Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 10

아버지는 요리를 잘하세요

Bố tôi nấu ăn rất giỏi

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

아버지는 요리를 잘하세요

Bố tôi nấu ăn rất giỏi

단어장

  • 주제: 가족- Chủ đề: Gia đình
  • 어휘와 문법: 가족 관계, 높임말, 동형 -으시-, 동형 -지만- Từ vựng và ngữ pháp: quan hệ gia đình, kính ngữ, động/tính từ -으시-, động/tính từ -지만
  • 활동: 가족 소개하기, 가족 소개 글 읽고 쓰기- Hoạt động: giới thiệu gia đình, đọc và viết bài giới thiệu về gia đình
  • 문화와 정보: 가족 호칭- Văn hóa và thông tin: cách xưng hô trong gia đình

가족들이 지금 뭐 해요?

Bây giờ mọi người trong gia đình đang làm gì?

여러분 가족은 지금 어디에서 뭐 해요?

Bây giờ gia đình bạn đang ở đâu và làm gì?

어휘

Từ vựng
p. 114

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

가족 호칭을 알아요? 이야기해 보세요.

Bạn có biết cách xưng hô trong gia đình không? Hãy thử nói xem.

가족 호칭

Cách xưng hô trong gia đình

  • 할아버지

    Ông nội

  • 할머니

    Bà nội

  • 외할아버지

    Ông ngoại

  • 외할머니

    Bà ngoại

  • 아버지(아빠)

    Bố (ba)

  • 어머니(엄마)

    Mẹ (má)

  • 언니

    Chị gái (của em gái)

  • 오빠

    Anh trai (của em gái)

  • 나(여자)

    Tôi (nữ)

  • 남동생

    Em trai

  • 여동생

    Em gái

  • 누나

    chị (của em trai)

  • 형

    anh (của em trai)

  • 나(남자)

    tôi (nam)

여러분의 가족은 몇 명이에요? 누가 있어요?

Gia đình bạn có mấy người? Có những ai?

가

가족이 몇 명이에요?

Gia đình bạn có mấy người?

나

네 명이에요.

Có bốn người ạ.

가

언니가 있어요?

Bạn có chị gái không?

나

네, 한 명 있어요.

Có, mình có một chị gái.

문법

Ngữ pháp
p. 115
동형

-으시-

주어의 행위나 상태를 높여 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói một cách kính trọng về hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.

가

할아버지가 뭐 하세요?

Ông đang làm gì ạ?

나

텔레비전을 보세요.

Ông đang xem ti vi.

  • 아버지는 요리사세요. 어머니는 선생님이세요.

    Bố tôi là đầu bếp. Mẹ tôi là giáo viên.

읽다-> 읽으시다
작다-> 작으시다
듣다-> 들으시다
가다-> 가시다
크다-> 크시다
1

이분은 누구세요? 뭐 하세요?

Vị này là ai vậy? Đang làm gì ạ?

Q: 정아라 선생님은 지금 뭐 하세요? (정아라 선생님, 한국어를 가르치다)

Cô 정아라 bây giờ đang làm gì ạ? (cô 정아라, dạy tiếng Hàn)

A: 선생님은 지금 한국어를 가르치세요.

Cô giáo bây giờ đang dạy tiếng Hàn.

  1. 1)

    어머니, 시장에 가다

    mẹ, đi chợ

  2. 2)

    아버지, 요리하다

    bố, nấu ăn

  3. 3)

    할머니, 음악을 듣다

    bà, nghe nhạc

2

여러분 가족은 지금 뭐 하세요? 이야기해 보세요.

Gia đình bạn bây giờ đang làm gì? Hãy thử kể xem.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 116

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

높임말을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu về kính ngữ.

높임말

Kính ngữ

  • 이름 → 성함

    이름 → 성함

  • 나이 → 연세

    나이 → 연세

  • 생일 → 생신

    생일 → 생신

  • 사람/명 → 분

    사람/명 → 분

  • 있다 → 계시다

    있다 → 계시다

  • 먹다, 마시다 → 드시다, 잡수시다

    먹다, 마시다 → 드시다, 잡수시다

  • 자다 → 주무시다

    자다 → 주무시다

  • 죽다 → 돌아가시다

    죽다 → 돌아가시다

  • 말하다 → 말씀하시다

    말하다 → 말씀하시다

이분은 정아라 선생님이세요. 정아라 선생님은 한국어를 가르치세요. 선생님이 빵을 드세요.

Vị này là cô 정아라. Cô 정아라 dạy tiếng Hàn. Cô đang ăn bánh mì.

할머니가 방에 계세요. 할머니가 주무세요.

Bà đang ở trong phòng. Bà đang ngủ.

오늘은 할아버지 생신이에요.

Hôm nay là sinh nhật của ông.

할아버지 연세가 어떻게 되세요?

Ông bao nhiêu tuổi ạ?

할아버지 성함이 어떻게 되세요?

Ông tên là gì ạ?

p. 117
동형

-지만

앞의 내용과 반대되는 뒤의 내용을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nối một nội dung phía sau có ý trái ngược với nội dung phía trước.

가

라민 씨, 주말에도 수업이 있어요?

라민 ơi, cuối tuần cũng có lớp học à?

나

아니요, 평일에는 수업이 있지만 주말에는 없어요.

Không, ngày thường thì có lớp học nhưng cuối tuần thì không có.

  • 오빠는 회사원이지만 저는 학생이에요.

    Anh trai là nhân viên công ty nhưng tôi là học sinh.

먹다-> 먹지만
작다-> 작지만
가다-> 가지만
크다-> 크지만

명사는 '명이지만, 명지만'을 사용해요.

Với danh từ thì dùng '명이지만, 명지만'.

1

두 사람은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.

Hai người có gì khác nhau? Hãy cùng trò chuyện.

Q: 안젤라, 머리가 길다 / 언니, 머리가 짧다

안젤라, tóc dài / chị gái, tóc ngắn

A: 안젤라는 머리가 길지만 언니는 머리가 짧아요.

안젤라 tóc dài nhưng chị gái thì tóc ngắn.

  1. 1)

    민호, 운동을 좋아하다

    민호, thích thể thao

    형, 운동을 안 좋아하다

    anh trai, không thích thể thao

  2. 2)

    이링, 키가 작다

    이링, thấp

    남동생, 키가 크다

    em trai, cao

  3. 3)

    아버지, 안경을 썼다

    bố, đeo kính

    어머니, 안경을 안 썼다

    mẹ, không đeo kính

2

여러분의 가족은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.

Gia đình của các bạn có gì khác nhau? Hãy thử kể xem.

  1. 1)

    ______

    ______

듣기

Nghe
p. 118

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 히에우 씨가 이야기하고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và 히에우 đang trò chuyện. Hãy thử nói theo như dưới đây.

이링

히에우 씨는 가족이 몇 명이에요?

Gia đình của 히에우 có mấy người?

히에우

다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 누나가 있어요.

Có năm người. Có ông, bố, mẹ và chị gái.

이링

할아버지는 연세가 많으세요?

Ông đã cao tuổi rồi phải không?

히에우

네, 연세가 많으시지만 아주 건강하세요. 이링 씨는 가족이 어떻게 되세요?

Vâng, ông tuy đã cao tuổi nhưng rất khỏe mạnh. Gia đình của 이링 gồm những ai?

이링

우리 가족은 부모님과 언니가 있어요.

Gia đình tôi có bố mẹ và chị gái.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    다섯 명, 할아버지, 아버지, 어머니, 누나 | 할아버지 | 부모님, 언니

    năm người, ông, bố, mẹ, chị gái | ông | bố mẹ, chị gái

  2. 2)

    네 명, 아버지, 어머니, 형 | 아버지 | 할머니, 아버지, 어머니, 동생

    bốn người, bố, mẹ, anh trai | bố | bà, bố, mẹ, em

2

여러분의 가족을 소개해 보세요.

Hãy thử giới thiệu gia đình của bạn.

가

가족이 몇 명이에요?

Gia đình có mấy người?

나

다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 여동생이 있어요.

Có năm người. Có ông, bố, mẹ và em gái.

제이슨 씨가 가족을 소개하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

제이슨 đang giới thiệu gia đình. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    제이슨 씨 부모님은 어디에 계세요?

    Bố mẹ của 제이슨 đang ở đâu vậy?

    Đáp án mẫu

    미국에 계세요.

    Bố mẹ tôi đang ở Mỹ.

  2. 2)

    제이슨 씨 어머니는 지금 뭐 하세요?

    Mẹ của 제이슨 bây giờ làm nghề gì vậy?

    Đáp án mẫu

    학교에서 학생들을 가르치세요.

    Mẹ tôi dạy học sinh ở trường.

읽기

Đọc
p. 119

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

우리 가족사진입니다.

Đây là ảnh gia đình tôi.

할머니, 부모님과 남동생, 저입니다.

Gồm bà, bố mẹ, em trai và tôi.

아버지는 요리사십니다. 그래서 음식을 잘 만드십니다.

Bố tôi là đầu bếp. Vì vậy bố nấu ăn rất giỏi.

어머니는 선생님이십니다. 남동생은 고등학생입니다.

Mẹ tôi là giáo viên. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông.

동생은 안경을 썼지만 저는 안경을 안 썼습니다.

Em tôi đeo kính nhưng tôi thì không đeo kính.

할머니께서는 연세가 많으십니다.

Bà tôi đã cao tuổi.

오늘은 할머니 생신입니다.

Hôm nay là sinh nhật của bà.

그래서 할머니가 많이 보고 싶습니다.

Vì vậy tôi rất nhớ bà.

  1. 1)

    이 사람의 가족은 모두 몇 명이에요?

    Gia đình của người này có tất cả bao nhiêu người?

    Đáp án mẫu

    5명

    5 người

맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh 〇, sai thì đánh X.

  1. ①

    아버지는 요리를 잘하십니다.

    Bố nấu ăn rất giỏi.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    동생은 안경을 안 썼습니다.

    Em trai không đeo kính.

    Đáp án

    X

    X

  1. 3)

    이 사람은 오늘 왜 할머니가 보고 싶어요?

    Vì sao hôm nay người này nhớ bà?

    Đáp án mẫu

    오늘은 할머니 생신이에요. 그래서 할머니가 보고 싶어요.

    Hôm nay là sinh nhật của bà. Vì vậy tôi nhớ bà.

2

여러분의 가족을 소개해 보세요. 가족이 몇 명이에요? 부모님은 어디에 계세요? 무엇을 좋아하세요?

Hãy giới thiệu về gia đình của bạn. Gia đình có mấy người? Bố mẹ đang ở đâu? Thích những gì?

단어장

  • 부모님- bố mẹ
  • 고등학생- học sinh trung học phổ thông

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 120

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

가족 호칭

Cách xưng hô trong gia đình

여러분은 가족을 어떻게 부릅니까? 한국 사람들은 나보다 아랫사람은 이름을 부릅니다. 나보다 윗사람은 이름을 부르지 않습니다. '할머니', '형'처럼 가족 호칭을 부릅니다. 가족이 아니지만 가족처럼 친한 사람을 부를 때 '오빠', '형', '누나', '언니'라고 부르기도 합니다.

Các bạn gọi các thành viên trong gia đình như thế nào? Người Hàn gọi người nhỏ tuổi hơn mình bằng tên. Còn với người lớn tuổi hơn thì không gọi bằng tên. Họ dùng cách xưng hô trong gia đình như '할머니', '형'. Ngay cả khi không phải là người thân, nhưng nếu là người thân thiết như gia đình thì đôi khi cũng gọi là '오빠', '형', '누나', '언니'.

  1. 1)

    한국에서는 아랫사람을 어떻게 불러요?

    Ở Hàn Quốc, người ta gọi người nhỏ tuổi hơn như thế nào?

  2. 2)

    한국에서는 윗사람을 어떻게 불러요?

    Ở Hàn Quốc, người ta gọi người lớn tuổi hơn như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 가족을 어떻게 불러요?

    Ở quê hương của các bạn, người ta gọi các thành viên trong gia đình như thế nào?

듣기

Nghe
p. 121

발음 Phát âm

들으세요[드르세요]
어떻게[어떠케]
생신이에요[생시니에요]
  1. 1)

    가: 할머니는 뭘 하세요? 나: 음악을 들으세요.

    가: Bà đang làm gì vậy? 나: Bà đang nghe nhạc.

  2. 2)

    가: 할아버지는 연세가 어떻게 되세요? 나: 일흔 둘이세요.

    가: Ông năm nay bao nhiêu tuổi ạ? 나: Ông bảy mươi hai tuổi.

  3. 3)

    내일이 할머니 생신이에요.

    Ngày mai là sinh nhật của bà.

  • 할머니

    bà nội

  • 할아버지

    ông nội

  • 외할머니

    bà ngoại

  • 외할아버지

    ông ngoại

  • 어머니(엄마)

    mẹ (má)

  • 아버지(아빠)

    bố (ba)

  • 언니

    chị gái (em gái gọi)

  • 오빠

    anh trai (em gái gọi)

  • 나

    tôi

  • 여동생

    em gái

  • 남동생

    em trai

  • 누나

    chị gái (em trai gọi)

  • 형

    anh trai (em trai gọi)

  • 높임말

    kính ngữ

  • 성함

    họ tên (kính ngữ)

  • 연세

    tuổi (kính ngữ)

  • 생신

    sinh nhật (kính ngữ)

  • 분

    vị (người, kính ngữ)

  • 계시다

    ở, có mặt (kính ngữ)

  • 드시다/잡수시다

    ăn (kính ngữ)

  • 주무시다

    ngủ (kính ngữ)

  • 돌아가시다

    qua đời

  • 말씀하시다

    nói (kính ngữ)

  • 부모님

    bố mẹ

  • 고등학생

    học sinh trung học phổ thông

Bản chép lời

10과-듣기

제이슨(남)

우리 가족은 아버지, 어머니, 남동생, 저 모두 4명이에요. 부모님은 미국에 계시지만 저는 한국에 있어요. 아버지는 회사에서 일을 하세요. 어머니는 학교에서 학생들을 가르치세요. 남동생은 고등학생이에요. 저는 초등학교 영어 선생님이에요.

Gia đình tôi gồm bố, mẹ, em trai và tôi, tất cả là 4 người. Bố mẹ tôi đang ở Mỹ nhưng tôi thì ở Hàn Quốc. Bố tôi làm việc ở công ty. Mẹ tôi dạy học sinh ở trường. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông. Còn tôi là giáo viên tiếng Anh ở trường tiểu học.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập