Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 7

김치찌개 하나 주세요

Cho tôi một phần canh kimchi

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 46

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những thứ có liên quan với nhau.

  1. 1)

    한식집

    Quán ăn Hàn Quốc

    Đáp án

    ⑤ 불고기, 비빔밥, 김치찌개

    Thịt nướng, cơm trộn, canh kimchi

  2. 2)

    일식집

    Quán ăn Nhật Bản

    Đáp án

    ③ 생선회, 초밥, 돈가스

    Gỏi cá sống, sushi, cơm sườn tẩm bột chiên

  3. 3)

    분식집

    Quán ăn vặt

    Đáp án

    ① 떡볶이, 라면, 순대

    Bánh gạo cay, mì ramen, dồi Hàn Quốc

  4. 4)

    중국집

    Quán ăn Trung Quốc

    Đáp án

    ④ 짜장면, 만두, 탕수육

    Mì tương đen, sủi cảo, thịt heo chua ngọt

  5. 5)

    이탈리아 식당

    Nhà hàng Ý

    Đáp án

    ② 피자, 스파게티, 샐러드

    Pizza, mì Ý, salad

  • ①

    떡볶이, 라면, 순대

    Bánh gạo cay, mì ramen, dồi Hàn Quốc

  • ②

    피자, 스파게티, 샐러드

    Pizza, mì Ý, salad

  • ③

    생선회, 초밥, 돈가스

    Gỏi cá sống, sushi, cơm sườn tẩm bột chiên

  • ④

    짜장면, 만두, 탕수육

    Mì tương đen, sủi cảo, thịt heo chua ngọt

  • ⑤

    불고기, 비빔밥, 김치찌개

    Thịt nướng, cơm trộn, canh kimchi

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 라흐만 씨는 무슨 음식을 좋아해요?

    가: Anh 라흐만 thích món ăn nào?

    나: 저는 __________________을/를 좋아해요. 그래서 중국집에 자주 가요.

    나: Tôi thích __________________. Vì vậy tôi hay đến quán ăn Trung Quốc.

    Đáp án

    짬뽕

    Mì hải sản cay

  2. 2)

    가: 아나이스 씨, 한국 음식을 좋아해요?

    가: Chị 아나이스, chị có thích món ăn Hàn Quốc không?

    나: 네, 좋아해요. 저는 분식집에서 __________________을/를 자주 먹어요.

    나: Vâng, tôi thích. Tôi hay ăn __________________ ở quán ăn vặt.

    Đáp án

    김밥

    Cơm cuộn

  3. 3)

    가: 후엔 씨는 무슨 음식을 자주 먹어요?

    가: Chị 후엔 hay ăn món ăn nào?

    나: 저는 한식집에서 __________________을/를 자주 먹어요.

    나: Tôi hay ăn __________________ ở quán ăn Hàn Quốc.

    Đáp án

    삼계탕

    Gà hầm sâm

단어장

  • 김밥- Cơm cuộn
  • 짬뽕- Mì hải sản cay
  • 삼계탕- Gà hầm sâm
p. 47
3

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những thứ có liên quan với nhau.

  1. 1)

    메뉴판 그림

    Hình ảnh thực đơn

    Đáp án

    ③ 메뉴

    Thực đơn

  2. 2)

    여러 가지 반찬 그림

    Hình các loại món ăn kèm

    Đáp án

    ② 반찬

    Món ăn kèm

  3. 3)

    그릇들 그림

    Hình các loại chén bát

    Đáp án

    ④ 그릇

    cái bát

  4. 4)

    숟가락과 젓가락 그림

    Hình thìa và đũa

    Đáp án

    ① 숟가락, 젓가락

    Thìa, đũa

  • ①

    숟가락, 젓가락

    Thìa, đũa

  • ②

    반찬

    Món ăn kèm

  • ③

    메뉴

    Thực đơn

  • ④

    그릇

    cái bát

4

그림을 보고 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Xem tranh, chọn đáp án phù hợp trong 〈bài mẫu〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 잠시드 씨가 뭐 해요?

    가: 잠시드 đang làm gì vậy?

    나: 잠시드 씨가 음식을____________________.

    나: 잠시드 đang____________________món ăn.

    Đáp án

    주문해요

    gọi món

  2. 2)

    가: 후엔 씨가 뭐 해요?

    가: 후엔 đang làm gì vậy?

    나: 후엔 씨가 식당에서____________________.

    나: 후엔 đang____________________ở nhà hàng.

    Đáp án

    이름을 써요

    viết tên

  3. 3)

    가: 안젤라 씨가 뭐 해요?

    가: 안젤라 đang làm gì vậy?

    나: 안젤라 씨가 ____________________.

    나: 안젤라 đang ____________________.

    Đáp án

    기다려요

    chờ

단어장

  • 주문하다- gọi món
  • 기다리다- chờ
  • 이름을 쓰다- viết tên

문법

Ngữ pháp
p. 48
1동

-고 싶다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-고 싶다기본형-고 싶다
가다가고 싶다먹다먹고 싶다
오다

Đáp án

오고 싶다

읽다

Đáp án

읽고 싶다

보다

Đáp án

보고 싶다

듣다

Đáp án

듣고 싶다

사다

Đáp án

사고 싶다

운동하다운동하고 싶다
만나다

Đáp án

만나고 싶다

공부하다

Đáp án

공부하고 싶다

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈bài mẫu〉.

Q: 가: 주말에 뭐 하고 싶어요? 나: 저는 영화를 __________ . (보다)

가: Cuối tuần bạn muốn làm gì? 나: Tôi __________ phim. (보다)

A: 보고 싶어요

muốn xem

  1. 1)

    가: 주말에 뭐 하고 싶어요?

    가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?

    나: 저는 책을 __________________________. (읽다)

    나: Tôi __________________________ sách. (읽다)

    Đáp án

    읽고 싶어요

    muốn đọc

  2. 2)

    가: 주말에 뭐 하고 싶어요?

    가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?

    나: 저는 음악을 __________________________. (듣다)

    나: Tôi __________________________ nhạc. (듣다)

    Đáp án

    듣고 싶어요

    muốn nghe

  3. 3)

    가: 주말에 뭐 하고 싶어요?

    가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?

    나: 저는 옷을 __________________________. (사다)

    나: Tôi __________________________ quần áo. (사다)

    Đáp án

    사고 싶어요

    muốn mua

  4. 4)

    가: 뭐 __________________________? (먹다)

    가: Bạn __________________________ gì? (먹다)

    나: 불고기를 __________________________.

    나: Tôi __________________________ 불고기.

    Đáp án

    먹고 싶어요

    muốn ăn

  5. 5)

    가: 오늘 저녁에 뭐를 __________________________? (만들다)

    가: Tối nay bạn __________________________ gì? (만들다)

    나: 저는 김밥을 __________________________.

    나: Tôi __________________________ 김밥.

    Đáp án

    만들고 싶어요

    muốn làm

p. 49
동

-으세요

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-으세요/세요기본형-으세요/세요
가다가세요입다입으세요
오다

Đáp án

오세요

주문하다주문하세요
쓰다

Đáp án

쓰세요

전화하다

Đáp án

전화하세요

주다

Đáp án

주세요

★듣다

Đáp án

들으세요

읽다읽으세요★만들다

Đáp án

만드세요

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như 〈bài mẫu〉.

Q: 가: 어서 오세요. 뭐 드릴까요? 나: 삼계탕 하나 __________ . (주다)

가: Mời vào. Bạn dùng gì ạ? 나: __________ một phần 삼계탕. (주다)

A: 주세요

cho tôi

  1. 1)

    가: 자리가 있어요?

    가: Có chỗ ngồi không ạ?

    나: 네, 저기에 ____________________. (앉다)

    나: Vâng, ____________________ ở đằng kia đi. (앉다)

    Đáp án

    앉으세요

    Mời ngồi

  2. 2)

    가: 이것을 공책에 ____________________. (쓰다)

    가: Hãy ____________________ cái này vào vở. (viết)

    나: 네, 알겠습니다.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi.

    Đáp án

    쓰세요

    Hãy viết

  3. 3)

    가: 지금 어디에 있어요? 빨리 ____________________. (오다)

    가: Bây giờ bạn đang ở đâu? Hãy ____________________ nhanh lên. (đến)

    나: 네, 알겠습니다.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi.

    Đáp án

    오세요

    Hãy đến

  4. 4)

    가: 손님이 많아요. 여기에서 잠깐만 ____________________. (기다리다)

    가: Khách đông quá. Hãy ____________________ ở đây một lát. (đợi)

    나: 네, 알겠습니다.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi.

    Đáp án

    기다리세요

    Hãy đợi

말하기

Nói
p. 50

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 13)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 13)

  1. 1)

    가: 여기 반찬 좀 더 ________________________.

    가: Cho tôi thêm chút món ăn kèm ở đây ________________________.

    나: 네, 알겠습니다.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi.

    Đáp án

    주세요

    Cho tôi

  2. 2)

    가: 라흐만 씨, 이번 주말에 우리 집에 ________________________.

    가: 라흐만 ơi, cuối tuần này hãy ________________________ đến nhà chúng tôi.

    나: 네, 좋아요.

    나: Vâng, được thôi.

    Đáp án

    오세요

    đến

  3. 3)

    가: 오늘 뭐 하고 싶어요?

    가: Hôm nay bạn muốn làm gì?

    나: 저는 영화를 ________________________.

    나: Tôi ________________________ phim.

    Đáp án

    보고 싶어요

    muốn xem

  4. 4)

    가: 방학에 어디에 가고 싶어요?

    가: Kỳ nghỉ bạn muốn đi đâu?

    나: 저는 방학에 ________________________.

    나: Kỳ nghỉ tôi ________________________.

    Đáp án

    고향에 가고 싶어요

    muốn về quê hương

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 어느 식당에 있어요? (Track 14)

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang ở quán ăn nào? (Track 14)

  1. 1)

    두 사람은 어느 식당에 있어요?

    Hai người đang ở quán ăn nào?

    Đáp án mẫu

    분식집에 있어요.

    Họ đang ở quán ăn vặt.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    라민 씨는 김밥을 주문해요.

    라민 gọi món cơm cuộn kimbap.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    이 식당에 지금 떡볶이가 없어요.

    Quán ăn này bây giờ không có tteokbokki.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    아나이스 씨는 라면을 먹고 싶어요.

    아나이스 muốn ăn mì ramyeon.

    Đáp án

    X

    X

p. 51

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

집 앞에는 한식집이 있어요. 한식집에서는 김치찌개, 된장찌개, 불고기, 삼계탕을 팔아요. 아주 맛있어요. 저는 한국 음식을 좋아해요. 오늘은 불고기를 먹고 싶어요. 그래서 이 식당에서 주문해요.

Trước nhà có một quán ăn Hàn Quốc. Ở quán ăn Hàn Quốc họ bán canh kimchi, canh tương đậu, thịt nướng bulgogi và gà tần sâm samgyetang. Rất ngon. Tôi thích món ăn Hàn Quốc. Hôm nay tôi muốn ăn thịt nướng bulgogi. Vì vậy tôi gọi món ở quán ăn này.

우리 집 식당

Quán ăn nhà chúng tôi

Trang 51 trong sách

한국 음식을 좋아해요? 우리 집 식당에서 주문하세요. 전화번호 02) 2711-8282

Bạn có thích món ăn Hàn Quốc không? Hãy đặt món tại quán ăn nhà chúng tôi. Số điện thoại 02) 2711-8282

메뉴Thực đơn가격Giá tiền
김치찌개Canh kimchi6,000원6.000 won
된장찌개Canh tương đậu6,000원6.000 won
삼계탕Gà hầm sâm8,000원8.000 won
불고기Thịt nướng bulgogi10,000원10.000 won

1) 이 식당에서 무엇을 팔아요?

1) Quán ăn này bán gì?

  1. 1)

    이 식당에서 무엇을 팔아요?

    Quán ăn này bán gì?

    Đáp án mẫu

    김치찌개, 된장찌개, 불고기, 삼계탕을 팔아요.

    Bán canh kimchi, canh tương, thịt nướng bulgogi, gà hầm sâm.

2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    이 식당은 집 앞에 있어요.

    Quán ăn này ở trước nhà.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    김치찌개는 팔천 원이에요.

    Canh kimchi giá tám nghìn won.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    이 사람은 오늘 불고기를 먹고 싶어요.

    Người này hôm nay muốn ăn thịt nướng bulgogi.

    Đáp án

    O

    O

2

다음 '식당의 메뉴'를 참고하여 글을 완성하세요.

Hãy tham khảo 'thực đơn của quán ăn' dưới đây và hoàn thành đoạn văn.

식당의 메뉴

Thực đơn của quán ăn

Trang 51 trong sách

중식집과 짜장면, 만두에 체크 표시가 되어 있어요.

Có dấu tích bên cạnh quán ăn Trung Hoa, mì tương đen và bánh bao.

한식집Quán ăn Hàn중식집 ✓Quán ăn Trung Hoa ✓분식집Quán ăn vặt일식집Quán ăn Nhật
삼계탕Gà hầm sâm짜장면 ✓Mì tương đen ✓김밥Cơm cuộn gimbap생선회Gỏi cá sống
불고기Thịt nướng bulgogi짬뽕Mì hải sản cay jjamppong순대Dồi sundae우동Mì udon
비빔밥Cơm trộn bibimbap만두 ✓Bánh xếp mandu ✓떡볶이Bánh gạo cay tteokbokki초밥Cơm nắm sushi
된장찌개Canh tương đậu탕수육Thịt chiên sốt chua ngọt라면Mì ramyeon돈가스Thịt heo chiên xù
Trang 51 trong sách

무엇을 좋아해요? ☑ 짜장면, 만두 / 오늘 뭐 먹고 싶어요? ☑ 짜장면 / 오늘 어디에 가요? ☑ 중식집

Bạn thích gì? ☑ Mì tương đen, há cảo / Hôm nay bạn muốn ăn gì? ☑ Mì tương đen / Hôm nay bạn đi đâu? ☑ Quán ăn Trung Hoa

2

다음 '식당의 메뉴'를 참고하여 글을 완성하세요.

Hãy tham khảo 'thực đơn của quán ăn' dưới đây và hoàn thành đoạn văn.

회사 앞에 한식집, 중식집, 분식집, 일식집이 있어요. 저는 1) 을/를 좋아해요. 아주 맛있어요. 오늘은 짜장면을 2) . 그래서 중식집 3) .

Trước công ty có quán ăn Hàn, quán ăn Trung Hoa, quán ăn vặt và quán ăn Nhật. Tôi thích {1} . Rất ngon. Hôm nay tôi {2} mì tương đen. Vì vậy tôi {3} quán ăn Trung Hoa.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    짜장면, 만두

    mì tương đen, há cảo

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    먹고 싶어요

    muốn ăn

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    에 가요

    đi đến

Bản chép lời

7과-듣기

직원(여)

어서 오세요. 여기에 앉으세요.

Mời vào. Mời ngồi đây ạ.

라민(남)

메뉴 좀 주세요. 아나이스 씨, 뭐 먹고 싶어요?

Cho tôi xin thực đơn. 아나이스 ơi, bạn muốn ăn gì?

아나이스(여)

저는 김밥이 먹고 싶어요. 라민 씨는요?

Tôi muốn ăn cơm cuộn kimbap. Còn 라민 thì sao?

라민(남)

저는 라면이 먹고 싶어요. 여기 김밥 하나, 라면 하나 주세요.

Tôi muốn ăn mì ramen. Cho tôi một phần cơm cuộn kimbap, một phần mì ramen.

직원(여)

죄송해요. 지금 라면이 없어요.

Xin lỗi ạ. Bây giờ hết mì ramen rồi ạ.

라민(남)

그러면 김밥 하나, 떡볶이 하나 주세요. 그리고 물도 좀 주세요.

Vậy cho tôi một phần cơm cuộn kimbap, một phần bánh gạo cay tteokbokki. Và cho tôi xin thêm chút nước nữa.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học