Lớp 1 · Bài 8
Mua bàn chải và kem đánh răng
칫솔하고 치약을 삽니다
Mua bàn chải và kem đánh răng
여기가 어디예요?
Đây là đâu?
무엇이 있어요?
Có những gì?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
사람과 물건의 수를 세는 말을 알아보세요.
Hãy tìm hiểu các từ dùng để đếm số người và đồ vật.
Từ dùng để đếm
대
chiếc (xe, máy móc)
잔
ly, cốc
장
tờ, tấm
권
quyển, cuốn
마리
con
명
người
개
cái
조각
miếng
병
chai
무엇이 얼마나 많이 있어요? 이야기해 보세요.
Có những gì và số lượng mỗi loại là bao nhiêu? Hãy nói thử xem.
사람
người
물
nước
커피
cà phê
케이크
bánh kem
강아지
chó con
잡지
tạp chí
사진
ảnh
노트북
máy tính xách tay
가
학생이 몇 명 있어요?
Có bao nhiêu học sinh?
나
학생이 다섯 명 있어요.
Có năm học sinh.
사람이나 물건을 나열할 때 사용해요.
Dùng khi liệt kê người hoặc đồ vật.
가
주스 한 병하고 녹차 세 잔 주세요.
Cho tôi một chai nước ép và ba ly trà xanh.
나
네, 잠시만 기다려 주세요.
Vâng, xin đợi một chút.
냉장고에 과일하고 채소가 있어요.
Trong tủ lạnh có trái cây và rau củ.
| 빵, 우유 | -> 빵하고 우유 |
| 커피, 케이크 | -> 커피하고 케이크 |
무엇을 몇 개 사요? 이야기해 보세요.
Mua gì và mua mấy cái? Hãy nói thử xem.
Q: 무엇을 사요?
Bạn mua gì?
A: 콜라 한 병하고 라면 두 개를 사요.
Tôi mua một chai cô-ca và hai gói mì.
사과, 배
táo, lê
주스, 케이크
nước ép, bánh kem
공책, 가위
vở, kéo
여러분은 마트에서 무엇을 사고 싶어요? 이야기해 보세요.
Bạn muốn mua gì ở siêu thị? Hãy nói thử xem.
______
______
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
가격을 어떻게 말해요?
Nói giá tiền như thế nào?
가격 읽기
Đọc giá tiền
숫자를 자릿수별로 나타내고 한글 읽기를 보여 주는 표
Bảng thể hiện các con số theo từng hàng và cách đọc bằng tiếng Hàn
| 천만mười triệu | 백만một triệu | 십만trăm nghìn | 만chục nghìn | 천nghìn | 백trăm | 십chục | 일đơn vị | 숫자con số | 읽기cách đọc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44 | 66 | 55 | 99 | 4,6594,659 | 사천육백오십구 원사천육백오십구 원 | ||||
| 77 | 33 | 44 | 66 | 55 | 99 | 734,659734,659 | 칠십삼만 사천육백오십구 원칠십삼만 사천육백오십구 원 | ||
| 11 | 77 | 33 | 44 | 66 | 55 | 99 | 1,734,6591,734,659 | 백칠십삼만 사천육백오십구 원백칠십삼만 사천육백오십구 원 | |
| 22 | 11 | 77 | 33 | 44 | 66 | 55 | 99 | 21,734,65921,734,659 | 이천백칠십삼만 사천육백오십구 원이천백칠십삼만 사천육백오십구 원 |
가
얼마예요?
Bao nhiêu tiền vậy?
나
사천육백오십구만 원이에요.
Bốn mươi sáu triệu năm trăm chín mươi nghìn won ạ.
다음 물건들은 얼마예요? 이야기해 보세요.
Những món đồ sau đây giá bao nhiêu? Hãy thử nói xem.
가전제품 매장 가격표
Bảng giá tại cửa hàng đồ điện gia dụng
가전제품과 가격이 표시된 그림
Hình vẽ có ghi đồ điện gia dụng và giá tiền
| 물건món đồ | 가격giá tiền |
|---|---|
| 냉장고Tủ lạnh | 1,280,000원1.280.000원 |
| 텔레비전Ti vi | 529,000원529.000원 |
| 청소기Máy hút bụi | 118,900원118.900원 |
| 세탁기Máy giặt | 325,570원325.570원 |
| 세탁기Máy giặt | 325,570원325.570원 |
| 컴퓨터Máy tính | 755,780원755.780원 |
| 노트북Máy tính xách tay | 442,000원442.000원 |
| 휴대폰Điện thoại di động | 385,450원385.450원 |
가
텔레비전이 얼마예요?
Chiếc ti vi giá bao nhiêu vậy?
나
텔레비전이 오십이만 구천 원이에요.
Chiếc ti vi giá năm trăm hai mươi chín nghìn won ạ.
격식적인 상황에서 정중하게 설명하거나 질문할 때 사용해요.
Dùng khi giải thích hoặc đặt câu hỏi một cách trang trọng, lịch sự trong tình huống trang trọng.
가
어느 컴퓨터가 좋습니까?
Máy tính nào tốt vậy?
나
이 컴퓨터가 좋습니다. 그리고 쌉니다.
Chiếc máy tính này tốt. Và cũng rẻ nữa.
이 노트북이 큽니다. 그리고 가볍습니다.
Chiếc laptop này to. Và cũng nhẹ nữa.
| 먹다 | -> 먹습니다, 먹습니까? |
| 맛있다 | -> 맛있습니다, 맛있습니까? |
| 사다 | -> 삽니다, 삽니까? |
| 비싸다 | -> 비쌉니다, 비쌉니까? |
| 살다 | -> 삽니다, 삽니까? |
| 팔다 | -> 팝니다, 팝니까? |
다음 물건에 대해 이야기해 보세요.
Hãy thử nói về những món đồ sau đây.
Q: 이 청소기가 좋습니까? 얼마입니까?
Máy hút bụi này tốt không? Giá bao nhiêu?
A: 네, 좋습니다. 이십일만 삼천 원입니다.
Vâng, tốt lắm. Giá là 213.000 won.
빠르다? O
Nhanh không? Có
얼마? 798,500원
Bao nhiêu? 798.500 won
비싸다? X
Đắt không? Không
얼마? 150,000원
Bao nhiêu? 150.000 won
무겁다? X
Nặng không? Không
얼마? 1,239,000원
Bao nhiêu? 1.239.000 won
여러분은 마트에서 무엇을 삽니까? 얼마입니까? 이야기해 보세요.
Các bạn mua gì ở siêu thị? Giá bao nhiêu? Hãy thử nói chuyện xem nhé.
______
______
말하기와 듣기
Nói và nghe
라흐만 씨가 직원에게 물어보고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Anh 라흐만 đang hỏi nhân viên. Hãy thử nói chuyện theo mẫu sau.
라흐만
칫솔이 어디에 있어요?
Bàn chải đánh răng ở đâu ạ?
직원
저기에 있습니다.
Ở đằng kia ạ.
라흐만
이 칫솔은 얼마예요?
Bàn chải đánh răng này giá bao nhiêu ạ?
직원
다섯 개에 5,000원입니다.
Năm cái là 5.000 won ạ.
라흐만
그럼 이거하고 봉투 하나 주세요.
Vậy cho tôi cái này và một cái túi ạ.
칫솔 | 다섯 개, 5,000원
Bàn chải đánh răng | Năm cái, 5.000 won
컵라면 | 일곱 개, 7,350원
Mì ly | Bảy cái, 7.350 won
친구와 물건을 사는 대화를 해 보세요.
Hãy thử hội thoại mua đồ với bạn xem nhé.
가
○이/가 얼마예요?
○ giá bao nhiêu ạ?
나
○개에 ○원이에요.
○ cái là ○ won ạ.
마트에서 후엔 씨가 직원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
Chị 후엔 đang nói chuyện với nhân viên ở siêu thị. Hãy nghe kỹ và trả lời nhé.
닭 한 마리에 얼마예요?
Một con gà bao nhiêu tiền?
Đáp án mẫu
5,000원입니다.
5.000 won ạ.
후엔 씨가 산 것을 골라 보세요.
Hãy chọn thứ mà 후엔 đã mua.
후엔 씨가 산 것을 골라 보세요.
Hãy chọn thứ mà 후엔 đã mua.
Đáp án
③ 닭 두 마리와 계란 두 판
Hai con gà và hai vỉ trứng
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
이번 주 할인 상품
Sản phẩm giảm giá tuần này
할인 상품과 원래 가격, 할인 가격을 보여 주는 전단지
Tờ rơi giới thiệu sản phẩm giảm giá, giá gốc và giá khuyến mãi
| 상품Sản phẩm | 원래 가격Giá gốc | 할인 가격Giá giảm |
|---|---|---|
| 칫솔 5개Bàn chải đánh răng 5 cái | 8,900원8.900원 | 6,600원6.600원 |
| 치약 120g X 3개Kem đánh răng 120g X 3 tuýp | 6,000원6.000원 | 4,800원4.800원 |
| 샴푸Dầu gội đầu | 12,000원12.000원 | 9,600원9.600원 |
| 휴지Giấy vệ sinh | 12,900원12.900원 | 10,320원10.320원 |
맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.
Đúng thì đánh ○, sai thì đánh X.
샴푸는 세 병에 9,900원입니다.
Dầu gội ba chai giá 9.900 won.
Đáp án
X
X
치약은 할인을 합니다.
Kem đánh răng được giảm giá.
Đáp án
O
O
휴지는 12,900원입니다.
Giấy vệ sinh giá 12.900 won.
Đáp án
X
X
여러분은 어디에서 쇼핑을 합니까? 써 보세요.
Bạn thường mua sắm ở đâu? Hãy viết ra nhé.
어디에서 쇼핑을 합니까?
Bạn mua sắm ở đâu?
무엇을 삽니까?
Bạn mua gì?
그것은 얼마입니까?
Cái đó giá bao nhiêu?
모두 얼마입니까?
Tất cả là bao nhiêu?
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Tiền tệ của Hàn Quốc
한국의 화폐에는 지폐와 동전이 있어요. 지폐는 네 가지 종류가 있어요. 1,000원, 5,000원, 10,000원, 50,000원이에요. 동전도 네 가지가 있어요. 10원, 50원, 100원, 500원이에요. 그리고 현금 이외에 수표, 신용 카드가 있어요.
Tiền tệ của Hàn Quốc có tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy có bốn loại. Đó là 1.000원, 5.000원, 10.000원, 50.000원. Tiền xu cũng có bốn loại. Đó là 10원, 50원, 100원, 500원. Và ngoài tiền mặt ra còn có séc và thẻ tín dụng.
한국의 지폐는 모두 몇 가지 있어요?
Tiền giấy của Hàn Quốc có tất cả bao nhiêu loại?
한국의 동전 중에서 무엇이 가장 커요?
Trong các loại tiền xu của Hàn Quốc, loại nào lớn nhất?
한국의 10,000원은 여러분 나라 돈으로 얼마예요?
10.000원 của Hàn Quốc đổi ra tiền nước bạn là bao nhiêu?
한국의 지폐
Tiền giấy của Hàn Quốc
천 원, 오천 원, 만 원, 오만 원 지폐와 수표
Tiền giấy 1.000원, 5.000원, 10.000원, 50.000원 và séc
| 종류Loại |
|---|
| 천 원천 원 |
| 오천 원오천 원 |
| 만 원만 원 |
| 오만 원오만 원 |
| 수표Ngân phiếu |
한국의 동전
Tiền xu của Hàn Quốc
십 원, 오십 원, 백 원, 오백 원 동전
Tiền xu 10원, 50원, 100원, 500원
| 종류Loại |
|---|
| 십 원십 원 |
| 오십 원오십 원 |
| 백 원백 원 |
| 오백 원오백 원 |
대
chiếc (máy móc)
사진
ảnh
잔
ly, cốc
노트북
máy tính xách tay
장
tờ, tấm
녹차
trà xanh
권
quyển
채소
rau củ
마리
con (động vật)
청소기
máy hút bụi
명
người
빠르다
nhanh
개
cái
봉투
túi, bao
조각
miếng, mảnh
닭
gà
병
chai, lọ
닭고기
thịt gà
물
nước
계란
trứng gà
커피
cà phê
할인
giảm giá
강아지
cún con
상품
sản phẩm
잡지
tạp chí
8과-듣기
(시끌시끌 마트 소음)
직원(남)
닭고기하고 계란을 할인하고 있습니다.
Thịt gà và trứng gà đang được giảm giá.
후엔(여)
닭 한 마리에 얼마예요?
Một con gà bao nhiêu tiền vậy?
직원(남)
5,000원입니다.
5.000 won ạ.
후엔(여)
계란은 얼마예요?
Trứng gà bao nhiêu tiền vậy?
직원(남)
30개에 5,800원입니다.
30 quả 5.800 won ạ.
후엔(여)
그럼 닭 두 마리하고 계란 30개 주세요.
Vậy cho tôi hai con gà và 30 quả trứng nhé.
직원(남)
네, 여기 있습니다.
Vâng, của bạn đây ạ.