Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 7

김치찌개 하나 주세요

Cho tôi một phần canh kim chi.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

김치찌개 하나 주세요

Cho tôi một phần canh kim chi.

단어장

  • 주제: 음식- Chủ đề: Món ăn
  • 어휘와 문법: 음식, 식당 관련 표현- Từ vựng và ngữ pháp: Các cách diễn đạt liên quan đến món ăn và nhà hàng
  • 동 -고 싶다- Động từ -고 싶다
  • 동 -으세요- Động từ -으세요
  • 활동: 음식 주문하기, 메뉴판 읽기- Hoạt động: Gọi món, đọc thực đơn
  • 문화와 정보: 한국의 식사 예절- Văn hóa và thông tin: Nghi thức ăn uống của Hàn Quốc

여기는 어디예요?

Đây là đâu?

여러분은 어느 식당에 자주 가요?

Bạn thường đến nhà hàng nào?

어휘

Từ vựng
p. 74

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

무슨 음식이 있어요?

Có những món ăn gì?

한식집

Quán ăn Hàn Quốc

  • 삼계탕

    Gà hầm sâm (samgyetang)

  • 삼겹살

    Thịt ba chỉ nướng (samgyeopsal)

  • 비빔밥

    Cơm trộn (bibimbap)

  • 불고기

    Thịt bò xào (bulgogi)

  • 김치찌개

    Canh kim chi (kimchijjigae)

  • 된장찌개

    Canh tương đậu (doenjangjjigae)

일식집

Quán ăn Nhật Bản

  • 생선회

    Gỏi cá sống

  • 초밥

    Cơm cuộn kiểu Nhật (sushi)

  • 우동

    Mì udon

  • 돈가스

    Thịt heo cốt lết chiên xù (donkatsu)

분식집

quán ăn vặt

  • 김밥

    gimbap

  • 떡볶이

    tteokbokki

  • 순대

    sundae (dồi Hàn Quốc)

  • 라면

    mì ramen

중국집

quán ăn Trung Hoa

  • 짜장면

    mì tương đen (jjajangmyeon)

  • 짬뽕

    mì hải sản cay (jjamppong)

  • 만두

    há cảo (mandu)

  • 탕수육

    thịt chiên sốt chua ngọt (tangsuyuk)

이탈리아 식당

nhà hàng Ý

  • 피자

    pizza

  • 햄버거

    hamburger

  • 스파게티

    mì Ý (spaghetti)

  • 샐러드

    salad

여러분은 무슨 음식을 좋아해요? 무슨 음식을 안 좋아해요? 친구와 이야기해 보세요.

Bạn thích món ăn nào? Bạn không thích món ăn nào? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

무슨 음식을 좋아해요? / 저는 떡볶이를 좋아해요.

Bạn thích món ăn nào? / Tôi thích tteokbokki.

  1. 1

    무슨 음식을 좋아해요? (나 / 친구 1 / 친구 2)

    Bạn thích món ăn nào? (tôi / bạn 1 / bạn 2)

  2. 2

    무슨 음식을 안 좋아해요? (나 / 친구 1 / 친구 2)

    Bạn không thích món ăn nào? (tôi / bạn 1 / bạn 2)

문법

Ngữ pháp
p. 75
동

-고 싶다

어떤 행동을 하기 원함을 나타낼 때 사용해요.

Được dùng khi muốn thể hiện mong muốn thực hiện một hành động nào đó.

가

오늘 뭐 하고 싶어요?

Hôm nay bạn muốn làm gì?

나

쇼핑을 하고 싶어요.

Tôi muốn đi mua sắm.

  • 저는 가족을 만나고 싶어요.

    Tôi muốn gặp gia đình.

먹다-> 먹고 싶다
입다-> 입고 싶다
가다-> 가고 싶다
만나다-> 만나고 싶다

그 사람은/그 친구는 + '~고 싶어 하다'

Người đó/Người bạn đó + '~고 싶어 하다'

1

뭐 하고 싶어요? 이야기해 보세요.

Bạn muốn làm gì? Hãy nói thử xem.

Q: 제이슨 씨, 무엇을 하고 싶어요? (제이슨, 바다에 가다)

제이슨 ơi, bạn muốn làm gì? (제이슨, đi biển)

A: 저는 바다에 가고 싶어요.

Tôi muốn đi biển.

  1. 1)

    이링, 쉬다

    이링, nghỉ ngơi

  2. 2)

    후엔, 고향 음식을 먹다

    후엔, ăn món ăn quê hương

  3. 3)

    박민수, 집에 일찍 가다

    박민수, về nhà sớm

2

여러분은 지금 뭐 하고 싶어요? 친구하고 이야기해 보세요.

Bây giờ các bạn muốn làm gì? Hãy trò chuyện với bạn học nhé.

Q: 지금 뭐 하고 싶어요?

Bây giờ bạn muốn làm gì?

A: 저는 집에 가고 싶어요.

Tôi muốn về nhà.

  1. 1)

    저는 고향 음식을 먹고 싶어요.

    Tôi muốn ăn món ăn quê hương.

어휘

Từ vựng
p. 76

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

식당에 뭐가 있어요? 사람들이 뭐 해요?

Trong nhà hàng có những gì? Mọi người đang làm gì?

단어장

  • 이름을 쓰세요.- Hãy viết tên.
  • 기다리다- chờ đợi
  • 반찬 좀 더 주세요.- Cho tôi thêm ít món phụ.
  • 주문하다- gọi món
  • 메뉴- thực đơn
  • 불고기 3인분 주세요.- Cho tôi 3 suất 불고기.
  • 반찬- món phụ
  • 숟가락- thìa
  • 젓가락- đũa
  • 그릇- bát
  • 물 좀 주세요.- Cho tôi ít nước.

문법

Ngữ pháp
p. 77
동

-으세요

다른 사람에게 무엇을 하라고 시킬 때 사용해요.

Dùng khi sai bảo người khác làm việc gì đó.

가

오늘 7시에 전화하세요.

Hôm nay hãy gọi điện lúc 7 giờ nhé.

나

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 영화가 7시에 시작해요. 빨리 오세요.

    Phim bắt đầu lúc 7 giờ. Hãy đến nhanh nhé.

앉다-> 앉으세요
읽다-> 읽으세요
듣다-> 들으세요
가다-> 가세요
보다-> 보세요
1

선생님이 수업 시간에 무슨 말을 많이 해요?

Trong giờ học, giáo viên hay nói câu gì nhiều?

Q: 이야기하다

nói chuyện, kể chuyện

A: 이야기하세요.

Hãy nói chuyện đi.

  1. 1)

    공책에 쓰다

    viết vào vở

  2. 2)

    책을 읽다

    đọc sách

  3. 3)

    잘 듣다

    nghe kỹ

2

식당에서 음식을 주문해 보세요.

Hãy thử gọi món ăn ở nhà hàng.

Q: 짜장면 하나 주세요.

Cho tôi một tô mì tương đen.

A: 네, 잠깐만 기다리세요.

Vâng, xin đợi một lát.

  1. 1)

    중국집

    quán ăn Trung Quốc

  2. 2)

    한식집

    quán ăn Hàn Quốc

  3. 3)

    일식집

    quán ăn Nhật Bản

  4. 4)

    분식집

    quán ăn vặt

듣기

Nghe
p. 78

말하기와 듣기

Nói và nghe

잠시드

저는 된장찌개를 먹고 싶어요. 라흐만 씨는요?

Tôi muốn ăn canh tương đậu. Còn anh 라흐만 thì sao?

라흐만

저는 김치찌개를 먹고 싶어요.

Tôi muốn ăn canh kim chi.

잠시드

여기요, 김치찌개 하나, 된장찌개 하나 주세요.

Cho tôi gọi một phần canh kim chi và một phần canh tương đậu.

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 식당에서 주문해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Anh 잠시드 và anh 라흐만 đang gọi món ở nhà hàng. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

  1. 1)

    된장찌개 | 김치찌개

    canh tương đậu | canh kim chi

  2. 2)

    삼계탕 | 비빔밥

    Gà hầm sâm | Cơm trộn

2

여러분은 식당에서 뭘 먹고 싶어요? 친구와 이야기해 보세요. (뭘 먹고 싶어요? / 글쎄요, 저는 ~)

Bạn muốn ăn gì ở nhà hàng? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé. (Bạn muốn ăn gì? / Ừm, tôi thì ~)

1

두 사람이 식당에서 음식을 주문해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Hai người đang gọi món ăn ở nhà hàng. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    두 사람은 어느 식당에 있어요?

    Hai người đang ở nhà hàng nào?

    • ① 한식집Quán ăn Hàn Quốc
    • ② 중국집Quán ăn Trung Quốc
    • ③ 분식집Quán ăn vặt
    • ④ 일식집Quán ăn Nhật Bản

    Đáp án

    ① 한식집

    Quán ăn Hàn Quốc

두 사람이 식당에서 음식을 주문해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Hai người đang gọi món ăn ở nhà hàng. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời.

