Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 7
Cho tôi một phần canh kimchi
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những thứ có liên quan với nhau.
한식집
Quán ăn Hàn Quốc
Đáp án
⑤ 불고기, 비빔밥, 김치찌개
Thịt nướng, cơm trộn, canh kimchi
일식집
Quán ăn Nhật Bản
Đáp án
③ 생선회, 초밥, 돈가스
Gỏi cá sống, sushi, cơm sườn tẩm bột chiên
분식집
Quán ăn vặt
Đáp án
① 떡볶이, 라면, 순대
Bánh gạo cay, mì ramen, dồi Hàn Quốc
중국집
Quán ăn Trung Quốc
Đáp án
④ 짜장면, 만두, 탕수육
Mì tương đen, sủi cảo, thịt heo chua ngọt
이탈리아 식당
Nhà hàng Ý
Đáp án
② 피자, 스파게티, 샐러드
Pizza, mì Ý, salad
떡볶이, 라면, 순대
Bánh gạo cay, mì ramen, dồi Hàn Quốc
피자, 스파게티, 샐러드
Pizza, mì Ý, salad
생선회, 초밥, 돈가스
Gỏi cá sống, sushi, cơm sườn tẩm bột chiên
짜장면, 만두, 탕수육
Mì tương đen, sủi cảo, thịt heo chua ngọt
불고기, 비빔밥, 김치찌개
Thịt nướng, cơm trộn, canh kimchi
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 라흐만 씨는 무슨 음식을 좋아해요?
가: Anh 라흐만 thích món ăn nào?
나: 저는 __________________을/를 좋아해요. 그래서 중국집에 자주 가요.
나: Tôi thích __________________. Vì vậy tôi hay đến quán ăn Trung Quốc.
Đáp án
짬뽕
Mì hải sản cay
가: 아나이스 씨, 한국 음식을 좋아해요?
가: Chị 아나이스, chị có thích món ăn Hàn Quốc không?
나: 네, 좋아해요. 저는 분식집에서 __________________을/를 자주 먹어요.
나: Vâng, tôi thích. Tôi hay ăn __________________ ở quán ăn vặt.
Đáp án
김밥
Cơm cuộn
가: 후엔 씨는 무슨 음식을 자주 먹어요?
가: Chị 후엔 hay ăn món ăn nào?
나: 저는 한식집에서 __________________을/를 자주 먹어요.
나: Tôi hay ăn __________________ ở quán ăn Hàn Quốc.
Đáp án
삼계탕
Gà hầm sâm
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những thứ có liên quan với nhau.
메뉴판 그림
Hình ảnh thực đơn
Đáp án
③ 메뉴
Thực đơn
여러 가지 반찬 그림
Hình các loại món ăn kèm
Đáp án
② 반찬
Món ăn kèm
그릇들 그림
Hình các loại chén bát
Đáp án
④ 그릇
cái bát
숟가락과 젓가락 그림
Hình thìa và đũa
Đáp án
① 숟가락, 젓가락
Thìa, đũa
숟가락, 젓가락
Thìa, đũa
반찬
Món ăn kèm
메뉴
Thực đơn
그릇
cái bát
그림을 보고 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Xem tranh, chọn đáp án phù hợp trong 〈bài mẫu〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 잠시드 씨가 뭐 해요?
가: 잠시드 đang làm gì vậy?
나: 잠시드 씨가 음식을____________________.
나: 잠시드 đang____________________món ăn.
Đáp án
주문해요
gọi món
가: 후엔 씨가 뭐 해요?
가: 후엔 đang làm gì vậy?
나: 후엔 씨가 식당에서____________________.
나: 후엔 đang____________________ở nhà hàng.
Đáp án
이름을 써요
viết tên
가: 안젤라 씨가 뭐 해요?
가: 안젤라 đang làm gì vậy?
나: 안젤라 씨가 ____________________.
나: 안젤라 đang ____________________.
Đáp án
기다려요
chờ
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -고 싶다 | 기본형 | -고 싶다 |
|---|---|---|---|
| 가다 | 가고 싶다 | 먹다 | 먹고 싶다 |
| 오다 | Đáp án 오고 싶다 | 읽다 | Đáp án 읽고 싶다 |
| 보다 | Đáp án 보고 싶다 | 듣다 | Đáp án 듣고 싶다 |
| 사다 | Đáp án 사고 싶다 | 운동하다 | 운동하고 싶다 |
| 만나다 | Đáp án 만나고 싶다 | 공부하다 | Đáp án 공부하고 싶다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈bài mẫu〉.
Q: 가: 주말에 뭐 하고 싶어요? 나: 저는 영화를 __________ . (보다)
가: Cuối tuần bạn muốn làm gì? 나: Tôi __________ phim. (보다)
A: 보고 싶어요
muốn xem
가: 주말에 뭐 하고 싶어요?
가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?
나: 저는 책을 __________________________. (읽다)
나: Tôi __________________________ sách. (읽다)
Đáp án
읽고 싶어요
muốn đọc
가: 주말에 뭐 하고 싶어요?
가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?
나: 저는 음악을 __________________________. (듣다)
나: Tôi __________________________ nhạc. (듣다)
Đáp án
듣고 싶어요
muốn nghe
가: 주말에 뭐 하고 싶어요?
가: Cuối tuần bạn muốn làm gì?
나: 저는 옷을 __________________________. (사다)
나: Tôi __________________________ quần áo. (사다)
Đáp án
사고 싶어요
muốn mua
가: 뭐 __________________________? (먹다)
가: Bạn __________________________ gì? (먹다)
나: 불고기를 __________________________.
나: Tôi __________________________ 불고기.
Đáp án
먹고 싶어요
muốn ăn
가: 오늘 저녁에 뭐를 __________________________? (만들다)
가: Tối nay bạn __________________________ gì? (만들다)
나: 저는 김밥을 __________________________.
나: Tôi __________________________ 김밥.
Đáp án
만들고 싶어요
muốn làm
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으세요/세요 | 기본형 | -으세요/세요 |
|---|---|---|---|
| 가다 | 가세요 | 입다 | 입으세요 |
| 오다 | Đáp án 오세요 | 주문하다 | 주문하세요 |
| 쓰다 | Đáp án 쓰세요 | 전화하다 | Đáp án 전화하세요 |
| 주다 | Đáp án 주세요 | ★듣다 | Đáp án 들으세요 |
| 읽다 | 읽으세요 | ★만들다 | Đáp án 만드세요 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như 〈bài mẫu〉.
Q: 가: 어서 오세요. 뭐 드릴까요? 나: 삼계탕 하나 __________ . (주다)
가: Mời vào. Bạn dùng gì ạ? 나: __________ một phần 삼계탕. (주다)
A: 주세요
cho tôi
가: 자리가 있어요?
가: Có chỗ ngồi không ạ?
나: 네, 저기에 ____________________. (앉다)
나: Vâng, ____________________ ở đằng kia đi. (앉다)
Đáp án
앉으세요
Mời ngồi
가: 이것을 공책에 ____________________. (쓰다)
가: Hãy ____________________ cái này vào vở. (viết)
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi hiểu rồi.
Đáp án
쓰세요
Hãy viết
가: 지금 어디에 있어요? 빨리 ____________________. (오다)
가: Bây giờ bạn đang ở đâu? Hãy ____________________ nhanh lên. (đến)
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi hiểu rồi.
Đáp án
오세요
Hãy đến
가: 손님이 많아요. 여기에서 잠깐만 ____________________. (기다리다)
가: Khách đông quá. Hãy ____________________ ở đây một lát. (đợi)
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi hiểu rồi.
Đáp án
기다리세요
Hãy đợi
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 13)
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 13)
가: 여기 반찬 좀 더 ________________________.
가: Cho tôi thêm chút món ăn kèm ở đây ________________________.
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi hiểu rồi.
Đáp án
주세요
Cho tôi
가: 라흐만 씨, 이번 주말에 우리 집에 ________________________.
가: 라흐만 ơi, cuối tuần này hãy ________________________ đến nhà chúng tôi.
나: 네, 좋아요.
나: Vâng, được thôi.
Đáp án
오세요
đến
가: 오늘 뭐 하고 싶어요?
가: Hôm nay bạn muốn làm gì?
나: 저는 영화를 ________________________.
나: Tôi ________________________ phim.
Đáp án
보고 싶어요
muốn xem
가: 방학에 어디에 가고 싶어요?
가: Kỳ nghỉ bạn muốn đi đâu?
나: 저는 방학에 ________________________.
나: Kỳ nghỉ tôi ________________________.
Đáp án
고향에 가고 싶어요
muốn về quê hương
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 어느 식당에 있어요? (Track 14)
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang ở quán ăn nào? (Track 14)
두 사람은 어느 식당에 있어요?
Hai người đang ở quán ăn nào?
Đáp án mẫu
분식집에 있어요.
Họ đang ở quán ăn vặt.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
라민 씨는 김밥을 주문해요.
라민 gọi món cơm cuộn kimbap.
Đáp án
O
O
이 식당에 지금 떡볶이가 없어요.
Quán ăn này bây giờ không có tteokbokki.
Đáp án
X
X
아나이스 씨는 라면을 먹고 싶어요.
아나이스 muốn ăn mì ramyeon.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
집 앞에는 한식집이 있어요. 한식집에서는 김치찌개, 된장찌개, 불고기, 삼계탕을 팔아요. 아주 맛있어요. 저는 한국 음식을 좋아해요. 오늘은 불고기를 먹고 싶어요. 그래서 이 식당에서 주문해요.
Trước nhà có một quán ăn Hàn Quốc. Ở quán ăn Hàn Quốc họ bán canh kimchi, canh tương đậu, thịt nướng bulgogi và gà tần sâm samgyetang. Rất ngon. Tôi thích món ăn Hàn Quốc. Hôm nay tôi muốn ăn thịt nướng bulgogi. Vì vậy tôi gọi món ở quán ăn này.
우리 집 식당
Quán ăn nhà chúng tôi
한국 음식을 좋아해요? 우리 집 식당에서 주문하세요. 전화번호 02) 2711-8282
Bạn có thích món ăn Hàn Quốc không? Hãy đặt món tại quán ăn nhà chúng tôi. Số điện thoại 02) 2711-8282
| 메뉴Thực đơn | 가격Giá tiền |
|---|---|
| 김치찌개Canh kimchi | 6,000원6.000 won |
| 된장찌개Canh tương đậu | 6,000원6.000 won |
| 삼계탕Gà hầm sâm | 8,000원8.000 won |
| 불고기Thịt nướng bulgogi | 10,000원10.000 won |
1) 이 식당에서 무엇을 팔아요?
1) Quán ăn này bán gì?
이 식당에서 무엇을 팔아요?
Quán ăn này bán gì?
Đáp án mẫu
김치찌개, 된장찌개, 불고기, 삼계탕을 팔아요.
Bán canh kimchi, canh tương, thịt nướng bulgogi, gà hầm sâm.
2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh ○, khác thì đánh X.
이 식당은 집 앞에 있어요.
Quán ăn này ở trước nhà.
Đáp án
O
O
김치찌개는 팔천 원이에요.
Canh kimchi giá tám nghìn won.
Đáp án
X
X
이 사람은 오늘 불고기를 먹고 싶어요.
Người này hôm nay muốn ăn thịt nướng bulgogi.
Đáp án
O
O
다음 '식당의 메뉴'를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo 'thực đơn của quán ăn' dưới đây và hoàn thành đoạn văn.
식당의 메뉴
Thực đơn của quán ăn
중식집과 짜장면, 만두에 체크 표시가 되어 있어요.
Có dấu tích bên cạnh quán ăn Trung Hoa, mì tương đen và bánh bao.
| 한식집Quán ăn Hàn | 중식집 ✓Quán ăn Trung Hoa ✓ | 분식집Quán ăn vặt | 일식집Quán ăn Nhật |
|---|---|---|---|
| 삼계탕Gà hầm sâm | 짜장면 ✓Mì tương đen ✓ | 김밥Cơm cuộn gimbap | 생선회Gỏi cá sống |
| 불고기Thịt nướng bulgogi | 짬뽕Mì hải sản cay jjamppong | 순대Dồi sundae | 우동Mì udon |
| 비빔밥Cơm trộn bibimbap | 만두 ✓Bánh xếp mandu ✓ | 떡볶이Bánh gạo cay tteokbokki | 초밥Cơm nắm sushi |
| 된장찌개Canh tương đậu | 탕수육Thịt chiên sốt chua ngọt | 라면Mì ramyeon | 돈가스Thịt heo chiên xù |
무엇을 좋아해요? ☑ 짜장면, 만두 / 오늘 뭐 먹고 싶어요? ☑ 짜장면 / 오늘 어디에 가요? ☑ 중식집
Bạn thích gì? ☑ Mì tương đen, há cảo / Hôm nay bạn muốn ăn gì? ☑ Mì tương đen / Hôm nay bạn đi đâu? ☑ Quán ăn Trung Hoa
다음 '식당의 메뉴'를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo 'thực đơn của quán ăn' dưới đây và hoàn thành đoạn văn.
회사 앞에 한식집, 중식집, 분식집, 일식집이 있어요. 저는 1) 을/를 좋아해요. 아주 맛있어요. 오늘은 짜장면을 2) . 그래서 중식집 3) .
Trước công ty có quán ăn Hàn, quán ăn Trung Hoa, quán ăn vặt và quán ăn Nhật. Tôi thích {1} . Rất ngon. Hôm nay tôi {2} mì tương đen. Vì vậy tôi {3} quán ăn Trung Hoa.
Đáp án mẫu
짜장면, 만두
mì tương đen, há cảo
Đáp án mẫu
먹고 싶어요
muốn ăn
Đáp án mẫu
에 가요
đi đến
7과-듣기
직원(여)
어서 오세요. 여기에 앉으세요.
Mời vào. Mời ngồi đây ạ.
라민(남)
메뉴 좀 주세요. 아나이스 씨, 뭐 먹고 싶어요?
Cho tôi xin thực đơn. 아나이스 ơi, bạn muốn ăn gì?
아나이스(여)
저는 김밥이 먹고 싶어요. 라민 씨는요?
Tôi muốn ăn cơm cuộn kimbap. Còn 라민 thì sao?
라민(남)
저는 라면이 먹고 싶어요. 여기 김밥 하나, 라면 하나 주세요.
Tôi muốn ăn mì ramen. Cho tôi một phần cơm cuộn kimbap, một phần mì ramen.
직원(여)
죄송해요. 지금 라면이 없어요.
Xin lỗi ạ. Bây giờ hết mì ramen rồi ạ.
라민(남)
그러면 김밥 하나, 떡볶이 하나 주세요. 그리고 물도 좀 주세요.
Vậy cho tôi một phần cơm cuộn kimbap, một phần bánh gạo cay tteokbokki. Và cho tôi xin thêm chút nước nữa.