Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 10
Bố tôi nấu ăn giỏi
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và viết vào chỗ trống.
______ 30세
______ 30 tuổi
Đáp án
오빠
anh trai (em gái gọi)
______ 27세
______ 27 tuổi
Đáp án
언니
chị gái (em gái gọi)
______ 20세
______ 20 tuổi
Đáp án
여동생
em gái
______ 17세
______ 17 tuổi
Đáp án
남동생
em trai
______ 30세
______ 30 tuổi
Đáp án
누나
chị gái (em trai gọi)
______ 27세
______ 27 tuổi
Đáp án
형
anh trai (em trai gọi)
______ 22세
______ 22 tuổi
Đáp án
남동생
em trai
______ 20세
______ 20 tuổi
Đáp án
여동생
em gái
가족 사진: 나(대학생, 26세), 어머니(경찰관, 56세), 아버지(회사원, 59세), 형(회사원, 30세), 누나(선생님, 33세), 할머니(75세), 여동생(고등학생, 18세)
Ảnh gia đình: tôi (sinh viên, 26 tuổi), mẹ (cảnh sát, 56 tuổi), bố (nhân viên công ty, 59 tuổi), anh trai (nhân viên công ty, 30 tuổi), chị gái (giáo viên, 33 tuổi), bà (75 tuổi), em gái (học sinh trung học phổ thông, 18 tuổi)
다음 그림을 보고 글을 완성하세요.
Hãy xem hình sau và hoàn thành đoạn văn.
우리 가족은 할머니, 아버지, 어머니, 누나, 저 그리고 여동생이 있습니다. ______ 은/는 일흔다섯 살입니다.
Gia đình tôi có bà, bố, mẹ, chị gái, tôi và em gái. ______ năm nay bảy mươi lăm tuổi.
Đáp án
할머니
Bà
______ 은/는 쉰아홉 살입니다. 회사원입니다.
______ năm nay năm mươi chín tuổi. Là nhân viên công ty.
Đáp án
아버지
Bố
______ 은/는 쉰여섯 살입니다. 경찰관입니다.
______ năm nay năm mươi sáu tuổi. Là cảnh sát.
Đáp án
어머니
Mẹ
______ 은/는 서른세 살입니다. 고등학교 선생님입니다.
______ năm nay ba mươi ba tuổi. Là giáo viên trung học phổ thông.
Đáp án
누나
chị gái (của em trai)
______ 은/는 서른 살입니다. 회사원입니다. 저는 스물여섯 살입니다. 대학생입니다.
______ ba mươi tuổi. Là nhân viên công ty. Tôi hai mươi sáu tuổi. Là sinh viên đại học.
Đáp án
형
anh trai (của em trai)
______ 은/는 열여덟 살입니다. 고등학생입니다.
______ mười tám tuổi. Là học sinh trung học phổ thông.
Đáp án
여동생
em gái
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
이름
tên
Đáp án
② 성함
họ tên (kính ngữ)
나이
tuổi
Đáp án
① 연세
tuổi (kính ngữ)
생일
sinh nhật
Đáp án
④ 생신
sinh nhật (kính ngữ)
사람/명
người/vị
Đáp án
③ 분
vị
연세
tuổi (kính ngữ)
성함
họ tên (kính ngữ)
분
vị
생신
sinh nhật (kính ngữ)
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 고천 씨 가족들은 어디에 있어요?
가: Gia đình chị 고천 đang ở đâu vậy?
나: 언니하고 저는 한국에 있어요. 부모님은 중국에 ______.
나: Chị gái và em thì ở Hàn Quốc. Còn bố mẹ ______ ở Trung Quốc.
Đáp án
계세요
ở (kính ngữ)
가: 민수 씨는 할아버지하고 같이 살아요?
가: Anh 민수 sống cùng với ông nội à?
나: 작년에 같이 살았어요. 그런데 올해 ______.
나: Năm ngoái thì sống chung. Nhưng năm nay ông ______.
Đáp án
돌아가셨어요
đã qua đời
가: 할머니는 지금 텔레비전을 보세요?
가: Bà đang xem tivi à?
나: 아니요, 지금 방에서 ______.
나: Không, bây giờ bà đang ______ trong phòng.
Đáp án
주무세요
ngủ (kính ngữ)
가: 저는 아침에 라면을 먹어요.
가: Buổi sáng tôi ăn mì gói.
나: 그래요? 우리 아버지도 아침에 라면을 ______.
나: Vậy à? Bố tôi buổi sáng cũng ______ mì gói.
Đáp án
드세요
ăn (kính ngữ)
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으시/시- | 기본형 | -으시/시- |
|---|---|---|---|
| 읽다 | 읽으시다 | 쉬다 | 쉬시다 |
| 많다 | Đáp án 많으시다 | 좋아하다 | Đáp án 좋아하시다 |
| 만나다 | Đáp án 만나시다 | 바쁘다 | Đáp án 바쁘시다 |
| ★살다 | Đáp án 사시다 | 크다 | 크시다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 아버지가 지금 뭐 하세요? 나: 집에서 ______.
가: Bây giờ bố đang làm gì vậy? 나: Bố đang ______ ở nhà.
A: 쉬세요
nghỉ ngơi (kính ngữ)
가: 할아버지가 지금 뭐 하세요?
가: Bây giờ ông nội đang làm gì vậy?
나: 할아버지가 책을 ______.
나: Ông nội đang ______ sách.
Đáp án
읽으세요
Hãy đọc
가: 외할아버지가 어제 뭐 하셨어요?
가: Hôm qua ông ngoại đã làm gì vậy?
나: 공원에서 ______.
나: Ông đã ______ ở công viên.
Đáp án
산책하셨어요
đi dạo
가: 고천 씨는 언니가 ______?
가: Chị 고천 có chị gái ______?
나: 없어요. 오빠가 한 명 있어요.
나: Không có. Tôi có một anh trai.
Đáp án
있어요
không
가: 제이슨 씨 아버지도 키가 크세요?
가: Bố của anh 제이슨 cũng cao phải không ạ?
나: 아니요, 아버지는 키가 ______.
나: Không, bố tôi thì ______.
Đáp án
작으세요
thấp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -지만 | 기본형 | -지만 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | Đáp án 먹지만 | 가다 | 가지만 |
| 읽다 | Đáp án 읽지만 | 좋아하다 | Đáp án 좋아하지만 |
| 많다 | Đáp án 많지만 | 크다 | Đáp án 크지만 |
| 작다 | Đáp án 작지만 | 바쁘다 | 바쁘지만 |
〈보기〉와 같이 문장을 바꾸어 보세요.
Hãy đổi câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: 여동생은 있다/남동생은 없다 ⇨ 여동생은 ______ 남동생은 없어요.
có em gái/không có em trai ⇨ ______ em gái nhưng không có em trai.
A: 있지만
Có
언니는 축구를 좋아하다/오빠는 축구를 안 좋아하다
chị gái thích bóng đá/anh trai không thích bóng đá
⇨ 언니는 축구를 ______ 오빠는 축구를 안 좋아해요.
⇨ Chị gái thì ______ bóng đá nhưng anh trai thì không thích bóng đá.
Đáp án
좋아하지만
thích
저는 한국에서 살다/부모님은 프랑스에서 살다
tôi sống ở Hàn Quốc/bố mẹ sống ở Pháp
⇨ 저는 한국에서 ______ 부모님은 프랑스에서 사세요.
⇨ Tôi ______ ở Hàn Quốc nhưng bố mẹ sống ở Pháp.
Đáp án
살지만
sống
불고기는 맛있다/불고기는 비싸다
bulgogi ngon/bulgogi đắt
⇨ 불고기는 ______ 비싸요.
⇨ Bulgogi tuy ______ nhưng đắt.
Đáp án
맛있지만
ngon
어제는 바쁘다/오늘은 안 바쁘다
hôm qua bận/hôm nay không bận
⇨ 어제는 ______ 오늘은 안 바빠요.
⇨ Hôm qua thì ______ nhưng hôm nay thì không bận.
Đáp án
바빴지만
bận
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 잠시드 씨 아버지는 ______ 어떻게 되세요?
가: Bố anh 잠시드 năm nay ______ ạ?
나: 올해 일흔 살이세요.
나: Năm nay ông bảy mươi tuổi.
Đáp án
연세가
Tuổi
가: 아나이스 씨는 가족이 몇 명이에요?
가: Gia đình chị 아나이스 có mấy người?
나: 여섯 명이에요. ______ 저, 그리고 남동생이 있어요.
나: Có sáu người. ______ tôi, và em trai.
Đáp án
할머니, 아버지, 어머니, 언니,
Bà, bố, mẹ, chị gái,
가: 이링 씨는 언니하고 오빠가 있어요?
가: Chị 이링 có chị gái và anh trai không?
나: 언니는 ______ 오빠는 없어요.
나: Tôi ______ chị gái nhưng không có anh trai.
Đáp án
있지만
có
가: 라민 씨 할머니는 부모님하고 같이 ______?
가: Bà của anh 라민 có ______ cùng với bố mẹ không?
나: 아니요, 할머니는 혼자 사세요.
나: Không, bà tôi sống một mình.
Đáp án
사세요
sống
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 지금 무엇을 봐요?
Hãy nghe và trả lời câu hỏi. 1) Bây giờ hai người đang xem gì?
두 사람은 지금 무엇을 봐요?
Bây giờ hai người đang xem gì?
Đáp án mẫu
가족사진을 봐요.
Đang xem ảnh gia đình.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
할아버지는 75세이십니다.
Ông năm nay 75 tuổi.
Đáp án
O
O
할아버지는 멋있으십니다.
Ông trông rất phong độ.
Đáp án
O
O
할아버지는 요즘 일을 하십니다.
Dạo này ông vẫn đi làm.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
아나이스 씨 가족은 모두 일곱 명입니다. 할아버지하고 할머니, 부모님이 계십니다. 그리고 오빠하고 남동생이 있습니다. 가족들은 모두 프랑스에서 살지만 아나이스 씨는 한국에서 삽니다. 아버지는 은행원이십니다. 어머니는 초등학교 선생님이십니다. 어머니는 아주 친절하십니다. 그래서 학생들이 어머니를 좋아합니다. 오빠는 간호사입니다. 병원에서 일을 합니다. 남동생은 고등학생입니다. 남동생은 운동을 아주 좋아합니다. 아나이스 씨는 매일 가족이 보고 싶습니다.
Gia đình của 아나이스 có tất cả bảy người. Có ông, bà và bố mẹ. Ngoài ra còn có anh trai và em trai. Cả gia đình đều sống ở Pháp nhưng 아나이스 lại sống ở Hàn Quốc. Bố là nhân viên ngân hàng. Mẹ là giáo viên tiểu học. Mẹ rất thân thiện. Vì vậy các học sinh đều quý mẹ. Anh trai là y tá. Anh làm việc ở bệnh viện. Em trai là học sinh trung học phổ thông. Em trai rất thích thể thao. 아나이스 ngày nào cũng nhớ gia đình.
1) 아나이스 씨 가족은 모두 몇 명입니까?
1) Gia đình của 아나이스 có tất cả bao nhiêu người?
아나이스 씨 가족은 모두 몇 명입니까?
Gia đình của 아나이스 có tất cả bao nhiêu người?
Đáp án mẫu
일곱 명입니다.
Có bảy người.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn ý đúng với nội dung đoạn văn trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn ý đúng với nội dung đoạn văn trên.
Đáp án
④ 아나이스 씨 동생은 운동을 좋아합니다.
Em trai của 아나이스 thích thể thao.
다음은 히에우 씨의 가족 소개 글이에요. 글을 완성하세요.
Sau đây là đoạn văn giới thiệu về gia đình của 히에우. Hãy hoàn thành đoạn văn.
우리 가족은 모두 다섯 명입니다. 할머니, 아버지, 어머니가 1)(있다). 그리고 여동생이 한 명 있습니다. 할머니는 연세가 2)(많다). 아버지는 3)(회사원이다). 어머니는 경찰관이십니다. 두 분 다 아주 4)(바쁘다). 아버지는 요리를 5)(잘하다). 그래서 일요일에 자주 집에서 요리를 6)(하다). 저는 대학교 3학년입니다. 여동생은 고등학교 1학년입니다. 저는 노래를 잘 못하지만 여동생은 노래를 아주 7)(잘하다). 여동생은 가수가 꿈입니다. 이번 여름에 가족을 만나고 싶습니다.
Gia đình tôi có tất cả năm người. Bà, bố và mẹ {1}(있다). Ngoài ra còn có một em gái. Bà đã {2}(많다) tuổi. Bố {3}(회사원이다). Mẹ là cảnh sát. Cả hai đều rất {4}(바쁘다). Bố {5}(잘하다) nấu ăn. Vì vậy vào Chủ nhật bố thường {6}(하다) nấu ăn ở nhà. Tôi là sinh viên năm ba đại học. Em gái tôi học lớp 10. Tôi hát không giỏi nhưng em gái tôi hát rất {7}(잘하다). Ước mơ của em gái tôi là trở thành ca sĩ. Mùa hè này tôi muốn gặp gia đình.
Đáp án mẫu
계십니다
계십니다
Đáp án mẫu
많으십니다
많으십니다
Đáp án mẫu
회사원이십니다
회사원이십니다
Đáp án mẫu
바쁘십니다
바쁘십니다
Đáp án mẫu
잘하십니다
잘하십니다
Đáp án mẫu
하십니다
하십니다
Đáp án mẫu
잘합니다
Giỏi lắm
10과-듣기
이링(여)
라민 씨 가족사진이에요?
Đây là ảnh gia đình của 라민 phải không?
라민(남)
네, 작년에 할머니 생신에 찍었어요.
Vâng, năm ngoái chúng tôi chụp vào dịp sinh nhật của bà.
이링(여)
이분은 누구세요? 정말 멋있으세요.
Người này là ai vậy? Trông thật phong độ.
라민(남)
우리 할아버지세요.
Đó là ông của tôi.
이링(여)
할아버지는 연세가 어떻게 되세요?
Ông năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
라민(남)
일흔다섯 살이세요.
Ông bảy mươi lăm tuổi.
이링(여)
할아버지는 일을 하세요?
Ông có đi làm không?
라민(남)
아니요, 작년까지는 일을 하셨지만 지금은 안 하세요.
Không, đến năm ngoái ông vẫn còn đi làm nhưng bây giờ thì không làm nữa.