  1. 2)

    안젤라 씨는 된장찌개를 먹고 싶어 해요?

    안젤라 muốn ăn canh tương đậu phải không?

    Đáp án mẫu

    아니요, 불고기를 먹고 싶어 해요.

    Không, bạn ấy muốn ăn thịt nướng.

  2. 3)

    두 사람은 무엇을 주문해요?

    Hai người gọi món gì?

    Đáp án mẫu

    비빔밥 하나하고 불고기 하나를 주문해요.

    Họ gọi một phần cơm trộn và một phần thịt nướng.

읽기

Đọc
p. 79

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음은 식당의 메뉴판이에요. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là thực đơn của nhà hàng. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

김밥마을 / 복성루 / 피자리아 메뉴판

Thực đơn của 김밥마을 / 복성루 / 피자리아

Trang 79 trong sách

세 식당의 메뉴와 가격표

Thực đơn và bảng giá của ba nhà hàng

식당Nhà hàng메뉴Thực đơn가격Giá cả
김밥마을김밥마을김밥Kimbap2,000원2.000 won
김밥마을김밥마을치즈김밥Kimbap phô mai2,500원2.500 won
김밥마을김밥마을라면Mì ramyeon3,000원3.000 won
김밥마을김밥마을순대Sundae3,500원3.500 won
김밥마을김밥마을떡볶이Tteokbokki3,000원3.000 won
김밥마을김밥마을어묵Chả cá3,000원3.000 won
복성루복성루짜장면Mì tương đen5,000원5.000 won
복성루복성루쟁반 짜장면Mì tương đen khay lớn8,000원8.000 won
복성루복성루짬뽕Mì hải sản cay6,000원6.000 won
복성루복성루볶음밥Cơm chiên6,500원6.500 won
복성루복성루탕수육Thịt heo chiên chua ngọt12,000원12.000 won
복성루복성루만두Bánh xếp5,500원5.500 won
피자리아피자리아콤비네이션 피자Pizza thập cẩm16,000원16.000 won
피자리아피자리아샐러드Salad9,500원9.500 won
피자리아피자리아해물 스파게티Mì Ý hải sản13,000원13.000 won
피자리아피자리아크림 스파게티Mì Ý sốt kem13,000원13.000 won
피자리아피자리아콜라Coca2,500원2.500 won
피자리아피자리아런치 세트 (SPECIAL MENU)Set ăn trưa (SPECIAL MENU)19,000원19.000 won
  1. 1)

    김밥마을에 뭐가 있어요?

    Ở 김밥마을 có những món gì?

    Đáp án mẫu

    김밥, 치즈 김밥, 라면, 순대, 떡볶이, 어묵이 있어요.

    Có cơm cuộn, cơm cuộn phô mai, mì tôm, dồi, bánh gạo cay và chả cá.

  2. 2)

    탕수육을 먹고 싶어요. 어느 식당에 가요?

    Tôi muốn ăn thịt heo chua ngọt. Nên đi nhà hàng nào?

    Đáp án mẫu

    복성루에 가요.

    Hãy đến nhà hàng 복성루.

  3. 3)

    여러분은 뭐 먹고 싶어요? 주문해 보세요.

    Các bạn muốn ăn gì? Hãy thử gọi món xem.

2

여러분은 어느 식당에 가고 싶어요? 뭐 먹고 싶어요? 써 보세요.

Các bạn muốn đi nhà hàng nào? Muốn ăn gì? Hãy viết thử nhé.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 80

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 식사 예절

Nghi thức ăn uống của Hàn Quốc

한국의 식사 예절을 알아볼까요? 한국에서는 밥그릇, 국그릇을 들지 않아요. 그릇을 식탁 위에 놓고 음식을 먹어요. 그리고 숟가락과 젓가락으로 음식을 먹어요. 어른이 먼저 수저를 들어요. 그 후에 나이가 적은 사람, 아이들이 식사를 시작해요. 어른, 직장 상사와 술을 마실 때 고개를 돌리고 술을 마셔요.

Chúng ta cùng tìm hiểu nghi thức ăn uống của Hàn Quốc nhé? Ở Hàn Quốc, người ta không nâng bát cơm hay bát canh lên. Người ta đặt bát trên bàn ăn rồi mới ăn. Và người ta dùng thìa với đũa để ăn. Người lớn tuổi cầm thìa đũa trước. Sau đó, người nhỏ tuổi hơn và trẻ em mới bắt đầu ăn. Khi uống rượu cùng người lớn tuổi hay cấp trên nơi làm việc, người ta quay mặt đi rồi mới uống.

  1. 1)

    무엇으로 음식을 먹어요?

    Người ta dùng gì để ăn thức ăn?

  2. 2)

    어른, 직장 상사와 술을 마실 때 어떻게 해요?

    Khi uống rượu cùng người lớn tuổi hay cấp trên nơi làm việc thì làm thế nào?

  3. 3)

    한국의 식사 예절은 여러분 고향의 식사 예절과 무엇이 달라요?

    Nghi thức ăn uống của Hàn Quốc khác gì so với nghi thức ăn uống ở quê hương các bạn?

듣기

Nghe
p. 81

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe nội dung sau và đọc theo.

앉으세요[안즈세요]
읽으세요[일그세요]
먹고 싶어요[먹꼬 시퍼요]
  1. 1)

    가: 이쪽으로 앉으세요. 나: 감사합니다.

    가: Mời ngồi bên này ạ. 나: Cảm ơn ạ.

  2. 2)

    가: 여러분, 책을 읽으세요. 나: 네, 알겠습니다.

    가: Các em ơi, hãy đọc sách nào. 나: Vâng, em hiểu rồi ạ.

  3. 3)

    가: 뭘 먹고 싶어요? 나: 저는 김밥을 먹고 싶어요.

    가: Bạn muốn ăn gì? 나: Tôi muốn ăn 김밥.

  • 분식집

    Quán ăn nhẹ

  • 김밥

    Cơm cuộn 김밥

  • 떡볶이

    Bánh gạo cay 떡볶이

  • 순대

    Dồi 순대

  • 라면

    Mì gói 라면

  • 한식집

    Quán ăn Hàn

  • 삼계탕

    Gà hầm sâm 삼계탕

  • 불고기

    Thịt nướng 불고기

  • 삼겹살

    Ba chỉ nướng 삼겹살

  • 김치찌개

    Canh kim chi 김치찌개

  • 비빔밥

    Cơm trộn 비빔밥

  • 된장찌개

    Canh tương đậu 된장찌개

  • 일식집

    Quán ăn Nhật

  • 생선회

    Cá sống 생선회

  • 초밥

    Sushi 초밥

  • 우동

    Mì udon 우동

  • 돈가스

    Thịt heo chiên xù 돈가스

  • 중국집

    Quán ăn Trung

  • 짜장면

    Mì tương đen 짜장면

  • 짬뽕

    Mì hải sản cay 짬뽕

  • 만두

    Bánh bao 만두

  • 탕수육

    Thịt heo chua ngọt 탕수육

  • 이탈리아 식당

    Nhà hàng Ý

  • 피자

    Pizza

  • 햄버거

    Hamburger

  • 스파게티

    Mì Ý

  • 샐러드

    Salad

  • 기다리다

    Chờ đợi

  • 반찬

    Món ăn kèm

  • 숟가락

    Thìa

  • 젓가락

    Đũa

  • 그릇

    Bát

  • 주문하다

    Gọi món

  • 메뉴

    Thực đơn

  • 이름을 쓰세요

    Hãy viết tên

  • 반찬 좀 더 주세요

    Cho tôi thêm ít món ăn kèm

  • 불고기 3인분 주세요

    Cho tôi 3 phần thịt nướng 불고기

  • 물 좀 주세요

    Cho tôi ít nước

Bản chép lời

7과-듣기

드미트리(남)

여기요, 메뉴판 좀 주세요.

Cho tôi hỏi, cho tôi xin thực đơn với ạ.

직원(여)

메뉴판 여기 있습니다, 손님.

Thực đơn đây ạ, thưa khách.

드미트리(남)

안젤라 씨, 뭐 먹고 싶어요?

안젤라 ơi, bạn muốn ăn gì?

안젤라(여)

글쎄요. 뭐가 맛있어요? 된장찌개는 매워요?

Để xem nào. Món nào ngon nhỉ? Canh tương đậu 된장찌개 có cay không?

드미트리(남)

네, 조금 매워요.

Có, hơi cay một chút.

안젤라(여)

그럼 저는 불고기 먹고 싶어요.

Vậy thì em muốn ăn 불고기.

드미트리(남)

여기요, 비빔밥 하나하고 불고기 하나 주세요.

Anh/chị ơi, cho tôi một 비빔밥 và một 불고기.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập