Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 4
Anh 라흐만 đi đến nhà hàng
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những mục có liên quan với nhau.
식당 그림
Hình nhà hàng
Đáp án
❹ 식당
Nhà hàng
마트 그림
Hình siêu thị
Đáp án
❷ 마트
Siêu thị
집 그림
Hình ngôi nhà
Đáp án
❶ 집
Nhà
병원 그림
Hình bệnh viện
Đáp án
❸ 병원
Bệnh viện
집
Nhà
마트
Siêu thị
병원
Bệnh viện
식당
Nhà hàng
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu vậy?
나: __________________이에요/예요.
나: Đây là __________________이에요/예요.
Đáp án
편의점
Cửa hàng tiện lợi
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu vậy?
나: __________________이에요/예요.
나: Đây là __________________이에요/예요.
Đáp án
시장
Chợ
가: 근처에 __________________이/가 있어요?
가: Gần đây có __________________이/가 không?
나: 네, 있어요.
나: Vâng, có.
Đáp án
약국
Nhà thuốc
가: 집 근처에 __________________이/가 있어요?
가: Gần nhà có __________________이/가 không?
나: 네, 있어요.
나: Vâng, có.
Đáp án
은행
Ngân hàng
그림에 맞는 단어를 쓰세요.
Hãy viết từ phù hợp với hình.
__________________
__________________
Đáp án
찜질방
Phòng xông hơi (찜질방)
__________________
__________________
Đáp án
노래방
Quán karaoke
__________________
__________________
Đáp án
피시방(PC방)
Quán internet (PC방)
__________________
__________________
Đáp án
빨래방
Tiệm giặt là
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu?
나: __________________이에요/예요.
나: Là __________________이에요/예요.
Đáp án
영화관/극장
rạp chiếu phim/rạp hát
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu?
나: __________________이에요/예요.
나: Là __________________이에요/예요.
Đáp án
헬스장
phòng tập thể hình
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu?
나: __________________이에요/예요.
나: Là __________________이에요/예요.
Đáp án
미용실
tiệm làm tóc
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu?
나: __________________이에요/예요.
나: Là __________________이에요/예요.
Đáp án
우체국
bưu điện
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 지금 학교에 가요? 나: 네, ______.
가: Bây giờ bạn đi đến trường à? 나: Vâng, ______.
A: 학교에 가요
đi đến trường
가: 지금 집에 가요?
가: Bây giờ bạn về nhà à?
나: 네, ________________________________.
나: Vâng, ________________________________.
Đáp án
집에 가요
về nhà
가: 지금 회사에 가요?
가: Bây giờ bạn đi đến công ty à?
나: 네, ________________________________.
나: Vâng, ________________________________.
Đáp án
회사에 가요
đi đến công ty
가: 지금 어디에 가요?
가: Bây giờ bạn đi đâu vậy?
나: ________________________________.
나: ________________________________.
Đáp án
카페에 가요
đi đến quán cà phê
가: 지금 어디에 가요?
가: Bây giờ bạn đi đâu vậy?
나: ________________________________.
나: ________________________________.
Đáp án
기숙사에 가요
đi đến ký túc xá
여러 건물과 사람들: 민수(편의점), 라민(식당), 고천(은행), 안젤라(마트), 아나이스(약국)
Các tòa nhà và những người ở đó: 민수 (cửa hàng tiện lợi), 라민 (nhà hàng), 고천 (ngân hàng), 안젤라 (siêu thị), 아나이스 (hiệu thuốc)
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 민수 씨가 ______.
민수 ______.
A: 편의점에 가요
đi đến cửa hàng tiện lợi
라민 씨가 ______________________.
라민 ______________________.
Đáp án
식당에 가요
đi đến nhà hàng
고천 씨가 ______________________.
고천 ______________________.
Đáp án
은행에 가요
đi đến ngân hàng
안젤라 씨가 ______________________.
안젤라 ______________________.
Đáp án
마트에 가요
đi đến siêu thị
아나이스 씨가 ______________________.
아나이스 đang ______________________.
Đáp án
약국에 가요
đi hiệu thuốc
관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.
Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.
서점
hiệu sách
Đáp án
❷ 책을 사다
mua sách
카페
quán cà phê
Đáp án
❸ 커피를 마시다
uống cà phê
우체국
bưu điện
Đáp án
❹ 편지를 보내다
gửi thư
헬스장
phòng tập gym
Đáp án
❶ 운동하다
tập thể dục
운동하다
tập thể dục
책을 사다
mua sách
커피를 마시다
uống cà phê
편지를 보내다
gửi thư
관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.
Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.
안젤라 씨가 _________________________________.
안젤라 _________________________________.
Đáp án
서점에서 책을 사요
mua sách ở hiệu sách
잠시드 씨가 _________________________________.
잠시드 _________________________________.
Đáp án
카페에서 커피를 마셔요
uống cà phê ở quán cà phê
라흐만 씨가 _________________________________.
라흐만 _________________________________.
Đáp án
우체국에서 편지를 보내요
gửi thư ở bưu điện
후엔 씨가 _________________________________.
후엔 _________________________________.
Đáp án
헬스장에서 운동해요
tập thể dục ở phòng tập gym
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 아나이스 씨가 어디에서 영화를 봐요? 나: ______.
가: 아나이스 xem phim ở đâu? 나: ______.
A: 영화관에서 영화를 봐요
xem phim ở rạp chiếu phim
가: 제이슨 씨가 어디에서 친구를 만나요?
가: 제이슨 gặp bạn ở đâu?
나: _________________________________.
나: _________________________________.
Đáp án
카페에서 친구를 만나요
gặp bạn ở quán cà phê
가: 이링 씨가 어디에서 한국어를 공부해요?
가: 이링 học tiếng Hàn ở đâu?
나: _________________________________.
나: _________________________________.
Đáp án
교실에서 한국어를 공부해요
học tiếng Hàn ở lớp học
가: 라민 씨가 어디에서 게임을 해요?
가: 라민 chơi game ở đâu?
나: _________________________________.
나: _________________________________.
Đáp án
피시방(PC방)에서 게임을 해요
chơi game ở quán net (PC방)
가: 고천 씨가 어디에서 텔레비전을 봐요?
가: 고천 xem tivi ở đâu?
나: _________________________________.
나: _________________________________.
Đáp án
거실에서 텔레비전을 봐요
Xem tivi ở phòng khách
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 지금 어디에 가요?
가: Bây giờ bạn đi đâu?
나: ____________________________ 가요.
나: Tôi đi ____________________________.
Đáp án
편의점에
đến cửa hàng tiện lợi
가: 라민 씨는 어디에 가요?
가: 라민 đi đâu vậy?
나: 라민 씨는 ______________________.
나: 라민 ______________________.
Đáp án
빨래방에 가요
đi đến tiệm giặt là
가: 어디에서 운동해요?
가: Bạn tập thể dục ở đâu?
나: ____________________ 운동해요.
나: Tôi tập thể dục ____________________.
Đáp án
헬스장에서
ở phòng gym
가: 지금 뭐 해요?
가: Bây giờ bạn đang làm gì?
나: ________________________________.
나: ________________________________.
Đáp án
카페에서 친구를 만나요
Gặp bạn ở quán cà phê
다음을 듣고 물음에 답하세요.
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.
라흐만 씨가 어디에 가요?
라흐만 đi đâu vậy?
Đáp án mẫu
라흐만 씨가 시장에 가요.
라흐만 đi chợ.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
라흐만 씨가 사과를 사요.
라흐만 mua táo.
Đáp án
O
O
라흐만 씨가 마트에서 옷을 사요.
라흐만 mua quần áo ở siêu thị.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
아나이스 씨는 오늘 영화관에 가요. 영화관에서 영화를 봐요. 아나이스 씨는 한국 영화를 좋아해요. 한국 영화는 아주 재미있어요.
Hôm nay 아나이스 đi đến rạp chiếu phim. 아나이스 xem phim ở rạp. 아나이스 thích phim Hàn Quốc. Phim Hàn Quốc rất thú vị.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
아나이스 씨는 오늘 어디에 가요?
Hôm nay 아나이스 đi đâu?
Đáp án mẫu
아나이스 씨는 영화관에 가요.
아나이스 đi đến rạp chiếu phim.
윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung của đoạn văn trên thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
아나이스 씨는 집에서 영화를 봐요.
아나이스 xem phim ở nhà.
Đáp án
X
X
아나이스 씨는 한국 영화를 좋아해요.
아나이스 thích phim Hàn Quốc.
Đáp án
O
O
다음 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo ghi chú sau để hoàn thành đoạn văn.
잠시드 씨는 오늘 1) 2). 3) 책을 사요. 잠시드 씨는 책을 4).
Hôm nay 잠시드 {1} {2}. {3} mua sách. 잠시드 {4} sách.
Đáp án mẫu
서점에
đến hiệu sách
Đáp án mẫu
가요
đi
Đáp án mẫu
서점에서
ở hiệu sách
Đáp án mẫu
좋아해요
thích
4과-듣기
아나이스(여)
라흐만 씨, 지금 어디에 가요?
라흐만 ơi, bây giờ bạn đi đâu vậy?
라흐만(남)
시장에 가요.
Mình đi chợ.
아나이스(여)
거기에서 뭐 해요?
Ở đó bạn làm gì?
라흐만(남)
사과를 사요. 옷을 사요.
Mình mua táo. Mình mua quần áo.