Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 6
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ
어휘
Từ vựng
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 하나 | Đáp án 둘 | Đáp án 셋 | Đáp án 넷 | Đáp án 다섯 | Đáp án 여섯 | Đáp án 일곱 |
| 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 20 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án 여덟 | Đáp án 아홉 | 열 | Đáp án 열하나 | Đáp án 열둘 | Đáp án 스물 | Đáp án 스물넷 |
| 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án 서른 | Đáp án 마흔 | Đáp án 쉰 | Đáp án 예순 | Đáp án 일흔 | Đáp án 여든 | Đáp án 아흔 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 몇 시예요? (AM 8:15)
가: Mấy giờ rồi? (AM 8:15)
A: 나: 오전 여덟 시 십오 분 이에요.
나: 8 giờ 15 phút sáng.
가: 몇 시예요? (AM 7:24)
가: Mấy giờ rồi? (AM 7:24)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
오전 일곱 시 이십사 분
7 giờ 24 phút sáng
가: 몇 시예요? (AM 9:52)
가: Mấy giờ rồi? (AM 9:52)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
오전 아홉 시 오십이 분
9 giờ 52 phút sáng
가: 몇 시예요? (PM 5:43)
가: Mấy giờ rồi? (PM 5:43)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
오후 다섯 시 사십삼 분
5 giờ 43 phút chiều
가: 몇 시예요? (PM 10:30)
가: Mấy giờ rồi? (PM 10:30)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
밤 열 시 반(삼십 분)
10 giờ rưỡi (30 phút) tối
가: 몇 시예요? (AM 11:17)
가: Mấy giờ rồi? (AM 11:17)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
오전 열한 시 십칠 분
11 giờ 17 phút sáng
가: 몇 시예요? (PM 12:45)
가: Mấy giờ rồi? (PM 12:45)
나: ______이에요.
나: ______.
Đáp án
낮(오후) 열두 시 사십오 분
12 giờ 45 phút trưa (chiều)
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành câu.
저는 편의점에서 __________________.
Tôi __________________ ở cửa hàng tiện lợi.
Đáp án
일해요
làm việc
오늘은 일요일이에요. 오후 3시에 친구를 __________________.
Hôm nay là chủ nhật. 3 giờ chiều tôi __________________ bạn.
Đáp án
만나요
gặp
저는 저녁 6시에 __________________. 그리고 집에서 밥을 먹어요.
Tôi __________________ lúc 6 giờ tối. Và ăn cơm ở nhà.
Đáp án
퇴근해요
tan làm
저는 매일 아침 7시에 __________________. 그리고 세수해요.
Mỗi sáng tôi __________________ lúc 7 giờ. Và rửa mặt.
Đáp án
일어나요
thức dậy
그림을 보고 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 라흐만 씨가 뭐 해요?
가: 라흐만 đang làm gì vậy?
나: 라흐만 씨가 옷을 __________________.
나: 라흐만 đang __________________ quần áo.
Đáp án
입어요
mặc
가: 아나이스 씨가 7시에 뭐 해요?
가: Lúc 7 giờ 아나이스 làm gì vậy?
나: 아나이스 씨가 7시에 한국어를 __________________.
나: Lúc 7 giờ 아나이스 __________________ tiếng Hàn.
Đáp án
배워요
học
가: 이링 씨가 몇 시에 __________________?
가: 이링 __________________ lúc mấy giờ?
나: 이링 씨가 8시에 __________________.
나: 이링 __________________ lúc 8 giờ.
Đáp án
출근해요
đi làm
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 라민 씨가 ______ 학교에서 공부해요. (AM 9:00 → PM 1:00)
라민 học ở trường ______. (AM 9:00 → PM 1:00)
A: 오전 아홉 시부터 오후 한 시까지
từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều
제이슨 씨가 ______ 집을 청소해요. (PM 2:00 → PM 3:00)
제이슨 dọn dẹp nhà ______. (PM 2:00 → PM 3:00)
Đáp án
오후 두 시부터 오후 세 시까지
từ 2 giờ chiều đến 3 giờ chiều
후엔 씨가 ______ 책을 읽어요. (AM 10:00 → AM 11:00)
후엔 đọc sách ______. (AM 10:00 → AM 11:00)
Đáp án
오전 열 시부터 오전 열한 시까지
từ 10 giờ sáng đến 11 giờ sáng
슬기가 ______ 게임을 해요. (PM 4:00 → PM 5:00)
슬기 chơi game ______. (PM 4:00 → PM 5:00)
Đáp án
오후 네 시부터 오후 다섯 시까지
từ 4 giờ chiều đến 5 giờ chiều
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 몇 시부터 몇 시까지 운동해요? (9시~10시) 나: ______ 운동해요.
가: Bạn tập thể dục từ mấy giờ đến mấy giờ? (9시~10시) 나: Tôi tập thể dục ______.
A: 9시부터 10시까지
từ 9 giờ đến 10 giờ
가: 언제 방학이에요? (7월~8월)
가: Khi nào là kỳ nghỉ? (7월~8월)
나: ______ 방학이에요.
나: Kỳ nghỉ ______.
Đáp án
7월부터 8월까지
từ tháng 7 đến tháng 8
가: 언제 수업이 있어요? (월요일~금요일)
가: Khi nào bạn có lớp học? (월요일~금요일)
나: ______ 수업이 있어요.
나: Tôi có lớp học ______.
Đáp án
월요일부터 금요일까지
từ thứ Hai đến thứ Sáu
가: 오늘 몇 시부터 몇 시까지 친구를 만나요? (6시 30분~8시)
가: Hôm nay bạn gặp bạn bè từ mấy giờ đến mấy giờ? (6시 30분~8시)
나: ______ 친구를 만나요.
나: Tôi gặp bạn bè ______.
Đáp án
6시 30분부터 8시까지
từ 6 giờ 30 phút đến 8 giờ
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 오늘 책을 읽어요? 나: 아니요, ______.
가: Hôm nay bạn đọc sách à? 나: Không, ______.
A: 책을 안 읽어요
Không đọc sách
가: 텔레비전을 봐요?
가: Bạn có xem ti vi không?
나: 아니요, ______.
나: Không, ______.
Đáp án
텔레비전을 안 봐요
Không xem ti vi
가: 오늘 오후에 바빠요?
가: Chiều nay bạn có bận không?
나: 아니요, ______.
나: Không, ______.
Đáp án
오후에 안 바빠요
Buổi chiều không bận
가: 배가 고파요?
가: Bạn có đói bụng không?
나: 아니요, ______.
나: Không, ______.
Đáp án
배가 안 고파요
Không đói bụng
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
(친구를 만나다 X / 책을 읽다 O)
(gặp bạn X / đọc sách O)
가: 이링 씨가 오늘 친구를 만나요?
가: Hôm nay 이링 có gặp bạn không?
나: 아니요, ______. ______.
나: Không, ______. ______.
Đáp án
친구를 안 만나요, 책을 읽어요
Không gặp bạn, đọc sách
(일하다 X / 집에서 텔레비전을 보다 O)
(làm việc X / xem ti vi ở nhà O)
가: 내일 일해요?
가: Ngày mai bạn có làm việc không?
나: 아니요, ______. ______.
나: Không, ______. ______.
Đáp án
일 안 해요, 집에서 텔레비전을 봐요
Không làm việc, xem ti vi ở nhà
(싸다 X / 비싸다 O)
(rẻ X / đắt O)
가: 신발이 싸요?
가: Giày có rẻ không?
나: 아니요, ______. ______.
나: Không, ______. ______.
Đáp án
신발이 안 싸요, 비싸요
Giày không rẻ mà đắt
(어렵다 X / 재미있다 O)
(khó X / thú vị O)
가: 한국어 공부가 어려워요?
가: Việc học tiếng Hàn có khó không?
나: 아니요, ______. ______.
나: Không, ______. ______.
Đáp án
한국어 공부가 안 어려워요, 재미있어요
Học tiếng Hàn không khó mà còn thú vị
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 11)
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 11)
가: 점심시간이 언제예요?
가: Giờ ăn trưa là khi nào?
나: 점심시간은 ______.
나: Giờ ăn trưa là ______.
Đáp án
12시 반부터 1시 반까지예요
Từ 12 giờ rưỡi đến 1 giờ rưỡi
가: 언제 한국어 수업이 있어요?
가: Khi nào có tiết học tiếng Hàn?
나: ______ 한국어 수업이 있어요.
나: ______ có tiết học tiếng Hàn.
Đáp án
금요일부터 일요일까지
Từ thứ Sáu đến Chủ nhật
가: 아침을 먹어요?
가: Bạn có ăn sáng không?
나: 아니요, 아침을 ______.
나: Không, ______ ăn sáng.
Đáp án
안 먹어요
Không ăn
가: 후엔 씨가 지금 운동해요?
가: 후엔 đang tập thể dục à?
나: 아니요, 지금 ______. 책을 읽어요.
나: Không, bây giờ ______. Đang đọc sách.
Đáp án
운동 안 해요
Không tập thể dục
다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 12) 1) 두 사람은 언제 만나요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 12) 1) Hai người gặp nhau khi nào?
두 사람은 언제 만나요?
Hai người gặp nhau khi nào?
Đáp án mẫu
일요일 한국어 수업 시간에 만나요.
Họ gặp nhau vào giờ học tiếng Hàn Chủ nhật.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
이링 씨는 월요일에 일 안 해요.
이링 không làm việc vào thứ Hai.
Đáp án
X
X
안젤라 씨는 월요일부터 토요일까지 일해요.
안젤라 làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Đáp án
X
X
두 사람은 한국어를 배워요.
Hai người học tiếng Hàn.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
라민 씨는 아침 7시에 일어나요. 월요일부터 금요일까지 학교에 가요. 오전 9시부터 한국어 수업이 있어요. 주말에는 한국어 수업이 없어요. 학교에 안 가요. 주말에는 아침 9시에 일어나요. 아침 9시 반부터 11시까지 공원에서 운동해요. 오후 1시 반부터 3시까지 책을 읽어요. 집에 텔레비전이 없어요. 그래서 텔레비전을 안 봐요.
라민 thức dậy lúc 7 giờ sáng. Từ thứ Hai đến thứ Sáu anh ấy đi học. Có lớp học tiếng Hàn từ 9 giờ sáng. Cuối tuần không có lớp học tiếng Hàn. Anh ấy không đi học. Cuối tuần anh ấy thức dậy lúc 9 giờ sáng. Từ 9 giờ rưỡi đến 11 giờ sáng anh ấy tập thể dục ở công viên. Từ 1 giờ rưỡi đến 3 giờ chiều anh ấy đọc sách. Ở nhà không có tivi. Vì vậy anh ấy không xem tivi.
1) 라민 씨는 언제 학교에 가요?
1) 라민 đi học khi nào?
라민 씨는 언제 학교에 가요?
라민 đi học khi nào?
Đáp án mẫu
월요일부터 금요일까지 학교에 가요.
Anh ấy đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
라민 씨는 주말에 아침 일곱 시에 일어나요.
라민 thức dậy lúc bảy giờ sáng vào cuối tuần.
Đáp án
X
X
라민 씨는 텔레비전을 안 봐요.
라민 không xem tivi.
Đáp án
O
O
라민 씨는 월요일 오전 아홉 시에 운동해요.
라민 tập thể dục lúc chín giờ sáng thứ Hai.
Đáp án
X
X
하루 일과
Công việc trong một ngày
쓰기 활동에 참고하는 하루 일과표
Bảng lịch trình một ngày dùng để tham khảo cho hoạt động viết
| 시간Thời gian | 일과Công việc |
|---|---|
| 6시~7시6 giờ ~ 7 giờ | 운동하다tập thể dục |
| 9시9 giờ | 출근하다đi làm |
| 9시~6시9 giờ ~ 6 giờ | 일하다làm việc |
| 6시6 giờ | 퇴근하다tan làm |
| 7시~8시7 giờ ~ 8 giờ | 친구를 만나다gặp bạn |
| 9시~10시9 giờ ~ 10 giờ | 텔레비전을 보다xem ti vi |
| 11시11 giờ | 잠을 자다đi ngủ |
다음 '하루 일과'를 참고하여 글을 완성하세요.
Tham khảo 'Công việc trong một ngày' sau đây và hoàn thành đoạn văn.
저는 오전 여섯 시부터 일곱 시까지 운동해요. 1) 2) 3) 4) 5) 저는 밤 열한 시에 잠을 자요.
Tôi tập thể dục từ sáu giờ đến bảy giờ sáng. {1} {2} {3} {4} {5} Tôi đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
Đáp án mẫu
아홉 시에 출근해요.
Đi làm lúc chín giờ.
Đáp án mẫu
아홉 시부터 여섯 시까지 일해요.
Làm việc từ chín giờ đến sáu giờ.
Đáp án mẫu
여섯 시에 퇴근해요.
Tan làm lúc sáu giờ.
Đáp án mẫu
일곱 시부터 여덟 시까지 친구를 만나요.
Gặp bạn từ bảy giờ đến tám giờ.
Đáp án mẫu
아홉 시부터 열 시까지 텔레비전을 봐요.
Xem tivi từ chín giờ đến mười giờ.
6과-듣기
안젤라(여)
이링 씨, 언제 시간이 있어요? 이번 주 월요일에 일해요?
이링 ơi, khi nào bạn có thời gian? Thứ Hai tuần này bạn có làm việc không?
이링(여)
네, 일해요.
Vâng, tôi có làm việc.
안젤라(여)
이링 씨는 무슨 요일에 일해요?
이링 làm việc vào những thứ mấy?
이링(여)
저는 월요일부터 금요일까지 일해요. 안젤라 씨는요?
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. Còn 안젤라 thì sao?
안젤라(여)
저는 월요일은 일 안 해요. 화요일부터 토요일까지 일해요.
Thứ Hai tôi không làm việc. Tôi làm việc từ thứ Ba đến thứ Bảy.
이링(여)
그러면 일요일 한국어 수업 시간에 만나요.
Vậy thì chúng ta gặp nhau vào giờ học tiếng Hàn Chủ nhật nhé.