Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 9

지난 주말에 친구를 만났어요

Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

지난 주말에 친구를 만났어요

Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn

단어장

  • 주제: 주말- Chủ đề: Cuối tuần
  • 어휘와 문법: 주말 활동, 동형 -었-, 명 도- Từ vựng và ngữ pháp: Hoạt động cuối tuần, động/tính từ -었-, danh từ 도
  • 활동: 주말에 한 일 이야기하기, 주말에 한 일 읽고 쓰기- Hoạt động: Kể về việc đã làm vào cuối tuần, đọc và viết về việc đã làm vào cuối tuần
  • 문화와 정보: 한국인의 주말 활동- Văn hóa và thông tin: Hoạt động cuối tuần của người Hàn

이 사람들은 주말에 뭐 해요?

Những người này làm gì vào cuối tuần?

여러분은 주말에 뭐 해요?

Bạn làm gì vào cuối tuần?

어휘

Từ vựng
p. 94

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

주말에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Bạn làm gì vào cuối tuần? Hãy nói thử xem.

  • 집에서 쉬다

    nghỉ ngơi ở nhà

  • 청소를 하다

    dọn dẹp

  • 빨래를 하다

    giặt đồ

  • 축구를 하다

    đá bóng

  • 산에 가다

    đi leo núi

  • 산책하다

    đi dạo

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 아르바이트를 하다

    làm thêm

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

여러분은 주말에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Bạn làm gì vào cuối tuần? Hãy nói thử xem.

문법

Ngữ pháp
p. 95
동형

-었-

과거에 일어난 일이나 과거의 상태를 말할 때 사용해요.

Được dùng khi nói về việc đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái trong quá khứ.

가

오늘 아침을 먹었어요?

Sáng nay bạn đã ăn sáng chưa?

나

아니요, 안 먹었어요.

Không, tôi chưa ăn.

  • 저는 작년에 한국에 왔어요.

    Tôi đã đến Hàn Quốc vào năm ngoái.

만나다-> 만났다
보다-> 봤다
먹다-> 먹었다
마시다-> 마셨다
일하다-> 일했다
공부하다-> 공부했다
1

지난 주말에 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Cuối tuần trước bạn đã làm gì? Hãy kể xem.

Q: 지난 주말에 뭐 했어요?

Cuối tuần trước bạn đã làm gì?

A: 시장에 갔어요. (시장에 가다)

Tôi đã đi chợ. (đi chợ)

  1. 1)

    일하다

    làm việc

  2. 2)

    한국어 숙제를 하다

    làm bài tập tiếng Hàn

  3. 3)

    식당에서 삼겹살을 먹다

    ăn thịt ba chỉ nướng ở quán ăn

2

여러분은 어제 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Hôm qua các bạn đã làm gì? Hãy kể xem.

  1. 1)

    ______

    ______

어휘

Từ vựng
p. 96

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

사람들이 어디에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Mọi người đang làm gì ở đâu? Hãy kể xem.

공원

công viên

  • 자전거를 타다

    đi xe đạp

  • 공놀이를 하다

    chơi bóng

시장

chợ

  • 과일을 사다

    mua trái cây

  • 신발을 사다

    mua giày

백화점

trung tâm thương mại

  • 쇼핑하다

    mua sắm

  • 저녁을 먹다

    ăn tối

카페

quán cà phê

  • 이야기를 하다

    trò chuyện

  • 차를 마시다

    uống trà

집

nhà

  • 식사를 하다

    dùng bữa

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

회사

công ty

  • 일하다

    làm việc

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại

다음 장소에서 뭐 해요? 두 가지 이상 말해 보세요.

Bạn làm gì ở những nơi sau đây? Hãy nói ít nhất hai việc.

  1. 1)

    카페

    quán cà phê

  2. 2)

    공원

    công viên

  3. 3)

    집

    nhà

  4. 4)

    백화점

    trung tâm thương mại

문법

Ngữ pháp
p. 97
명

도

어떤 것에 더 추가하여 말할 때 사용해요.

Dùng khi muốn nói thêm về một điều gì đó.

가

무슨 운동을 좋아해요?

Bạn thích môn thể thao nào?

나

저는 수영을 좋아해요. 축구도 좋아해요.

Tôi thích bơi lội. Tôi cũng thích bóng đá nữa.

  • 어제 마트에서 포도를 샀어요. 수박도 샀어요.

    Hôm qua tôi đã mua nho ở siêu thị. Tôi cũng đã mua cả dưa hấu nữa.

운동-> 운동도
등산-> 등산도
요리-> 요리도
노래-> 노래도
1

사람들이 아까 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Mọi người đã làm gì lúc nãy? Hãy cùng trò chuyện nhé.

Q: 아까 뭐 했어요?

Lúc nãy bạn đã làm gì?

A: 책을 읽었어요. 음악도 들었어요. (책을 읽다 / 음악을 듣다)

Tôi đã đọc sách. Cũng đã nghe nhạc nữa. (đọc sách / nghe nhạc)

  1. 1)

    차를 마시다

    uống trà

    케이크를 먹다

    ăn bánh kem

  2. 2)

    회사에서 일하다

    làm việc ở công ty

    전화를 받다

    nghe điện thoại

  3. 3)

    친구를 만나다

    gặp bạn

    영화를 보다

    xem phim

2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 두 가지 이상 이야기해 보세요.

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy kể từ hai việc trở lên.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 98

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 라흐만 đang trò chuyện. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

잠시드

라흐만 씨, 주말에 뭐 했어요?

잠시드 ơi, cuối tuần bạn đã làm gì?

라흐만

주말에 친구 집에 갔어요.

Cuối tuần tôi đã đến nhà bạn.

잠시드

거기에서 뭐 했어요?

Ở đó bạn đã làm gì?

라흐만

고향 음식을 만들었어요. 영화도 봤어요.

Tôi đã nấu món ăn quê hương. Cũng đã xem phim nữa.

  1. 1)

    친구 집 | 고향 음식을 만들다, 영화를 보다

    nhà bạn | nấu món ăn quê hương, xem phim

  2. 2)

    집 근처 식당 | 친구들을 만나다, 한국 음식을 먹다

    quán ăn gần nhà | gặp bạn bè, ăn món ăn Hàn Quốc

2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 이야기해 보세요. (주말에 어디에 갔어요? / 거기에서 뭐 했어요?)

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy trò chuyện nhé. (Cuối tuần bạn đã đi đâu? / Ở đó bạn đã làm gì?)

이링 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 và 후엔 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    주말에 후엔 씨 집에 누가 왔어요?

    Cuối tuần ai đã đến nhà 후엔?

    Đáp án mẫu

    친구들이 왔어요.

    Bạn bè đã đến.

  2. 2)

    후엔 씨는 무엇을 먹었어요?

    후엔 đã ăn gì?

    Đáp án mẫu

    떡볶이를 먹었어요. 만두도 먹었어요.

    Tôi đã ăn 떡볶이. Tôi cũng đã ăn 만두 nữa.

읽기

Đọc
p. 99

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

저는 지난주 토요일에 친구와 함께 전주에 갔습니다. 우리는 점심에 비빔밥을 먹었습니다. 정말 맛있었습니다. 오후에 한옥 마을에 갔습니다. 우리는 한복을 입었습니다. 사진도 많이 찍었습니다. 우리는 아침부터 저녁까지 많이 걸었습니다. 그래서 다리가 아팠습니다. 그렇지만 정말 즐거웠습니다.

Thứ Bảy tuần trước, tôi cùng bạn đi Jeonju. Buổi trưa, chúng tôi ăn 비빔밥. Món ăn thật sự rất ngon. Buổi chiều, chúng tôi đến làng 한옥, mặc 한복 và chụp rất nhiều ảnh. Chúng tôi đi bộ nhiều từ sáng đến tối nên chân bị đau. Tuy vậy, chuyến đi thật sự rất vui.

  1. 1)

    이 사람은 토요일 오후에 어디에 갔어요?

    Chiều thứ Bảy người này đã đi đâu?

    Đáp án mẫu

    전주 한옥 마을에 갔어요.

    Đã đi làng nhà cổ 한옥 ở Jeonju.

2)

이 사람은 뭐 했어요? 모두 고르세요.

Người này đã làm gì? Hãy chọn tất cả.

  1. 2)

    이 사람은 뭐 했어요? 모두 고르세요.

    Người này đã làm gì? Hãy chọn tất cả.

    • ① 등산을 했습니다.Đã leo núi.
    • ② 사진을 찍었습니다.Đã chụp ảnh.
    • ③ 한복을 입었습니다.Đã mặc 한복.
    • ④ 비빔밥을 먹었습니다.Đã ăn 비빔밥.

    Đáp án

    ②, ③, ④

맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh 〇, sai thì đánh X.

  1. ①

    이 사람은 많이 걸었습니다.

    Người này đã đi bộ rất nhiều.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    이 사람은 배가 아팠습니다.

    Người này bị đau bụng.

    Đáp án

    X

    X

2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 주말에 한 일을 써 보세요.

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy viết về những việc bạn đã làm vào cuối tuần.

단어장

  • 전주- Jeonju
  • 다리- chân
  • 한옥 마을- làng nhà cổ 한옥
  • 그렇지만- nhưng
  • 한복을 입다- mặc 한복
  • 즐겁다- vui
  • 걷다- đi bộ

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 100

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국인의 주말 활동

Hoạt động cuối tuần của người Hàn

한국 사람들은 주말에 쉬거나 취미를 즐겨요. 한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 쉬면서 텔레비전을 보는 일이에요. 다음으로는 컴퓨터 게임이나 인터넷 검색을 해요. 그리고 영화나 연극을 보는 사람도 많아요. 어떤 사람들은 친구를 만나서 운동을 해요.

Người Hàn thường nghỉ ngơi hoặc tận hưởng sở thích vào cuối tuần. Hoạt động phổ biến nhất của người Hàn vào cuối tuần là vừa nghỉ ngơi vừa xem tivi. Tiếp đến là chơi game trên máy tính hoặc tìm kiếm thông tin trên internet. Ngoài ra, cũng có nhiều người đi xem phim hoặc xem kịch. Một số người gặp bạn bè rồi cùng nhau chơi thể thao.

  1. 1)

    한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 뭐예요?

    Việc mà người Hàn làm nhiều nhất vào cuối tuần là gì?

  2. 2)

    한국 사람들은 주말에 누구와 운동을 해요?

    Người Hàn chơi thể thao với ai vào cuối tuần?

  3. 3)

    여러분은 주말에 뭐 해요?

    Các bạn làm gì vào cuối tuần?

듣기

Nghe
p. 101

발음 Phát âm

만났어요[만나써요]
재미있었어요[재미이써써요]
샀어요[사써요]
  1. 1)

    가: 주말에 뭐 했어요? 나: 고향 친구를 만났어요.

    가: Cuối tuần bạn đã làm gì? 나: Tôi đã gặp bạn ở quê.

  2. 2)

    가: 어제 뭐 했어요? 나: 드라마를 봤어요. 재미있었어요.

    가: Hôm qua bạn đã làm gì? 나: Tôi đã xem phim truyền hình. Rất hay.

  3. 3)

    가: 시장에서 뭘 샀어요? 나: 포도를 샀어요. 수박도 샀어요.

    가: Bạn đã mua gì ở chợ? 나: Tôi đã mua nho. Cũng mua cả dưa hấu nữa.

  • 집에서 쉬다

    nghỉ ngơi ở nhà

  • 청소를 하다

    dọn dẹp

  • 빨래를 하다

    giặt đồ

  • 축구를 하다

    chơi bóng đá

  • 산에 가다

    đi lên núi

  • 산책하다

    đi dạo

  • 친구를 만나다

    gặp bạn bè

  • 아르바이트를 하다

    làm thêm

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • 공원

    công viên

  • 자전거를 타다

    đạp xe đạp

  • 공놀이를 하다

    chơi bóng

  • 시장

    chợ

  • 과일을 사다

    mua trái cây

  • 신발을 사다

    mua giày

  • 백화점

    trung tâm thương mại

  • 쇼핑하다

    mua sắm

  • 저녁을 먹다

    ăn tối

  • 카페

    quán cà phê

  • 이야기를 하다

    trò chuyện

  • 차를 마시다

    uống trà

  • 집

    nhà

  • 식사를 하다

    dùng bữa

  • 텔레비전을 보다

    xem tivi

  • 회사

    công ty

  • 일하다

    làm việc

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại

  • 전주

    Jeonju

  • 한옥 마을

    làng cổ Hanok

  • 한복을 입다

    mặc hanbok

  • 걷다

    đi bộ

  • 다리

    cầu

  • 그렇지만

    nhưng mà

  • 즐겁다

    vui vẻ

Bản chép lời

9과-듣기

이링(여)

후엔 씨, 주말 잘 보냈어요?

후엔 ơi, cuối tuần vui vẻ chứ?

후엔(여)

네, 우리 집에 친구들이 왔어요. 그래서 한국 음식을 많이 먹었어요.

Vâng, bạn bè đã đến nhà tôi. Nên chúng tôi đã ăn rất nhiều món ăn Hàn Quốc.

이링(여)

그래요? 어떤 음식을 먹었어요?

Vậy à? Bạn đã ăn những món gì?

후엔(여)

떡볶이를 먹었어요. 만두도 먹었어요.

Tôi đã ăn tteokbokki. Cũng ăn cả mandu nữa.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập