Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 8

칫솔하고 치약을 삽니다

Mua bàn chải và kem đánh răng

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 52

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những thứ có liên quan với nhau.

  1. 1)

    사과

    Quả táo

    Đáp án

    ❸ 개

    개 (đơn vị đếm đồ vật)

  2. 2)

    책

    Sách

    Đáp án

    ❷ 권

    권 (đơn vị đếm sách)

  3. 3)

    텔레비전

    Ti vi

    Đáp án

    ❹ 장

    장 (đơn vị đếm tờ, tấm)

  4. 4)

    사람

    Người

    Đáp án

    ❶ 명

    명 (đơn vị đếm người)

  5. 5)

    강아지

    Chó con

    Đáp án

    ❺ 마리

    마리 (đơn vị đếm con vật)

  • ❶

    명

    명 (đơn vị đếm người)

  • ❷

    권

    권 (đơn vị đếm sách)

  • ❸

    개

    개 (đơn vị đếm đồ vật)

  • ❹

    장

    장 (đơn vị đếm tờ, tấm)

  • ❺

    마리

    마리 (đơn vị đếm con vật)

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 커피가 ______ 있어요.

Có ______ cà phê.

A: 세 잔

ba ly

  1. 1)

    케이크가 ______ 있어요.

    Có ______ bánh kem.

    Đáp án

    세 조각

    ba miếng

  2. 2)

    책상에 책이 ______ 있어요.

    Trên bàn có ______ quyển sách.

    Đáp án

    다섯 권

    năm quyển

  3. 3)

    ______________________.

    ______________________.

    Đáp án mẫu

    노트북이 한 대 있어요

    Có một chiếc máy tính xách tay

  4. 4)

    ______________________.

    ______________________.

    Đáp án mẫu

    강아지가 세 마리 있어요

    Có ba con chó con

p. 53
3

〈보기〉와 같이 읽어 보세요.

Hãy đọc thử như trong 〈보기〉.

Q: 5,873원

5.873 won

A: 오천팔백칠십삼

năm nghìn tám trăm bảy mươi ba

  1. 1)

    2,538원

    2.538 won

    ______ 원이에요.

    Là ______ won.

    Đáp án

    이천오백삼십팔

    hai nghìn năm trăm ba mươi tám

  2. 2)

    13,260원

    13.260 won

    ______ 원이에요.

    ______ won.

    Đáp án

    만 삼천이백육십

    mười ba nghìn hai trăm sáu mươi

  3. 3)

    794,850원

    794.850 won

    ______ 원이에요.

    ______ won.

    Đáp án

    칠십구만 사천팔백오십

    bảy trăm chín mươi tư nghìn tám trăm năm mươi

  4. 4)

    2,357,940원

    2.357.940 won

    ______ 원이에요.

    ______ won.

    Đáp án

    이백삼십오만 칠천구백사십

    hai triệu ba trăm năm mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi

  5. 5)

    32,689,900원

    32.689.900 won

    ______ 원이에요.

    ______ won.

    Đáp án

    삼천이백육십팔만 구천구백

    ba mươi hai triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn chín trăm

4

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 사과가 얼마예요? 나: ______ 원이에요. (8,900원)

가: Táo giá bao nhiêu? 나: ______ won. (8.900원)

A: 팔천구백

tám nghìn chín trăm

  1. 1)

    가: 책이 얼마예요? (17,350원)

    가: Sách giá bao nhiêu? (17.350원)

    나: ______ 원이에요.

    나: ______ won.

    Đáp án

    만 칠천삼백오십

    mười bảy nghìn ba trăm năm mươi

  2. 2)

    가: 휴대 전화가 얼마예요? (542,690원)

    가: Điện thoại di động giá bao nhiêu? (542.690원)

    나: ______ 원이에요.

    나: ______ won.

    Đáp án

    오십사만 이천육백구십

    năm trăm bốn mươi hai nghìn sáu trăm chín mươi

  3. 3)

    가: 청소기가 얼마예요? (243,750원)

    가: Máy hút bụi giá bao nhiêu? (243.750원)

    나: ______ 원이에요.

    나: ______ won.

    Đáp án

    이십사만 삼천칠백오십

    hai trăm bốn mươi ba nghìn bảy trăm năm mươi

문법

Ngữ pháp
p. 54
명

명하고

1

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: ______ 이 있어요.

Có ______.

A: 책 한 권하고 영화표 두 장

một quyển sách và hai vé xem phim

  1. 1)

    ______ 이/가 있어요. (노트북, 커피)

    Có ______. (노트북, 커피)

    Đáp án

    노트북 한 대하고 커피 한 잔

    một chiếc laptop và một ly cà phê

  2. 2)

    ______ 이/가 있어요. (피자, 콜라)

    Có ______. (피자, 콜라)

    Đáp án

    피자 두 조각하고 콜라 한 병

    hai miếng pizza và một chai cola

  3. 3)

    ______ 이/가 있어요. (사과, 귤)

    Có ______. (사과, 귤)

    Đáp án

    사과 세 개하고 귤 여섯 개

    ba quả táo và sáu quả quýt

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 무엇을 드릴까요? 나: ______ 주세요.

가: Bạn cần gì ạ? 나: Cho tôi ______.

A: 커피 한 잔하고 케이크 한 조각

một ly cà phê và một miếng bánh

  1. 1)

    가: 탁자에 뭐가 있어요?

    가: Trên bàn có gì?

    나: 탁자에 ______ 이/가 있어요.

    나: Trên bàn có ______.

    Đáp án

    주스 여섯 병하고 책 두 권

    sáu chai nước ép và hai quyển sách

  2. 2)

    가: 책상에 뭐가 있어요?

    가: Trên bàn có gì?

    나: 책상에 ______ 이/가 있어요.

    나: Trên bàn có ______.

    Đáp án

    컴퓨터 한 대하고 공책 세 권

    một chiếc máy tính và ba quyển vở

  3. 3)

    가: 마트에서 무엇을 사요?

    가: Bạn mua gì ở siêu thị?

    나: 마트에서 ______ 을/를 사요.

    나: Tôi mua ______ ở siêu thị.

    Đáp án

    사과 두 개하고 라면 다섯 개

    hai quả táo và năm gói mì

p. 55
동형

-습니다, -습니까?

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-습니다/ㅂ니다-습니까/ㅂ니까?기본형-습니다/ㅂ니다-습니까/ㅂ니까?
먹다

Đáp án

먹습니다

먹습니까?좋다좋습니다

Đáp án

좋습니까?

읽다

Đáp án

읽습니다

Đáp án

읽습니까?

가볍다

Đáp án

가볍습니다

Đáp án

가볍습니까?

듣다

Đáp án

듣습니다

Đáp án

듣습니까?

맛있다

Đáp án

맛있습니다

Đáp án

맛있습니까?

가다갑니다

Đáp án

갑니까?

싸다

Đáp án

쌉니다

Đáp án

쌉니까?

★팔다

Đáp án

팝니다

Đáp án

팝니까?

★살다

Đáp án

삽니다

Đáp án

삽니까?

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ 〈보기〉.

Q: 가: 사과가 ______? (맛있다) 나: 네. ______.

가: Táo có ______? (맛있다) 나: Vâng. ______.

A: 맛있습니까 / 맛있습니다

맛있습니까 / 맛있습니다

  1. 1)

    가: 텔레비전이 ______? (비싸다)

    가: Ti vi có ______? (비싸다)

    나: 네, ______.

    나: Vâng, ______.

    Đáp án

    비쌉니까, 비쌉니다

    비쌉니까, 비쌉니다

  2. 2)

    가: 책이 ______? (재미있다)

    가: Sách có ______? (재미있다)

    나: 네, ______.

    나: Vâng, ______.

    Đáp án

    재미있습니까, 재미있습니다

    재미있습니까, 재미있습니다

  3. 3)

    가: 무엇을 ______? (먹다)

    가: Bạn ______ gì? (먹다)

    나: 빵을 ______.

    나: Tôi ______ bánh mì.

    Đáp án

    먹습니까, 먹습니다

    먹습니까, 먹습니다

  4. 4)

    가: 김치찌개를 ______? (팔다)

    가: Ở đây có ______ canh kim chi không? (팔다)

    나: 네, ______.

    나: Vâng, ______.

    Đáp án

    팝니까, 팝니다

    팝니까, 팝니다

말하기

Nói
p. 56

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 어서 오세요. 무엇을 드릴까요?

    가: Mời vào. Bạn cần gì ạ?

    나: ______ 주세요.

    나: Cho tôi ______.

    Đáp án

    커피 한 잔하고 케이크 한 조각

    một cốc cà phê và một miếng bánh kem

  2. 2)

    가: 이 컴퓨터는 얼마예요?

    가: Chiếc máy tính này bao nhiêu tiền?

    나: ______.

    나: ______.

    Đáp án

    오십칠만 팔천 원입니다

    Năm trăm bảy mươi tám nghìn won ạ

  3. 3)

    가: 이 수박은 맛있습니까?

    가: Dưa hấu này có ngon không?

    나: 네, ______.

    나: Vâng, ______.

    Đáp án

    맛있습니다

    Ngon lắm ạ

  4. 4)

    가: 교실에 학생이 몇 명 있습니까?

    가: Trong lớp có mấy học sinh?

    나: 학생이 ______.

    나: Có ______ học sinh.

    Đáp án

    열다섯 명 있습니다

    Có mười lăm người ạ

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 안젤라 씨는 무엇을 사요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) 안젤라 mua gì?

  1. 1)

    안젤라 씨는 무엇을 사요?

    안젤라 mua gì?

    Đáp án mẫu

    커피 한 잔하고 빵 한 개를 사요.

    Tôi mua một ly cà phê và một cái bánh mì.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nghe và đánh dấu ○ nếu giống nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ❶

    이 가게에는 빵이 없어요.

    Cửa hàng này không có bánh mì.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    모두 구천칠백 원이에요.

    Tất cả là chín nghìn bảy trăm won.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    안젤라 씨는 케이크를 사고 싶어요.

    안젤라 muốn mua bánh kem.

    Đáp án

    O

    O

p. 57

읽기와 쓰기

Đọc và viết

회사 앞에 마트가 있습니다. 이 마트는 물건이 많습니다. 그리고 쌉니다. 저는 마트에서 과일하고 라면을 자주 삽니다. 사과 한 개에 1,000원입니다. 라면은 한 개에 500원입니다. 라면 다섯 개는 2,000원입니다. 저는 이 마트가 좋습니다.

Trước công ty có một siêu thị. Siêu thị này có nhiều hàng hóa. Và cũng rẻ. Tôi thường mua trái cây và mì gói ở siêu thị. Một quả táo giá 1.000 won. Mì gói một gói giá 500 won. Năm gói mì gói giá 2.000 won. Tôi thích siêu thị này.

다음 글을 읽고 물음에 답하세요. 1) 이 사람은 마트에서 무엇을 자주 사요?

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. 1) Người này thường mua gì ở siêu thị?

  1. 1)

    이 사람은 마트에서 무엇을 자주 사요?

    Người này thường mua gì ở siêu thị?

    Đáp án mẫu

    과일하고 라면을 자주 사요.

    Thường mua trái cây và mì gói.

2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Đánh dấu ○ nếu giống nội dung đoạn văn trên, đánh dấu X nếu khác.

  1. ❶

    사과는 한 개에 천 원이에요.

    Một quả táo giá một nghìn won.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    라면은 다섯 개에 이천오백 원이에요.

    Năm gói mì gói giá hai nghìn năm trăm won.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    마트는 학교 앞에 있어요.

    Siêu thị nằm ở trước trường học.

    Đáp án

    X

    X

2

다음은 쇼핑에 대한 글이에요. 글을 완성하세요.

Sau đây là đoạn văn về việc mua sắm. Hãy hoàn thành đoạn văn.

집 앞에 편의점이 있습니다. 저는 편의점에 자주 1)(가다). 저는 빵을 2)(좋아하다). 그래서 편의점에서 빵하고 주스를 3)(사다). 빵은 한 개에 4)(1,000원). 주스는 두 병에 5)(3,000원). 오후에 빵을 6)(먹다). 그리고 주스를 7)(마시다). 빵하고 주스는 8)(맛있다).

Trước nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi. Tôi thường {1}(가다) cửa hàng tiện lợi. Tôi {2}(좋아하다) bánh mì. Vì vậy, tôi {3}(사다) bánh mì và nước ép tại cửa hàng tiện lợi. Một chiếc bánh mì {4}(1,000원). Hai chai nước ép {5}(3,000원). Buổi chiều, tôi {6}(먹다) bánh mì và {7}(마시다) nước ép. Bánh mì và nước ép đều {8}(맛있다).

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    갑니다

    đi

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    좋아합니다

    thích

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    삽니다

    mua

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    1,000원입니다

    giá 1.000 won

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    3,000원입니다

    giá 3.000 won

  6. 6)

    Đáp án mẫu

    먹습니다

    ăn

  7. 7)

    Đáp án mẫu

    마십니다

    uống

  8. 8)

    Đáp án mẫu

    맛있습니다

    ngon

Bản chép lời

8과-듣기

직원(남)

어서 오세요. 무엇을 드릴까요?

Xin mời vào. Bạn dùng gì ạ?

안젤라(여)

커피 한 잔하고 케이크 두 조각 주세요.

Cho tôi một tách cà phê và hai miếng bánh kem.

직원(남)

죄송합니다. 케이크가 지금 없습니다.

Tôi xin lỗi. Bây giờ hết bánh kem rồi ạ.

안젤라(여)

그러면 빵 한 개 주세요. 얼마예요?

Vậy thì cho tôi một cái bánh mì. Bao nhiêu tiền vậy?

직원(남)

모두 9,700원입니다.

Tất cả là 9.700 won ạ.

안젤라(여)

여기 있습니다.

Đây ạ.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học