Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 4

라흐만 씨가 식당에 가요

Anh 라흐만 đi đến nhà hàng

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 28

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những mục có liên quan với nhau.

  1. 1)

    식당 그림

    Hình nhà hàng

    Đáp án

    ❹ 식당

    Nhà hàng

  2. 2)

    마트 그림

    Hình siêu thị

    Đáp án

    ❷ 마트

    Siêu thị

  3. 3)

    집 그림

    Hình ngôi nhà

    Đáp án

    ❶ 집

    Nhà

  4. 4)

    병원 그림

    Hình bệnh viện

    Đáp án

    ❸ 병원

    Bệnh viện

  • ❶

    집

    Nhà

  • ❷

    마트

    Siêu thị

  • ❸

    병원

    Bệnh viện

  • ❹

    식당

    Nhà hàng

2

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Đây là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    편의점

    Cửa hàng tiện lợi

  2. 2)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Đây là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    시장

    Chợ

  3. 3)

    가: 근처에 __________________이/가 있어요?

    가: Gần đây có __________________이/가 không?

    나: 네, 있어요.

    나: Vâng, có.

    Đáp án

    약국

    Nhà thuốc

  4. 4)

    가: 집 근처에 __________________이/가 있어요?

    가: Gần nhà có __________________이/가 không?

    나: 네, 있어요.

    나: Vâng, có.

    Đáp án

    은행

    Ngân hàng

p. 29
3

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    찜질방

    Phòng xông hơi (찜질방)

  2. 2)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    노래방

    Quán karaoke

  3. 3)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    피시방(PC방)

    Quán internet (PC방)

  4. 4)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    빨래방

    Tiệm giặt là

4

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    영화관/극장

    rạp chiếu phim/rạp hát

  2. 2)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    헬스장

    phòng tập thể hình

  3. 3)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    미용실

    tiệm làm tóc

  4. 4)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu?

    나: __________________이에요/예요.

    나: Là __________________이에요/예요.

    Đáp án

    우체국

    bưu điện

문법

Ngữ pháp
p. 30
명

명에 가다

1

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 지금 학교에 가요? 나: 네, ______.

가: Bây giờ bạn đi đến trường à? 나: Vâng, ______.

A: 학교에 가요

đi đến trường

  1. 1)

    가: 지금 집에 가요?

    가: Bây giờ bạn về nhà à?

    나: 네, ________________________________.

    나: Vâng, ________________________________.

    Đáp án

    집에 가요

    về nhà

  2. 2)

    가: 지금 회사에 가요?

    가: Bây giờ bạn đi đến công ty à?

    나: 네, ________________________________.

    나: Vâng, ________________________________.

    Đáp án

    회사에 가요

    đi đến công ty

  3. 3)

    가: 지금 어디에 가요?

    가: Bây giờ bạn đi đâu vậy?

    나: ________________________________.

    나: ________________________________.

    Đáp án

    카페에 가요

    đi đến quán cà phê

  4. 4)

    가: 지금 어디에 가요?

    가: Bây giờ bạn đi đâu vậy?

    나: ________________________________.

    나: ________________________________.

    Đáp án

    기숙사에 가요

    đi đến ký túc xá

Trang 30 trong sách

여러 건물과 사람들: 민수(편의점), 라민(식당), 고천(은행), 안젤라(마트), 아나이스(약국)

Các tòa nhà và những người ở đó: 민수 (cửa hàng tiện lợi), 라민 (nhà hàng), 고천 (ngân hàng), 안젤라 (siêu thị), 아나이스 (hiệu thuốc)

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 민수 씨가 ______.

민수 ______.

A: 편의점에 가요

đi đến cửa hàng tiện lợi

  1. 1)

    라민 씨가 ______________________.

    라민 ______________________.

    Đáp án

    식당에 가요

    đi đến nhà hàng

  2. 2)

    고천 씨가 ______________________.

    고천 ______________________.

    Đáp án

    은행에 가요

    đi đến ngân hàng

  3. 3)

    안젤라 씨가 ______________________.

    안젤라 ______________________.

    Đáp án

    마트에 가요

    đi đến siêu thị

  4. 4)

    아나이스 씨가 ______________________.

    아나이스 đang ______________________.

    Đáp án

    약국에 가요

    đi hiệu thuốc

p. 31
명

명에서

1

관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.

Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.

  1. 1)

    서점

    hiệu sách

    Đáp án

    ❷ 책을 사다

    mua sách

  2. 2)

    카페

    quán cà phê

    Đáp án

    ❸ 커피를 마시다

    uống cà phê

  3. 3)

    우체국

    bưu điện

    Đáp án

    ❹ 편지를 보내다

    gửi thư

  4. 4)

    헬스장

    phòng tập gym

    Đáp án

    ❶ 운동하다

    tập thể dục

  • ❶

    운동하다

    tập thể dục

  • ❷

    책을 사다

    mua sách

  • ❸

    커피를 마시다

    uống cà phê

  • ❹

    편지를 보내다

    gửi thư

1

관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.

Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.

  1. 1)

    안젤라 씨가 _________________________________.

    안젤라 _________________________________.

    Đáp án

    서점에서 책을 사요

    mua sách ở hiệu sách

  2. 2)

    잠시드 씨가 _________________________________.

    잠시드 _________________________________.

    Đáp án

    카페에서 커피를 마셔요

    uống cà phê ở quán cà phê

  3. 3)

    라흐만 씨가 _________________________________.

    라흐만 _________________________________.

    Đáp án

    우체국에서 편지를 보내요

    gửi thư ở bưu điện

  4. 4)

    후엔 씨가 _________________________________.

    후엔 _________________________________.

    Đáp án

    헬스장에서 운동해요

    tập thể dục ở phòng tập gym

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 아나이스 씨가 어디에서 영화를 봐요? 나: ______.

가: 아나이스 xem phim ở đâu? 나: ______.

A: 영화관에서 영화를 봐요

xem phim ở rạp chiếu phim

  1. 1)

    가: 제이슨 씨가 어디에서 친구를 만나요?

    가: 제이슨 gặp bạn ở đâu?

    나: _________________________________.

    나: _________________________________.

    Đáp án

    카페에서 친구를 만나요

    gặp bạn ở quán cà phê

  2. 2)

    가: 이링 씨가 어디에서 한국어를 공부해요?

    가: 이링 học tiếng Hàn ở đâu?

    나: _________________________________.

    나: _________________________________.

    Đáp án

    교실에서 한국어를 공부해요

    học tiếng Hàn ở lớp học

  3. 3)

    가: 라민 씨가 어디에서 게임을 해요?

    가: 라민 chơi game ở đâu?

    나: _________________________________.

    나: _________________________________.

    Đáp án

    피시방(PC방)에서 게임을 해요

    chơi game ở quán net (PC방)

  4. 4)

    가: 고천 씨가 어디에서 텔레비전을 봐요?

    가: 고천 xem tivi ở đâu?

    나: _________________________________.

    나: _________________________________.

    Đáp án

    거실에서 텔레비전을 봐요

    Xem tivi ở phòng khách

말하기

Nói
p. 32

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 지금 어디에 가요?

    가: Bây giờ bạn đi đâu?

    나: ____________________________ 가요.

    나: Tôi đi ____________________________.

    Đáp án

    편의점에

    đến cửa hàng tiện lợi

  2. 2)

    가: 라민 씨는 어디에 가요?

    가: 라민 đi đâu vậy?

    나: 라민 씨는 ______________________.

    나: 라민 ______________________.

    Đáp án

    빨래방에 가요

    đi đến tiệm giặt là

  3. 3)

    가: 어디에서 운동해요?

    가: Bạn tập thể dục ở đâu?

    나: ____________________ 운동해요.

    나: Tôi tập thể dục ____________________.

    Đáp án

    헬스장에서

    ở phòng gym

  4. 4)

    가: 지금 뭐 해요?

    가: Bây giờ bạn đang làm gì?

    나: ________________________________.

    나: ________________________________.

    Đáp án

    카페에서 친구를 만나요

    Gặp bạn ở quán cà phê

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    라흐만 씨가 어디에 가요?

    라흐만 đi đâu vậy?

    Đáp án mẫu

    라흐만 씨가 시장에 가요.

    라흐만 đi chợ.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    라흐만 씨가 사과를 사요.

    라흐만 mua táo.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    라흐만 씨가 마트에서 옷을 사요.

    라흐만 mua quần áo ở siêu thị.

    Đáp án

    X

    X

p. 33

읽기와 쓰기

Đọc và viết

아나이스 씨는 오늘 영화관에 가요. 영화관에서 영화를 봐요. 아나이스 씨는 한국 영화를 좋아해요. 한국 영화는 아주 재미있어요.

Hôm nay 아나이스 đi đến rạp chiếu phim. 아나이스 xem phim ở rạp. 아나이스 thích phim Hàn Quốc. Phim Hàn Quốc rất thú vị.

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    아나이스 씨는 오늘 어디에 가요?

    Hôm nay 아나이스 đi đâu?

    Đáp án mẫu

    아나이스 씨는 영화관에 가요.

    아나이스 đi đến rạp chiếu phim.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung của đoạn văn trên thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    아나이스 씨는 집에서 영화를 봐요.

    아나이스 xem phim ở nhà.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    아나이스 씨는 한국 영화를 좋아해요.

    아나이스 thích phim Hàn Quốc.

    Đáp án

    O

    O

2

다음 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Hãy tham khảo ghi chú sau để hoàn thành đoạn văn.

잠시드 씨는 오늘 1) 2). 3) 책을 사요. 잠시드 씨는 책을 4).

Hôm nay 잠시드 {1} {2}. {3} mua sách. 잠시드 {4} sách.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    서점에

    đến hiệu sách

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    가요

    đi

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    서점에서

    ở hiệu sách

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    좋아해요

    thích

Bản chép lời

4과-듣기

아나이스(여)

라흐만 씨, 지금 어디에 가요?

라흐만 ơi, bây giờ bạn đi đâu vậy?

라흐만(남)

시장에 가요.

Mình đi chợ.

아나이스(여)

거기에서 뭐 해요?

Ở đó bạn làm gì?

라흐만(남)

사과를 사요. 옷을 사요.

Mình mua táo. Mình mua quần áo.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học