1. 1)

    저는 지금 극장에 가요.

    Bây giờ tôi đi đến rạp chiếu phim.

  2. 2)

    식당에서 밥을 먹어요.

    Tôi ăn cơm ở quán ăn.

  3. 3)

    가: 어디에 가요? 나: 학교에 가요.

    가: Bạn đi đâu vậy? 나: Tôi đến trường.

  • 학교

    trường học

  • 편의점

    cửa hàng tiện lợi

  • 회사

    công ty

  • 은행

    ngân hàng

  • 집

    nhà

  • 식당

    quán ăn

  • 카페

    quán cà phê

  • 병원

    bệnh viện

  • 약국

    hiệu thuốc

  • 시장

    chợ

  • 마트

    siêu thị

  • 영화관

    rạp chiếu phim

  • 극장

    nhà hát

  • 백화점

    trung tâm thương mại

  • 찜질방

    phòng tắm hơi (찜질방)

  • 헬스장

    phòng tập thể hình

  • 노래방

    phòng karaoke

  • 피시방(PC방)

    quán PC (PC방)

  • 미용실

    tiệm làm tóc

  • 빨래방

    tiệm giặt là

  • 우체국

    bưu điện

  • 서점

    nhà sách

  • 회사 식당

    căng tin công ty

  • 직원 식당

    căng tin nhân viên

  • 근처

    gần đây

  • 밖

    bên ngoài

  • 공원

    công viên

  • 아주

    rất

  • 남편

    chồng

  • 기타

    đàn ghi-ta

  • 주말

    cuối tuần

  • 문화 센터

    trung tâm văn hóa

  • 배우다

    học

Bản chép lời

4과-듣기

친구(남)

이링, 지금 어디에 가요?

이링 ơi, bây giờ bạn đi đâu vậy?

이링(여)

도서관에 가요.

Tôi đến thư viện.

친구(남)

도서관에서 뭐 해요?

Bạn làm gì ở thư viện?

이링(여)

숙제를 해요.

Tôi làm bài tập.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập