Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 8

칫솔하고 치약을 삽니다

Mua bàn chải và kem đánh răng

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

칫솔하고 치약을 삽니다

Mua bàn chải và kem đánh răng

단어장

  • 주제: 쇼핑- Chủ đề: Mua sắm
  • 어휘와 문법: 단위, 가격, 명하고 명, 동형-습니다, -습니까?- Từ vựng và ngữ pháp: đơn vị, giá cả, danh từ 하고 danh từ, động/tính từ-습니다, -습니까?
  • 활동: 물건 사기, 쇼핑 전단지 읽기- Hoạt động: Mua đồ, đọc tờ rơi mua sắm
  • 문화와 정보: 한국의 화폐- Văn hóa và thông tin: Tiền tệ của Hàn Quốc

여기가 어디예요?

Đây là đâu?

무엇이 있어요?

Có những gì?

어휘

Từ vựng
p. 84

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

사람과 물건의 수를 세는 말을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các từ dùng để đếm số người và đồ vật.

수를 세는 말

Từ dùng để đếm

  • 대

    chiếc (xe, máy móc)

  • 잔

    ly, cốc

  • 장

    tờ, tấm

  • 권

    quyển, cuốn

  • 마리

    con

  • 명

    người

  • 개

    cái

  • 조각

    miếng

  • 병

    chai

무엇이 얼마나 많이 있어요? 이야기해 보세요.

Có những gì và số lượng mỗi loại là bao nhiêu? Hãy nói thử xem.

  • 사람

    người

  • 물

    nước

  • 커피

    cà phê

  • 케이크

    bánh kem

  • 강아지

    chó con

  • 잡지

    tạp chí

  • 사진

    ảnh

  • 노트북

    máy tính xách tay

가

학생이 몇 명 있어요?

Có bao nhiêu học sinh?

나

학생이 다섯 명 있어요.

Có năm học sinh.

문법

Ngữ pháp
p. 85
1명

명하고 명

사람이나 물건을 나열할 때 사용해요.

Dùng khi liệt kê người hoặc đồ vật.

가

주스 한 병하고 녹차 세 잔 주세요.

Cho tôi một chai nước ép và ba ly trà xanh.

나

네, 잠시만 기다려 주세요.

Vâng, xin đợi một chút.

  • 냉장고에 과일하고 채소가 있어요.

    Trong tủ lạnh có trái cây và rau củ.

빵, 우유-> 빵하고 우유
커피, 케이크-> 커피하고 케이크
1

무엇을 몇 개 사요? 이야기해 보세요.

Mua gì và mua mấy cái? Hãy nói thử xem.

Q: 무엇을 사요?

Bạn mua gì?

A: 콜라 한 병하고 라면 두 개를 사요.

Tôi mua một chai cô-ca và hai gói mì.

  1. 1)

    사과, 배

    táo, lê

  2. 2)

    주스, 케이크

    nước ép, bánh kem

  3. 3)

    공책, 가위

    vở, kéo

2

여러분은 마트에서 무엇을 사고 싶어요? 이야기해 보세요.

Bạn muốn mua gì ở siêu thị? Hãy nói thử xem.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 86

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

가격을 어떻게 말해요?

Nói giá tiền như thế nào?

가격 읽기

Đọc giá tiền

Trang 86 trong sách

숫자를 자릿수별로 나타내고 한글 읽기를 보여 주는 표

Bảng thể hiện các con số theo từng hàng và cách đọc bằng tiếng Hàn

천만mười triệu백만một triệu십만trăm nghìn만chục nghìn천nghìn백trăm십chục일đơn vị숫자con số읽기cách đọc
446655994,6594,659사천육백오십구 원사천육백오십구 원
773344665599734,659734,659칠십삼만 사천육백오십구 원칠십삼만 사천육백오십구 원
117733446655991,734,6591,734,659백칠십삼만 사천육백오십구 원백칠십삼만 사천육백오십구 원
221177334466559921,734,65921,734,659이천백칠십삼만 사천육백오십구 원이천백칠십삼만 사천육백오십구 원

가

얼마예요?

Bao nhiêu tiền vậy?

나

사천육백오십구만 원이에요.

Bốn mươi sáu triệu năm trăm chín mươi nghìn won ạ.

다음 물건들은 얼마예요? 이야기해 보세요.

Những món đồ sau đây giá bao nhiêu? Hãy thử nói xem.

가전제품 매장 가격표

Bảng giá tại cửa hàng đồ điện gia dụng

Trang 86 trong sách

가전제품과 가격이 표시된 그림

Hình vẽ có ghi đồ điện gia dụng và giá tiền

물건món đồ가격giá tiền
냉장고Tủ lạnh1,280,000원1.280.000원
텔레비전Ti vi529,000원529.000원
청소기Máy hút bụi118,900원118.900원
세탁기Máy giặt325,570원325.570원
세탁기Máy giặt325,570원325.570원
컴퓨터Máy tính755,780원755.780원
노트북Máy tính xách tay442,000원442.000원
휴대폰Điện thoại di động385,450원385.450원

가

텔레비전이 얼마예요?

Chiếc ti vi giá bao nhiêu vậy?

나

텔레비전이 오십이만 구천 원이에요.

Chiếc ti vi giá năm trăm hai mươi chín nghìn won ạ.

p. 87
2동형

-습니다, -습니까?

격식적인 상황에서 정중하게 설명하거나 질문할 때 사용해요.

Dùng khi giải thích hoặc đặt câu hỏi một cách trang trọng, lịch sự trong tình huống trang trọng.

가

어느 컴퓨터가 좋습니까?

Máy tính nào tốt vậy?

나

이 컴퓨터가 좋습니다. 그리고 쌉니다.

Chiếc máy tính này tốt. Và cũng rẻ nữa.

  • 이 노트북이 큽니다. 그리고 가볍습니다.

    Chiếc laptop này to. Và cũng nhẹ nữa.

먹다-> 먹습니다, 먹습니까?
맛있다-> 맛있습니다, 맛있습니까?
사다-> 삽니다, 삽니까?
비싸다-> 비쌉니다, 비쌉니까?
살다-> 삽니다, 삽니까?
팔다-> 팝니다, 팝니까?

명입니다, 명입니까? 책 → 책입니다, 책입니까? 시계 → 시계입니다, 시계입니까?

명입니다, 명입니까? 책 → 책입니다, 책입니까? 시계 → 시계입니다, 시계입니까?

1

다음 물건에 대해 이야기해 보세요.

Hãy thử nói về những món đồ sau đây.

Q: 이 청소기가 좋습니까? 얼마입니까?

Máy hút bụi này tốt không? Giá bao nhiêu?

A: 네, 좋습니다. 이십일만 삼천 원입니다.

Vâng, tốt lắm. Giá là 213.000 won.

  1. 1)

    빠르다? O

    Nhanh không? Có

    얼마? 798,500원

    Bao nhiêu? 798.500 won

  2. 2)

    비싸다? X

    Đắt không? Không

    얼마? 150,000원

    Bao nhiêu? 150.000 won

  3. 3)

    무겁다? X

    Nặng không? Không

    얼마? 1,239,000원

    Bao nhiêu? 1.239.000 won

2

여러분은 마트에서 무엇을 삽니까? 얼마입니까? 이야기해 보세요.

Các bạn mua gì ở siêu thị? Giá bao nhiêu? Hãy thử nói chuyện xem nhé.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 88

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨가 직원에게 물어보고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Anh 라흐만 đang hỏi nhân viên. Hãy thử nói chuyện theo mẫu sau.

라흐만

칫솔이 어디에 있어요?

Bàn chải đánh răng ở đâu ạ?

직원

저기에 있습니다.

Ở đằng kia ạ.

라흐만

이 칫솔은 얼마예요?

Bàn chải đánh răng này giá bao nhiêu ạ?

직원

다섯 개에 5,000원입니다.

Năm cái là 5.000 won ạ.

라흐만

그럼 이거하고 봉투 하나 주세요.

Vậy cho tôi cái này và một cái túi ạ.

  1. 1)

    칫솔 | 다섯 개, 5,000원

    Bàn chải đánh răng | Năm cái, 5.000 won

  2. 2)

    컵라면 | 일곱 개, 7,350원

    Mì ly | Bảy cái, 7.350 won

2

친구와 물건을 사는 대화를 해 보세요.

Hãy thử hội thoại mua đồ với bạn xem nhé.

가

○이/가 얼마예요?

○ giá bao nhiêu ạ?

나

○개에 ○원이에요.

○ cái là ○ won ạ.

마트에서 후엔 씨가 직원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Chị 후엔 đang nói chuyện với nhân viên ở siêu thị. Hãy nghe kỹ và trả lời nhé.

  1. 1)

    닭 한 마리에 얼마예요?

    Một con gà bao nhiêu tiền?

    Đáp án mẫu

    5,000원입니다.

    5.000 won ạ.

2)

후엔 씨가 산 것을 골라 보세요.

Hãy chọn thứ mà 후엔 đã mua.

  1. 2)

    후엔 씨가 산 것을 골라 보세요.

    Hãy chọn thứ mà 후엔 đã mua.

    • ① 닭 한 마리와 계란 한 판Một con gà và một vỉ trứng
    • ② 닭 두 마리와 계란 한 판Hai con gà và một vỉ trứng
    • ③ 닭 두 마리와 계란 두 판Hai con gà và hai vỉ trứng

    Đáp án

    ③ 닭 두 마리와 계란 두 판

    Hai con gà và hai vỉ trứng

읽기

Đọc
p. 89

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

이번 주 할인 상품

Sản phẩm giảm giá tuần này

Trang 89 trong sách

할인 상품과 원래 가격, 할인 가격을 보여 주는 전단지

Tờ rơi giới thiệu sản phẩm giảm giá, giá gốc và giá khuyến mãi

상품Sản phẩm원래 가격Giá gốc할인 가격Giá giảm
칫솔 5개Bàn chải đánh răng 5 cái8,900원8.900원6,600원6.600원
치약 120g X 3개Kem đánh răng 120g X 3 tuýp6,000원6.000원4,800원4.800원
샴푸Dầu gội đầu12,000원12.000원9,600원9.600원
휴지Giấy vệ sinh12,900원12.900원10,320원10.320원

맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh ○, sai thì đánh X.

  1. ①

    샴푸는 세 병에 9,900원입니다.

    Dầu gội ba chai giá 9.900 won.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    치약은 할인을 합니다.

    Kem đánh răng được giảm giá.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    휴지는 12,900원입니다.

    Giấy vệ sinh giá 12.900 won.

    Đáp án

    X

    X

2

여러분은 어디에서 쇼핑을 합니까? 써 보세요.

Bạn thường mua sắm ở đâu? Hãy viết ra nhé.

  1. 1)

    어디에서 쇼핑을 합니까?

    Bạn mua sắm ở đâu?

  2. 2)

    무엇을 삽니까?

    Bạn mua gì?

  3. 3)

    그것은 얼마입니까?

    Cái đó giá bao nhiêu?

  4. 4)

    모두 얼마입니까?

    Tất cả là bao nhiêu?

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 90

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 화폐

Tiền tệ của Hàn Quốc

한국의 화폐에는 지폐와 동전이 있어요. 지폐는 네 가지 종류가 있어요. 1,000원, 5,000원, 10,000원, 50,000원이에요. 동전도 네 가지가 있어요. 10원, 50원, 100원, 500원이에요. 그리고 현금 이외에 수표, 신용 카드가 있어요.

Tiền tệ của Hàn Quốc có tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy có bốn loại. Đó là 1.000원, 5.000원, 10.000원, 50.000원. Tiền xu cũng có bốn loại. Đó là 10원, 50원, 100원, 500원. Và ngoài tiền mặt ra còn có séc và thẻ tín dụng.

  1. 1)

    한국의 지폐는 모두 몇 가지 있어요?

    Tiền giấy của Hàn Quốc có tất cả bao nhiêu loại?

  2. 2)

    한국의 동전 중에서 무엇이 가장 커요?

    Trong các loại tiền xu của Hàn Quốc, loại nào lớn nhất?

  3. 3)

    한국의 10,000원은 여러분 나라 돈으로 얼마예요?

    10.000원 của Hàn Quốc đổi ra tiền nước bạn là bao nhiêu?

한국의 지폐

Tiền giấy của Hàn Quốc

Trang 90 trong sách

천 원, 오천 원, 만 원, 오만 원 지폐와 수표

Tiền giấy 1.000원, 5.000원, 10.000원, 50.000원 và séc

종류Loại
천 원천 원
오천 원오천 원
만 원만 원
오만 원오만 원
수표Ngân phiếu

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 91

한국의 동전

Tiền xu của Hàn Quốc

Trang 91 trong sách

십 원, 오십 원, 백 원, 오백 원 동전

Tiền xu 10원, 50원, 100원, 500원

종류Loại
십 원십 원
오십 원오십 원
백 원백 원
오백 원오백 원

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

칫솔[칟쏠]
다섯 개[다섣 깨]
닭[닥]
닭고기[닥꼬기]
  1. 1)

    가: 닭 한 마리에 얼마입니까? 나: 육천오백 원입니다.

    가: Một con gà giá bao nhiêu ạ? 나: Sáu nghìn năm trăm won ạ.

  2. 2)

    가: 칫솔 다섯 개하고 봉투 하나 주세요. 나: 네, 여기 있습니다.

    가: Cho tôi năm cái bàn chải đánh răng và một cái túi. 나: Vâng, của bạn đây ạ.

  3. 3)

    가: 닭고기를 좋아해요? 나: 네, 닭고기를 자주 먹어요.

    가: Bạn có thích thịt gà không? 나: Có, tôi thường xuyên ăn thịt gà.

  • 대

    chiếc (máy móc)

  • 사진

    ảnh

  • 잔

    ly, cốc

  • 노트북

    máy tính xách tay

  • 장

    tờ, tấm

  • 녹차

    trà xanh

  • 권

    quyển

  • 채소

    rau củ

  • 마리

    con (động vật)

  • 청소기

    máy hút bụi

  • 명

    người

  • 빠르다

    nhanh

  • 개

    cái

  • 봉투

    túi, bao

  • 조각

    miếng, mảnh

  • 닭

    gà

  • 병

    chai, lọ

  • 닭고기

    thịt gà

  • 물

    nước

  • 계란

    trứng gà

  • 커피

    cà phê

  • 할인

    giảm giá

  • 강아지

    cún con

  • 상품

    sản phẩm

  • 잡지

    tạp chí

Bản chép lời

8과-듣기

(시끌시끌 마트 소음)

직원(남)

닭고기하고 계란을 할인하고 있습니다.

Thịt gà và trứng gà đang được giảm giá.

후엔(여)

닭 한 마리에 얼마예요?

Một con gà bao nhiêu tiền vậy?

직원(남)

5,000원입니다.

5.000 won ạ.

후엔(여)

계란은 얼마예요?

Trứng gà bao nhiêu tiền vậy?

직원(남)

30개에 5,800원입니다.

30 quả 5.800 won ạ.

후엔(여)

그럼 닭 두 마리하고 계란 30개 주세요.

Vậy cho tôi hai con gà và 30 quả trứng nhé.

직원(남)

네, 여기 있습니다.

Vâng, của bạn đây ạ.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập