Lớp 1 · Bài 6
Làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ
9시부터 6시까지 일해요
Làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ
라흐만 씨는 하루를 어떻게 보내요? 몇 시에 뭐 해요?
라흐만 dành một ngày như thế nào? Mấy giờ thì làm gì?
여러분의 하루 일과는 어때요?
Công việc thường ngày của các bạn thì thế nào?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
Số đếm②
1 하나 / 한 명
1 một / một người
2 둘 / 두 명
2 hai / hai người
3 셋 / 세 명
3 ba / ba người
4 넷 / 네 명
4 bốn / bốn người
5 다섯
5 năm
6 여섯
6 sáu
7 일곱
7 bảy
8 여덟
8 tám
9 아홉
9 chín
10 열
10 mười
11 열하나 / 열한 명
11 mười một / mười một người
12 열둘 / 열두 명
12 mười hai / mười hai người
20 스물 / 스무 명
20 스물 / 스무 người
30 서른
30 서른
40 마흔
40 마흔
50 쉰
50 쉰
60 예순
60 예순
70 일흔
70 일흔
80 여든
80 여든
90 아흔
90 아흔
몇 시예요? 이야기해 보세요.
Mấy giờ rồi? Hãy thử nói xem.
시 / 분
giờ / phút
시와 분을 읽는 방법 표
Bảng cách đọc giờ và phút
| 시giờ | 읽기cách đọc | 시giờ | 읽기cách đọc | 분phút | 읽기cách đọc |
|---|---|---|---|---|---|
| 1시1시 | 한 시한 시 | 7시7시 | 일곱 시일곱 시 | 1분1분 | 일 분일 분 |
| 2시2시 | 두 시두 시 | 8시8시 | 여덟 시여덟 시 | 2분2분 | 이 분이 분 |
| 3시3시 | 세 시세 시 | 9시9시 | 아홉 시아홉 시 | 5분5분 | 오 분오 분 |
| 4시4시 | 네 시네 시 | 10시10시 | 열 시열 시 | 10분10분 | 십 분십 분 |
| 5시5시 | 다섯 시다섯 시 | 11시11시 | 열한 시열한 시 | 15분15분 | 십오 분십오 분 |
| 6시6시 | 여섯 시여섯 시 | 12시12시 | 열두 시열두 시 | 30분30분 | 삼십 분 (=반)삼십 분 (=반) |
몇 시예요?
Mấy giờ rồi?
여덟 시
tám giờ
두 시 삼십 분 (=두 시 반)
hai giờ ba mươi phút (= hai giờ rưỡi)
열 시 십오 분
mười giờ mười lăm phút
세 시 오십 분 (= 네 시 십 분 전)
ba giờ năm mươi phút (= bốn giờ kém mười phút)
시간을 나타내는 말 뒤에 사용해요. 시작 시간과 끝나는 시간을 말할 때 사용해요.
Dùng sau từ chỉ thời gian. Dùng khi nói về thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc.
가
몇 시부터 몇 시까지 점심시간이에요?
Giờ nghỉ trưa là từ mấy giờ đến mấy giờ?
나
12시부터 1시까지 점심시간이에요.
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.
가: 언제 한국어 수업이 있어요?
가: Khi nào bạn có tiết học tiếng Hàn?
나: 월요일부터 금요일까지 한국어 수업이 있어요.
나: Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi có tiết học tiếng Hàn.
8월 1일부터 8월 7일까지 휴가예요.
Từ ngày 1 tháng 8 đến ngày 7 tháng 8 là kỳ nghỉ.
| 한 시~두 시 | -> 한 시부터 두 시까지 |
| 월요일~금요일 | -> 월요일부터 금요일까지 |
| 1월~3월 | -> 1월부터 3월까지 |
제이슨의 하루예요. 이야기해 보세요.
Đây là một ngày của 제이슨. Hãy kể lại nhé.
Q: 몇 시부터 몇 시까지 운동해요? (운동하다, AM 6:15 ~ 7:00)
Bạn tập thể dục từ mấy giờ đến mấy giờ? (tập thể dục, AM 6:15 ~ 7:00)
A: 여섯 시 십오 분부터 일곱 시까지 해요.
Tôi tập từ 6 giờ 15 phút đến 7 giờ.
수업을 하다 (AM 9:10 ~ PM 12:00)
học bài (AM 9:10 ~ PM 12:00)
점심을 먹다 (PM 12:30 ~ 1:10)
ăn trưa (PM 12:30 ~ 1:10)
한국어 공부를 하다 (PM 4:00 ~ 5:45)
học tiếng Hàn (PM 4:00 ~ 5:45)
여러분은 아침부터 밤까지 뭐 해요? 여러분의 하루를 이야기해 보세요.
Từ sáng đến tối các bạn làm gì? Hãy kể về một ngày của các bạn nhé.
Q: 저는 7시 10분에 일어나요.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ 10 phút.
A: 7시 30분부터 8시까지 아침을 먹어요.
Tôi ăn sáng từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ.
______
______
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
아나이스 씨와 안젤라 씨의 하루예요. 두 사람이 뭐 해요?
Đây là một ngày của 아나이스 và 안젤라. Hai người làm gì?
Một ngày của 아나이스
일어나다
thức dậy
세수하다
rửa mặt
옷을 입다
mặc quần áo
한국어를 배우다
học tiếng Hàn
친구를 만나다
gặp bạn
잠을 자다
ngủ
Một ngày của 안젤라
출근하다
đi làm
일하다
làm việc
퇴근하다
tan làm
여러분은 내일 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Ngày mai bạn làm gì? Hãy nói thử xem.
어떤 행동이나 상태를 부정할 때 사용해요.
Dùng khi phủ định một hành động hoặc trạng thái nào đó.
가
이링 씨, 영어를 배워요?
이링 ơi, bạn học tiếng Anh à?
나
아니요, 영어를 안 배워요. 한국어를 배워요.
Không, tôi không học tiếng Anh. Tôi học tiếng Hàn.
가: 아나이스 씨, 아침을 먹어요?
가: 아나이스 ơi, bạn có ăn sáng không?
나: 아니요, 아침을 안 먹어요.
나: Không, tôi không ăn sáng.
오늘은 일요일이에요. 출근을 안 해요.
Hôm nay là Chủ nhật. Tôi không đi làm.
| 먹다 | -> 안 먹다 |
| 작다 | -> 안 작다 |
| 배우다 | -> 안 배우다 |
| 비싸다 | -> 안 비싸다 |
| 출근하다 | -> 출근 안 하다 |
| 퇴근하다 | -> 퇴근 안 하다 |
무엇을 해요? 무엇을 안 해요? 이야기해 보세요.
Bạn làm gì? Bạn không làm gì? Hãy nói thử xem.
Q: 오늘 공원에 가요?
Hôm nay bạn có đi công viên không?
A: 아니요 (아니요, 공원에 안 가요.)
Không (Không, tôi không đi công viên.)
아침에 운동해요? — 아니요
Buổi sáng bạn có tập thể dục không? — Không
도서관에서 책을 읽어요? — 네
Bạn có đọc sách ở thư viện không? — Có
한국어 숙제를 해요? — 아니요
Bạn có làm bài tập tiếng Hàn không? — Không
프랑스 친구를 만나요? — 네
Bạn có gặp người bạn người Pháp không? — Có
한국 노래를 들어요? — 네
Bạn có nghe nhạc Hàn Quốc không? — Có
여러분은 무엇을 해요? 무엇을 안 해요?
Bạn làm gì? Bạn không làm gì?
______
______
말하기와 듣기
Nói và nghe
안젤라 씨가 동료와 주말 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
안젤라 nói chuyện với đồng nghiệp về ngày cuối tuần. Hãy nói theo mẫu dưới đây.
한국어를 배우다 | 10시~12시
Học tiếng Hàn | 10 giờ~12 giờ
테니스를 배우다 | 5시~6시
Học quần vợt | 5 giờ~6 giờ
동료
안젤라 씨, 주말에 일해요?
안젤라 ơi, cuối tuần bạn có làm việc không?
안젤라
아니요, 일 안 해요. 주말에 한국어를 배워요.
Không, mình không làm việc. Cuối tuần mình học tiếng Hàn.
동료
몇 시부터 몇 시까지 배워요?
Bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
안젤라
10시부터 12시까지 배워요.
Mình học từ 10 giờ đến 12 giờ.
여러분은 주말에 무엇을 해요? 친구와 이야기해 보세요.
Cuối tuần bạn làm gì? Hãy nói chuyện với bạn bè nhé.
주말에 일해요?
Cuối tuần bạn có làm việc không?
주말에 한국어를 배워요?
Cuối tuần bạn có học tiếng Hàn không?
잠시드 씨와 친구가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
잠시드 nói chuyện với bạn. Hãy nghe kỹ và trả lời.
잠시드 씨는 이번 일요일에 회사에 가요?
Chủ nhật này 잠시드 có đi làm không?
Đáp án mẫu
아니요, 회사에 안 가요.
Không, mình không đi làm.
잠시드 씨는 이번 토요일에 몇 시까지 일을 해요?
Thứ Bảy này 잠시드 làm việc đến mấy giờ?
Đáp án mẫu
저녁 6시까지 일을 해요.
Mình làm việc đến 6 giờ tối.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
안젤라 씨는 아침 6시에 일어나요. 6시부터 7시까지 집 근처 공원에서 운동을 해요. 오전 8시부터 오후 5시까지 사무실에서 일해요. 오후 6시에 마트에서 장을 봐요. 저녁에는 운동을 안 해요. 저녁 8시부터 집에서 한국어 숙제를 해요. 그리고 10시 반에 잠을 자요.
안젤라 thức dậy lúc 6 giờ sáng. Từ 6 giờ đến 7 giờ, 안젤라 tập thể dục ở công viên gần nhà. Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều làm việc ở văn phòng. 6 giờ chiều đi chợ ở siêu thị. Buổi tối không tập thể dục. Từ 8 giờ tối làm bài tập tiếng Hàn ở nhà. Và 10 giờ rưỡi đi ngủ.
맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.
Đúng thì đánh 〇, sai thì đánh X.
안젤라 씨는 일곱 시에 일어나요.
안젤라 thức dậy lúc 7 giờ.
Đáp án
X
X
안젤라 씨는 오전 여덟 시부터 일해요.
안젤라 làm việc từ 8 giờ sáng.
Đáp án
O
O
안젤라 씨는 몇 시에 마트에 가요?
안젤라 đi siêu thị lúc mấy giờ?
Đáp án mẫu
6시에 마트에 가요.
안젤라 đi siêu thị lúc 6 giờ.
안젤라 씨는 몇 시에 자요?
안젤라 ngủ lúc mấy giờ?
Đáp án mẫu
10시 반에 잠을 자요.
안젤라 đi ngủ lúc 10 giờ rưỡi.
여러분은 매일 뭐 해요? 하루 일과를 써 보세요.
Mỗi ngày các bạn làm gì? Hãy viết về thời gian biểu một ngày của bạn.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Công việc và cuộc sống của người Hàn
한국인은 일을 얼마나 많이 할까요? 한국 사람들은 보통 월요일부터 금요일까지 일을 해요. 보통 하루에 8시간 일을 해요. 일이 많으면 밤까지 일을 해요. 그리고 주말에도 일을 해요. 그렇지만 일주일에 52시간 이상 일하면 안 돼요. 학생들은 9시까지 학교에 가요. 초등학생은 2시쯤, 고등학생은 5시쯤 집에 가요.
Người Hàn làm việc nhiều đến mức nào? Người Hàn thường làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. Thông thường một ngày làm việc 8 tiếng. Nếu có nhiều việc thì làm đến tận đêm. Và cuối tuần cũng làm việc. Tuy nhiên, không được làm việc quá 52 tiếng một tuần. Học sinh đến trường trước 9 giờ. Học sinh tiểu học về nhà khoảng 2 giờ, học sinh trung học phổ thông về nhà khoảng 5 giờ.
한국 사람들은 하루에 몇 시간 일해요?
Người Hàn làm việc mấy tiếng một ngày?
한국 학생은 몇 시부터 몇 시까지 학교에서 공부해요?
Học sinh Hàn Quốc học ở trường từ mấy giờ đến mấy giờ?
여러분 고향에서는 보통 몇 시부터 몇 시까지 일해요? 학생들은 몇 시에 학교에 가요?
Ở quê hương của các bạn, người ta thường làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ? Học sinh đến trường lúc mấy giờ?
영/공
không
하나
một
둘
hai
셋
ba
넷
bốn
다섯
năm
여섯
sáu
일곱
bảy
여덟
tám
아홉
chín
열
mười
열하나
mười một
열둘
mười hai
스물
hai mươi
서른
ba mươi
마흔
bốn mươi
쉰
năm mươi
예순
sáu mươi
일흔
bảy mươi
여든
tám mươi
아흔
chín mươi
오전
buổi sáng (trước trưa)
오후
buổi chiều (sau trưa)
새벽
rạng sáng
아침
buổi sáng
낮
ban ngày
저녁
buổi tối
밤
ban đêm
시
giờ
분
phút
반
rưỡi
일어나다
thức dậy
세수하다
rửa mặt
옷을 입다
mặc quần áo
잠을 자다
ngủ
친구를 만나다
gặp bạn
한국어를 배우다
học tiếng Hàn
출근하다
đi làm
일하다
làm việc
퇴근하다
tan làm
테니스
quần vợt
6과-듣기
친구(여)
잠시드 씨, 이번 일요일에 출근을 해요?
잠시드 ơi, chủ nhật này bạn có đi làm không?
잠시드(남)
아니요, 출근을 안 해요. 하지만 이번 토요일에는 출근을 해요. 일이 많아요.
Không, tôi không đi làm. Nhưng thứ Bảy này thì tôi đi làm. Công việc nhiều lắm.
친구(여)
그래요? 토요일에 몇 시부터 몇 시까지 일을 해요?
Vậy à? Thứ Bảy bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
잠시드(남)
아침 9시부터 저녁 6시까지 해요.
Tôi làm từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.