Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 6

9시부터 6시까지 일해요

Làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

9시부터 6시까지 일해요

Làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ

단어장

  • 주제: 하루 일과- Chủ đề: Công việc thường ngày
  • 어휘와 문법: 수②, 기본 동사②, 명부터 ~ 명까지, 안 동형- Từ vựng và ngữ pháp: Số đếm②, động từ cơ bản②, từ ~ đến ~, 안 (thể phủ định của động từ/tính từ)
  • 활동: 하루 일과 말하기, 하루 일과 소개 글 읽고 쓰기- Hoạt động: Nói về công việc thường ngày, đọc và viết bài giới thiệu về công việc thường ngày
  • 문화와 정보: 한국인의 일과 생활- Văn hóa và thông tin: Cuộc sống thường nhật của người Hàn

라흐만 씨는 하루를 어떻게 보내요? 몇 시에 뭐 해요?

라흐만 dành một ngày như thế nào? Mấy giờ thì làm gì?

여러분의 하루 일과는 어때요?

Công việc thường ngày của các bạn thì thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 64

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

수②

Số đếm②

  • 1 하나 / 한 명

    1 một / một người

  • 2 둘 / 두 명

    2 hai / hai người

  • 3 셋 / 세 명

    3 ba / ba người

  • 4 넷 / 네 명

    4 bốn / bốn người

  • 5 다섯

    5 năm

  • 6 여섯

    6 sáu

  • 7 일곱

    7 bảy

  • 8 여덟

    8 tám

  • 9 아홉

    9 chín

  • 10 열

    10 mười

  • 11 열하나 / 열한 명

    11 mười một / mười một người

  • 12 열둘 / 열두 명

    12 mười hai / mười hai người

  • 20 스물 / 스무 명

    20 스물 / 스무 người

  • 30 서른

    30 서른

  • 40 마흔

    40 마흔

  • 50 쉰

    50 쉰

  • 60 예순

    60 예순

  • 70 일흔

    70 일흔

  • 80 여든

    80 여든

  • 90 아흔

    90 아흔

몇 시예요? 이야기해 보세요.

Mấy giờ rồi? Hãy thử nói xem.

시 / 분

giờ / phút

Trang 64 trong sách

시와 분을 읽는 방법 표

Bảng cách đọc giờ và phút

시giờ읽기cách đọc시giờ읽기cách đọc분phút읽기cách đọc
1시1시한 시한 시7시7시일곱 시일곱 시1분1분일 분일 분
2시2시두 시두 시8시8시여덟 시여덟 시2분2분이 분이 분
3시3시세 시세 시9시9시아홉 시아홉 시5분5분오 분오 분
4시4시네 시네 시10시10시열 시열 시10분10분십 분십 분
5시5시다섯 시다섯 시11시11시열한 시열한 시15분15분십오 분십오 분
6시6시여섯 시여섯 시12시12시열두 시열두 시30분30분삼십 분 (=반)삼십 분 (=반)

몇 시예요?

Mấy giờ rồi?

  1. 1)

    여덟 시

    tám giờ

  2. 2)

    두 시 삼십 분 (=두 시 반)

    hai giờ ba mươi phút (= hai giờ rưỡi)

  3. 3)

    열 시 십오 분

    mười giờ mười lăm phút

  4. 4)

    세 시 오십 분 (= 네 시 십 분 전)

    ba giờ năm mươi phút (= bốn giờ kém mười phút)

문법

Ngữ pháp
p. 65
명

명부터 ~ 명까지

시간을 나타내는 말 뒤에 사용해요. 시작 시간과 끝나는 시간을 말할 때 사용해요.

Dùng sau từ chỉ thời gian. Dùng khi nói về thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc.

가

몇 시부터 몇 시까지 점심시간이에요?

Giờ nghỉ trưa là từ mấy giờ đến mấy giờ?

나

12시부터 1시까지 점심시간이에요.

Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.

  • 가: 언제 한국어 수업이 있어요?

    가: Khi nào bạn có tiết học tiếng Hàn?

  • 나: 월요일부터 금요일까지 한국어 수업이 있어요.

    나: Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi có tiết học tiếng Hàn.

  • 8월 1일부터 8월 7일까지 휴가예요.

    Từ ngày 1 tháng 8 đến ngày 7 tháng 8 là kỳ nghỉ.

한 시~두 시-> 한 시부터 두 시까지
월요일~금요일-> 월요일부터 금요일까지
1월~3월-> 1월부터 3월까지
1

제이슨의 하루예요. 이야기해 보세요.

Đây là một ngày của 제이슨. Hãy kể lại nhé.

Q: 몇 시부터 몇 시까지 운동해요? (운동하다, AM 6:15 ~ 7:00)

Bạn tập thể dục từ mấy giờ đến mấy giờ? (tập thể dục, AM 6:15 ~ 7:00)

A: 여섯 시 십오 분부터 일곱 시까지 해요.

Tôi tập từ 6 giờ 15 phút đến 7 giờ.

  1. 1)

    수업을 하다 (AM 9:10 ~ PM 12:00)

    học bài (AM 9:10 ~ PM 12:00)

  2. 2)

    점심을 먹다 (PM 12:30 ~ 1:10)

    ăn trưa (PM 12:30 ~ 1:10)

  3. 3)

    한국어 공부를 하다 (PM 4:00 ~ 5:45)

    học tiếng Hàn (PM 4:00 ~ 5:45)

2

여러분은 아침부터 밤까지 뭐 해요? 여러분의 하루를 이야기해 보세요.

Từ sáng đến tối các bạn làm gì? Hãy kể về một ngày của các bạn nhé.

Q: 저는 7시 10분에 일어나요.

Tôi thức dậy lúc 7 giờ 10 phút.

A: 7시 30분부터 8시까지 아침을 먹어요.

Tôi ăn sáng từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 66

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

아나이스 씨와 안젤라 씨의 하루예요. 두 사람이 뭐 해요?

Đây là một ngày của 아나이스 và 안젤라. Hai người làm gì?

아나이스 씨의 하루

Một ngày của 아나이스

  • 일어나다

    thức dậy

  • 세수하다

    rửa mặt

  • 옷을 입다

    mặc quần áo

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 잠을 자다

    ngủ

안젤라 씨의 하루

Một ngày của 안젤라

  • 출근하다

    đi làm

  • 일하다

    làm việc

  • 퇴근하다

    tan làm

여러분은 내일 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Ngày mai bạn làm gì? Hãy nói thử xem.

p. 67
동형

안

어떤 행동이나 상태를 부정할 때 사용해요.

Dùng khi phủ định một hành động hoặc trạng thái nào đó.

가

이링 씨, 영어를 배워요?

이링 ơi, bạn học tiếng Anh à?

나

아니요, 영어를 안 배워요. 한국어를 배워요.

Không, tôi không học tiếng Anh. Tôi học tiếng Hàn.

  • 가: 아나이스 씨, 아침을 먹어요?

    가: 아나이스 ơi, bạn có ăn sáng không?

  • 나: 아니요, 아침을 안 먹어요.

    나: Không, tôi không ăn sáng.

  • 오늘은 일요일이에요. 출근을 안 해요.

    Hôm nay là Chủ nhật. Tôi không đi làm.

먹다-> 안 먹다
작다-> 안 작다
배우다-> 안 배우다
비싸다-> 안 비싸다
출근하다-> 출근 안 하다
퇴근하다-> 퇴근 안 하다
1

무엇을 해요? 무엇을 안 해요? 이야기해 보세요.

Bạn làm gì? Bạn không làm gì? Hãy nói thử xem.

Q: 오늘 공원에 가요?

Hôm nay bạn có đi công viên không?

A: 아니요 (아니요, 공원에 안 가요.)

Không (Không, tôi không đi công viên.)

  1. 1)

    아침에 운동해요? — 아니요

    Buổi sáng bạn có tập thể dục không? — Không

  2. 2)

    도서관에서 책을 읽어요? — 네

    Bạn có đọc sách ở thư viện không? — Có

  3. 3)

    한국어 숙제를 해요? — 아니요

    Bạn có làm bài tập tiếng Hàn không? — Không

  4. 4)

    프랑스 친구를 만나요? — 네

    Bạn có gặp người bạn người Pháp không? — Có

  5. 5)

    한국 노래를 들어요? — 네

    Bạn có nghe nhạc Hàn Quốc không? — Có

2

여러분은 무엇을 해요? 무엇을 안 해요?

Bạn làm gì? Bạn không làm gì?

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 68

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

안젤라 씨가 동료와 주말 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

안젤라 nói chuyện với đồng nghiệp về ngày cuối tuần. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

  1. 1)

    한국어를 배우다 | 10시~12시

    Học tiếng Hàn | 10 giờ~12 giờ

  2. 2)

    테니스를 배우다 | 5시~6시

    Học quần vợt | 5 giờ~6 giờ

동료

안젤라 씨, 주말에 일해요?

안젤라 ơi, cuối tuần bạn có làm việc không?

안젤라

아니요, 일 안 해요. 주말에 한국어를 배워요.

Không, mình không làm việc. Cuối tuần mình học tiếng Hàn.

동료

몇 시부터 몇 시까지 배워요?

Bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?

안젤라

10시부터 12시까지 배워요.

Mình học từ 10 giờ đến 12 giờ.

2

여러분은 주말에 무엇을 해요? 친구와 이야기해 보세요.

Cuối tuần bạn làm gì? Hãy nói chuyện với bạn bè nhé.

  1. 1)

    주말에 일해요?

    Cuối tuần bạn có làm việc không?

  2. 2)

    주말에 한국어를 배워요?

    Cuối tuần bạn có học tiếng Hàn không?

잠시드 씨와 친구가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 nói chuyện với bạn. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    잠시드 씨는 이번 일요일에 회사에 가요?

    Chủ nhật này 잠시드 có đi làm không?

    Đáp án mẫu

    아니요, 회사에 안 가요.

    Không, mình không đi làm.

  2. 2)

    잠시드 씨는 이번 토요일에 몇 시까지 일을 해요?

    Thứ Bảy này 잠시드 làm việc đến mấy giờ?

    Đáp án mẫu

    저녁 6시까지 일을 해요.

    Mình làm việc đến 6 giờ tối.

단어장

  • 테니스- Quần vợt

읽기

Đọc
p. 69

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안젤라 씨는 아침 6시에 일어나요. 6시부터 7시까지 집 근처 공원에서 운동을 해요. 오전 8시부터 오후 5시까지 사무실에서 일해요. 오후 6시에 마트에서 장을 봐요. 저녁에는 운동을 안 해요. 저녁 8시부터 집에서 한국어 숙제를 해요. 그리고 10시 반에 잠을 자요.

안젤라 thức dậy lúc 6 giờ sáng. Từ 6 giờ đến 7 giờ, 안젤라 tập thể dục ở công viên gần nhà. Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều làm việc ở văn phòng. 6 giờ chiều đi chợ ở siêu thị. Buổi tối không tập thể dục. Từ 8 giờ tối làm bài tập tiếng Hàn ở nhà. Và 10 giờ rưỡi đi ngủ.

맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh 〇, sai thì đánh X.

  1. ①

    안젤라 씨는 일곱 시에 일어나요.

    안젤라 thức dậy lúc 7 giờ.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    안젤라 씨는 오전 여덟 시부터 일해요.

    안젤라 làm việc từ 8 giờ sáng.

    Đáp án

    O

    O

  1. 2)

    안젤라 씨는 몇 시에 마트에 가요?

    안젤라 đi siêu thị lúc mấy giờ?

    Đáp án mẫu

    6시에 마트에 가요.

    안젤라 đi siêu thị lúc 6 giờ.

  2. 3)

    안젤라 씨는 몇 시에 자요?

    안젤라 ngủ lúc mấy giờ?

    Đáp án mẫu

    10시 반에 잠을 자요.

    안젤라 đi ngủ lúc 10 giờ rưỡi.

2

여러분은 매일 뭐 해요? 하루 일과를 써 보세요.

Mỗi ngày các bạn làm gì? Hãy viết về thời gian biểu một ngày của bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 70

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국인의 일과 생활

Công việc và cuộc sống của người Hàn

한국인은 일을 얼마나 많이 할까요? 한국 사람들은 보통 월요일부터 금요일까지 일을 해요. 보통 하루에 8시간 일을 해요. 일이 많으면 밤까지 일을 해요. 그리고 주말에도 일을 해요. 그렇지만 일주일에 52시간 이상 일하면 안 돼요. 학생들은 9시까지 학교에 가요. 초등학생은 2시쯤, 고등학생은 5시쯤 집에 가요.

Người Hàn làm việc nhiều đến mức nào? Người Hàn thường làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. Thông thường một ngày làm việc 8 tiếng. Nếu có nhiều việc thì làm đến tận đêm. Và cuối tuần cũng làm việc. Tuy nhiên, không được làm việc quá 52 tiếng một tuần. Học sinh đến trường trước 9 giờ. Học sinh tiểu học về nhà khoảng 2 giờ, học sinh trung học phổ thông về nhà khoảng 5 giờ.

  1. 1)

    한국 사람들은 하루에 몇 시간 일해요?

    Người Hàn làm việc mấy tiếng một ngày?

  2. 2)

    한국 학생은 몇 시부터 몇 시까지 학교에서 공부해요?

    Học sinh Hàn Quốc học ở trường từ mấy giờ đến mấy giờ?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 보통 몇 시부터 몇 시까지 일해요? 학생들은 몇 시에 학교에 가요?

    Ở quê hương của các bạn, người ta thường làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ? Học sinh đến trường lúc mấy giờ?

듣기

Nghe
p. 71

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

주말에[주마레]
몇 시부터[면 씨부터]
저녁에[저녀게]
  1. 1)

    가: 주말에 출근해요? 나: 아니요, 주말에 출근 안 해요.

    가: Cuối tuần bạn có đi làm không? 나: Không, cuối tuần tôi không đi làm.

  2. 2)

    가: 한국어 수업은 몇 시부터 몇 시까지예요? 나: 9시부터 1시까지예요.

    가: Lớp học tiếng Hàn từ mấy giờ đến mấy giờ vậy? 나: Từ 9 giờ đến 1 giờ.

  3. 3)

    가: 저녁에 운동해요? 나: 아니요, 저녁에 운동 안 해요.

    가: Buổi tối bạn có tập thể dục không? 나: Không, buổi tối tôi không tập thể dục.

  • 영/공

    không

  • 하나

    một

  • 둘

    hai

  • 셋

    ba

  • 넷

    bốn

  • 다섯

    năm

  • 여섯

    sáu

  • 일곱

    bảy

  • 여덟

    tám

  • 아홉

    chín

  • 열

    mười

  • 열하나

    mười một

  • 열둘

    mười hai

  • 스물

    hai mươi

  • 서른

    ba mươi

  • 마흔

    bốn mươi

  • 쉰

    năm mươi

  • 예순

    sáu mươi

  • 일흔

    bảy mươi

  • 여든

    tám mươi

  • 아흔

    chín mươi

  • 오전

    buổi sáng (trước trưa)

  • 오후

    buổi chiều (sau trưa)

  • 새벽

    rạng sáng

  • 아침

    buổi sáng

  • 낮

    ban ngày

  • 저녁

    buổi tối

  • 밤

    ban đêm

  • 시

    giờ

  • 분

    phút

  • 반

    rưỡi

  • 일어나다

    thức dậy

  • 세수하다

    rửa mặt

  • 옷을 입다

    mặc quần áo

  • 잠을 자다

    ngủ

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • 출근하다

    đi làm

  • 일하다

    làm việc

  • 퇴근하다

    tan làm

  • 테니스

    quần vợt

Bản chép lời

6과-듣기

친구(여)

잠시드 씨, 이번 일요일에 출근을 해요?

잠시드 ơi, chủ nhật này bạn có đi làm không?

잠시드(남)

아니요, 출근을 안 해요. 하지만 이번 토요일에는 출근을 해요. 일이 많아요.

Không, tôi không đi làm. Nhưng thứ Bảy này thì tôi đi làm. Công việc nhiều lắm.

친구(여)

그래요? 토요일에 몇 시부터 몇 시까지 일을 해요?

Vậy à? Thứ Bảy bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

잠시드(남)

아침 9시부터 저녁 6시까지 해요.

Tôi làm từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập