Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 9
Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
소파에 누워 쉬는 여성
Người phụ nữ nằm nghỉ trên ghế sofa
Đáp án
❷ 집에서 쉬다
nghỉ ngơi ở nhà
청소기로 청소하는 사람
Người dọn dẹp bằng máy hút bụi
Đáp án
❸ 청소를 하다
dọn dẹp
세탁기 앞에서 빨래하는 사람
Người giặt đồ trước máy giặt
Đáp án
❹ 빨래를 하다
giặt đồ
공원에서 산책하는 여성
Người phụ nữ đi dạo ở công viên
Đáp án
❶ 산책하다
đi dạo
산책하다
đi dạo
집에서 쉬다
nghỉ ngơi ở nhà
청소를 하다
dọn dẹp
빨래를 하다
giặt đồ
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 일요일에는 집에서 쉬어요?
가: Chủ nhật bạn nghỉ ở nhà à?
나: 아니요, 고향 친구들하고 운동장에서 매주 ______________________________.
나: Không, mỗi tuần tôi đều ______________________________ với bạn bè cùng quê ở sân vận động.
Đáp án
축구를 해요
chơi bóng đá
가: 커피숍에서 몇 시부터 몇 시까지 ______________________________?
가: Quán cà phê ______________________________ từ mấy giờ đến mấy giờ?
나: 오후 3시부터 7시까지 해요.
나: Từ 3 giờ đến 7 giờ chiều.
Đáp án
아르바이트를 해요
làm thêm
가: 고천 씨는 등산을 좋아해요?
가: 고천 có thích leo núi không?
나: 네, 좋아해요. 그래서 주말에 자주 ______________________________.
나: Có, tôi thích. Nên cuối tuần tôi thường xuyên ______________________________.
Đáp án
산에 가요
đi leo núi
가: 주말에 보통 뭐 해요?
가: Cuối tuần bạn thường làm gì?
나: ______________________________. 그리고 같이 한국어를 공부해요.
나: ______________________________. Và cùng nhau học tiếng Hàn.
Đáp án
친구를 만나요
gặp bạn
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
공놀이를 하는 두 사람
Hai người đang chơi bóng
Đáp án
❷ 공놀이를 하다
chơi bóng
전화를 받는 여성
Người phụ nữ đang nghe điện thoại
Đáp án
❶ 전화를 받다
nghe điện thoại
차를 마시며 이야기하는 두 여성
Hai người phụ nữ vừa uống trà vừa trò chuyện
Đáp án
❹ 차를 마시다
uống trà
소파에 누워 텔레비전을 보는 여성
Người phụ nữ nằm trên ghế sofa xem tivi
Đáp án
❸ 텔레비전을 보다
xem tivi
전화를 받다
nghe điện thoại
공놀이를 하다
chơi bóng
텔레비전을 보다
xem tivi
차를 마시다
uống trà
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành hội thoại.
가: 지난 주말에 백화점에서 뭐 했어요?
가: Cuối tuần trước bạn đã làm gì ở trung tâm thương mại?
나: 동생하고 같이 ______________________________. 그리고 저녁을 먹었어요.
나: Tôi đã ______________________________ cùng với em. Rồi ăn tối.
Đáp án
쇼핑했어요
mua sắm
가: 어제 시장에서 신발을 샀어요?
가: Hôm qua bạn có mua giày ở chợ không?
나: 아니요, ______________________________.
나: Không, tôi ______________________________.
Đáp án
과일을 샀어요
đã mua trái cây
가: 아까 카페에서 친구하고 차를 마셨어요?
가: Lúc nãy bạn có uống trà với bạn ở quán cà phê không?
나: 네, 그리고 ______________________________.
나: Có, và ______________________________.
Đáp án
이야기를 했어요
đã trò chuyện
가: 오늘 공원에서 친구하고 자전거를 탔어요?
가: Hôm nay bạn có đạp xe với bạn ở công viên không?
나: 아니요, ______________________________.
나: Không, ______________________________.
Đáp án
공놀이를 했어요
đã chơi bóng
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -았/었/했어요 | 기본형 | -았/었/했어요 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹었어요 | 만나다 | 만났어요 |
| 읽다 | Đáp án 읽었어요 | 보다 | Đáp án 봤어요 |
| 작다 | Đáp án 작았어요 | 산책하다 | 산책했어요 |
| 재미있다 | Đáp án 재미있었어요 | ★예쁘다 | 예뻤어요 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 일요일에 뭐 했어요? 나: 영화관에서 ______.
가: Chủ nhật bạn đã làm gì? 나: Tôi đã ______ ở rạp chiếu phim.
A: 영화를 봤어요
xem phim
가: 어제 집에서 뭐 했어요?
가: Hôm qua bạn đã làm gì ở nhà?
나: ______________________________.
나: ______________________________.
Đáp án
청소를 했어요
đã dọn dẹp
가: 지난 주말에 뭐 했어요?
가: Cuối tuần trước bạn đã làm gì?
나: 친구하고 ______________________________.
나: Tôi đã ______________________________ với bạn.
Đáp án
산에 갔어요
đi leo núi
가: 어제 영화가 재미있었어요?
가: Hôm qua bộ phim có hay không?
나: 아니요, ______________________________.
나: Không, ______________________________.
Đáp án
재미없었어요
không hay
가: 라민 씨, 중학생 때 키가 컸어요?
가: 라민 ơi, hồi học cấp hai bạn có cao không?
나: 아니요, 키가 ______________________________.
나: Không, tôi ______________________________.
Đáp án
작았어요
thấp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | 도 | 기본형 | 도 |
|---|---|---|---|
| 과일 | 과일도 | 빨래 | 빨래도 |
| 신발 | Đáp án 신발도 | 청소 | Đáp án 청소도 |
| 운동 | Đáp án 운동도 | 숙제 | Đáp án 숙제도 |
| 라면 | 라면도 | 친구 | 친구도 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hoàn thành hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 무슨 운동을 좋아해요? 나: 배드민턴을 좋아해요. ______. (축구를 좋아하다)
가: Bạn thích môn thể thao nào? 나: Tôi thích cầu lông. ______. (thích bóng đá)
A: 축구도 좋아해요
cũng thích bóng đá
가: 어제 분식집에서 뭐 먹었어요?
가: Hôm qua bạn đã ăn gì ở quán ăn vặt?
나: 김밥을 먹었어요. ______________________________. (라면을 먹다)
나: Tôi đã ăn cơm cuộn. ______________________________. (ăn mì)
Đáp án
라면도 먹었어요
Tôi cũng đã ăn mì gói nữa
가: 일요일에 집에서 뭐 했어요?
가: Chủ nhật bạn đã làm gì ở nhà?
나: 청소를 했어요. ______________________________. (빨래를 하다)
나: Tôi đã dọn dẹp. ______________________________. (giặt đồ)
Đáp án
빨래도 했어요
Tôi cũng đã giặt đồ nữa
가: 오늘 카페에서 누구를 만났어요?
가: Hôm nay bạn đã gặp ai ở quán cà phê?
나: 수지 씨를 만났어요. ______________________________. (흐엉 씨를 만나다)
나: Tôi đã gặp 수지. ______________________________. (gặp 흐엉)
Đáp án
흐엉 씨도 만났어요
Tôi cũng đã gặp 흐엉 nữa
가: 아까 마트에서 뭐 샀어요?
가: Lúc nãy bạn đã mua gì ở siêu thị?
나: 과일을 샀어요. ______________________________. (계란을 사다)
나: Tôi đã mua trái cây. ______________________________. (mua trứng)
Đáp án
계란도 샀어요
Tôi cũng đã mua trứng nữa
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 잠시드 씨, 일요일에 뭐 했어요?
가: 잠시드 ơi, Chủ nhật bạn đã làm gì?
나: 집에서 ________________________. 텔레비전도 봤어요.
나: Tôi đã ________________________ ở nhà. Tôi cũng đã xem tivi nữa.
Đáp án
쉬었어요
nghỉ ngơi
가: 안젤라 씨는 무슨 운동을 좋아해요?
가: 안젤라 thích môn thể thao nào?
나: 수영을 좋아해요. ________________________.
나: Tôi thích bơi lội. ________________________.
Đáp án
야구도 좋아해요
Tôi cũng thích bóng chày nữa
가: 주말에 스티브 씨를 만났어요?
가: Cuối tuần bạn đã gặp 스티브 phải không?
나: 네, 스티브 씨를 만났어요. ________________________.
나: Vâng, tôi đã gặp 스티브. ________________________.
Đáp án
히에우 씨도 만났어요
Tôi cũng đã gặp 히에우 nữa
가: 토요일에 ________________________?
가: Thứ Bảy bạn đã ________________________?
나: 아니요, 아르바이트를 안 했어요. 친구를 만났어요.
나: Không, tôi không làm thêm. Tôi đã gặp bạn.
Đáp án
아르바이트를 했어요
làm thêm
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 히에우 씨는 주말에 무엇을 했어요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Cuối tuần 히에우 đã làm gì?
히에우 씨는 주말에 무엇을 했어요?
Cuối tuần 히에우 đã làm gì?
Đáp án mẫu
친구하고 공원에서 자전거를 탔어요.
Tôi đã đạp xe với bạn ở công viên.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Hãy đánh dấu ○ nếu đúng với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.
안젤라 씨는 주말에 백화점에 갔습니다.
Cuối tuần 안젤라 đã đi trung tâm thương mại.
Đáp án
O
O
안젤라 씨는 주말에 옷을 샀습니다.
Cuối tuần 안젤라 đã mua quần áo.
Đáp án
X
X
히에우 씨는 친구 생일 선물을 샀습니다.
히에우 đã mua quà sinh nhật cho bạn.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
오늘은 내 생일입니다. 오전 열한 시에 시내에서 친구를 만났습니다. 그리고 이탈리아 식당에 갔습니다. 우리는 피자하고 스파게티를 먹었습니다. 커피도 마셨습니다. 식당에서 친구가 생일 선물을 주었습니다. 정말 고마웠습니다. 점심 식사 후에 영화관에서 영화를 봤습니다. 저녁 일곱 시쯤 집에 왔습니다. 조금 피곤했습니다. 그래서 집에서 쉬었습니다.
Hôm nay là sinh nhật của tôi. Lúc mười một giờ sáng tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố. Sau đó chúng tôi đã đi đến nhà hàng Ý. Chúng tôi đã ăn pizza và mì Ý. Chúng tôi cũng đã uống cà phê nữa. Ở nhà hàng, bạn tôi đã tặng quà sinh nhật cho tôi. Tôi thật sự rất cảm động. Sau bữa trưa, chúng tôi đã xem phim ở rạp chiếu phim. Khoảng bảy giờ tối tôi về nhà. Tôi hơi mệt. Vì vậy tôi đã nghỉ ngơi ở nhà.
이 사람은 오늘 무엇을 했습니까? 시간 순서대로 번호를 쓰세요.
Hôm nay người này đã làm gì? Hãy viết số theo thứ tự thời gian.
이 사람은 오늘 무엇을 했습니까? 시간 순서대로 번호를 쓰세요. ( ) → ( ) → ( ) → ( )
Hôm nay người này đã làm gì? Hãy viết số theo thứ tự thời gian. ( ) → ( ) → ( ) → ( )
Đáp án
❹ → ❸ → ❶ → ❷
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
Đáp án
❶ 11시에 친구를 만났습니다.
Đã gặp bạn lúc 11 giờ.
다음은 '라민' 씨의 일기'예요. 글을 완성하세요.
Sau đây là 'nhật ký của 라민'. Hãy hoàn thành đoạn văn.
오늘은 일요일입니다. 오전 열 시에 1)(일어나다). 오전에는 기숙사에서 빨래를 했습니다. 청소도 2)(하다). 오후에는 친구를 3)(만나다). 우리는 회사 근처 마트에 4)(가다). 친구는 과일를 5)(사다). 나는 삼계탕을 먹고 6)(싶다). 그래서 닭 두 마리를 샀습니다. 우리는 기숙사에서 같이 삼계탕을 7)(만들다). 삼계탕이 아주 8)(맛있다). 다음에 또 삼계탕을 만들고 싶습니다.
Hôm nay là chủ nhật. Mười giờ sáng tôi {1}(일어나다). Buổi sáng tôi đã giặt đồ ở ký túc xá. Tôi cũng {2}(하다) dọn dẹp. Buổi chiều tôi {3}(만나다) bạn. Chúng tôi {4}(가다) siêu thị gần công ty. Bạn {5}(사다) trái cây. Tôi {6}(싶다) ăn sâm gà hầm. Vì vậy tôi đã mua hai con gà. Chúng tôi cùng nhau {7}(만들다) sâm gà hầm ở ký túc xá. Sâm gà hầm rất {8}(맛있다). Lần sau tôi lại muốn làm sâm gà hầm.
Đáp án mẫu
일어났습니다
đã thức dậy
Đáp án mẫu
했습니다
đã làm
Đáp án mẫu
만났습니다
đã gặp
Đáp án mẫu
갔습니다
đã đi
Đáp án mẫu
샀습니다
đã mua
Đáp án mẫu
싶었습니다
đã muốn
Đáp án mẫu
만들었습니다
đã làm
Đáp án mẫu
맛있었습니다
đã ngon
9과-듣기
히에우(남)
안젤라 씨는 주말에 뭐 했어요?
Cuối tuần 안젤라 đã làm gì vậy?
안젤라(여)
백화점에 갔어요.
Tôi đã đi trung tâm thương mại.
히에우(남)
백화점에서 뭐 했어요?
Bạn đã làm gì ở trung tâm thương mại?
안젤라(여)
친구 생일 선물을 샀어요. 그리고 제 신발도 샀어요. 히에우 씨는 뭐 했어요?
Tôi đã mua quà sinh nhật cho bạn. Và tôi cũng mua giày cho mình. Còn 히에우 đã làm gì vậy?
히에우(남)
저는 친구하고 공원에서 자전거를 탔어요.
Tôi đã đạp xe với bạn ở công viên.