Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 11

어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Vào Ngày của Cha Mẹ, chúng ta tặng hoa cho bố mẹ

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Vào Ngày của Cha Mẹ, chúng ta tặng hoa cho bố mẹ

단어장

  • 주제: 특별한 날- Chủ đề: Những ngày đặc biệt
  • 어휘와 문법: 특별한 날 관련 어휘, 명 에게/한테/께, 동 -어 주다- Từ vựng và ngữ pháp: từ vựng liên quan đến những ngày đặc biệt, danh từ 에게/한테/께, động từ -어 주다
  • 활동: 특별한 날 소개하기, 특별한 날의 경험 쓰기- Hoạt động: Giới thiệu về ngày đặc biệt, viết về trải nghiệm trong ngày đặc biệt
  • 문화와 정보: 한국의 국경일- Văn hóa và thông tin: Các ngày lễ quốc gia của Hàn Quốc

이 사람들은 지금 뭐 해요?

Những người này bây giờ đang làm gì?

여러분은 언제 선물을 해요?

Các bạn tặng quà vào những dịp nào?

어휘

Từ vựng
p. 124

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

가족이나 친구를 축하하고 싶어요. 뭐 해요?

Bạn muốn chúc mừng gia đình hoặc bạn bè. Bạn làm gì?

  • 주다

    tặng, cho

  • 보내다

    gửi

  • 받다

    nhận

  • 초대를 하다

    mời

  • 초대를 받다

    được mời

  • 선물을 하다

    tặng quà

  • 선물을 받다

    nhận quà

  • 이야기를 하다

    trò chuyện

  • 이야기를 듣다

    lắng nghe

  • 전화를 하다

    gọi điện thoại

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại

친구 생일이에요. 여러분은 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay là sinh nhật bạn của bạn. Các bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

가

친구 생일에 뭐 해요?

Bạn làm gì vào sinh nhật của bạn mình?

나

선물을 줘요.

Tôi tặng quà.

문법

Ngữ pháp
p. 125
명

에게/한테/께

행위의 영향을 받는 대상임을 나타낼 때 사용해요.

Được dùng để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng của hành động.

가

아버지께 생신 선물 보냈어요?

Bạn đã gửi quà sinh nhật cho bố chưa?

나

네, 옷을 보냈어요.

Vâng, tôi đã gửi quần áo.

  • 고향 친구한테 이메일을 썼어요.

    Tôi đã viết email cho người bạn ở quê.

동생-> 동생에게/동생한테
친구-> 친구에게/친구한테
선생님-> 선생님께
할머니-> 할머니께
1

이 사람은 누구에게 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Người này làm gì cho ai? Hãy nói thử xem.

Q: 슬기가 누구에게 초대장을 줘요? (슬기 / 친구, 초대장을 주다)

슬기 đưa thiệp mời cho ai? (슬기 / bạn, đưa thiệp mời)

A: 친구에게 초대장을 줘요.

Đưa thiệp mời cho bạn.

  1. 1)

    이링 / 동생

    이링 / em

    이메일를 보내다

    gửi email

  2. 2)

    라흐만 / 사장님

    라흐만 / giám đốc

    전화를 하다

    gọi điện thoại

  3. 3)

    성민 / 어머니

    성민 / mẹ

    선물을 드리다

    tặng quà

2

여러분은 누구에게 자주 전화해요? 이야기해 보세요.

Các bạn thường gọi điện cho ai? Hãy nói thử xem.

p. 126

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무슨 날이에요? 뭐라고 말해요?

Hôm nay là ngày gì? Bạn nói thế nào?

  • 어버이날

    Ngày của Cha mẹ

    부모님, 감사합니다.

    Bố mẹ ơi, con cảm ơn ạ.

  • 스승의 날

    Ngày Nhà giáo

    선생님, 감사합니다.

    Thưa thầy/cô, em cảm ơn ạ.

  • 졸업식

    Lễ tốt nghiệp

    졸업을 축하해요.

    Chúc mừng tốt nghiệp.

  • 결혼식

    Lễ cưới

    결혼을 축하드립니다.

    Xin chúc mừng lễ thành hôn.

  • 생일/생신

    Sinh nhật (생일/생신)

    생일을 축하해요. / 생신을 축하드립니다.

    Chúc mừng sinh nhật. / Kính chúc mừng sinh nhật (bậc trên).

특별한 날이에요. 뭐라고 말해요?

Hôm nay là ngày đặc biệt. Bạn nói gì?

가

어버이날이에요. 부모님께 뭐라고 말해요?

Hôm nay là Ngày của cha mẹ. Bạn nói gì với cha mẹ?

나

부모님, 감사합니다.

Con cảm ơn bố mẹ ạ.

p. 127
동

-어 주다

다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.

Dùng khi làm một việc gì đó cho người khác.

가

잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요.

잠시드 ơi, đóng giúp cái cửa sổ nhé.

나

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

  • 딸에게 책을 읽어 줘요.

    Đọc sách cho con gái nghe.

  • 오늘은 친구 생일이에요. 그래서 축하해 주었어요.

    Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi. Vì vậy tôi đã chúc mừng bạn ấy.

닫다-> 닫아 주다
사다-> 사 주다
만들다-> 만들어 주다
쓰다-> 써 주다
축하하다-> 축하해 주다
1

후엔 씨의 생일이에요. 다음 사람들은 후엔 씨에게 뭘 해 줘요? 이야기해 보세요.

Hôm nay là sinh nhật của 후엔. Những người sau đây làm gì cho 후엔? Hãy nói thử xem.

Q: 민수 씨는 뭘 해 줘요? (박민수, 생일 선물을 사다)

민수 làm gì cho cô ấy? (박민수, mua quà sinh nhật)

A: 생일 선물을 사 줘요.

Mua quà sinh nhật cho cô ấy.

  1. 1)

    이링

    이링

    케이크를 만들다

    làm bánh kem

  2. 2)

    고천

    고천

    카드를 쓰다

    viết thiệp

  3. 3)

    안젤라

    안젤라

    생일 축하 노래를 부르다

    hát bài chúc mừng sinh nhật

2

여러분은 부모님 생신에 뭘 해 드려요? 이야기해 보세요.

Vào ngày sinh nhật của cha mẹ, các bạn làm gì cho cha mẹ? Hãy nói thử xem.

듣기

Nghe
p. 128

말하기와 듣기

Nói và nghe

고천

후엔 씨, 주말 잘 보냈어요? 후엔 씨는 지난주에 뭐 했어요?

후엔 ơi, cuối tuần vui vẻ chứ? Tuần trước bạn đã làm gì vậy?

후엔

슬기 생일이었어요. 그래서 슬기에게 책을 사 주었어요. 고천 씨는요?

Là sinh nhật của 슬기. Vì vậy mình đã mua sách tặng cho 슬기. Còn 고천 thì sao?

고천

지난 주말이 중국의 어머니날이었어요. 그래서 어머니께 선물을 보내 드렸어요.

Cuối tuần trước là Ngày của Mẹ ở Trung Quốc. Vì vậy mình đã gửi quà cho mẹ.

1

고천 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 đang trò chuyện. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

  1. 1)

    슬기 생일 | 슬기, 책을 사다 | 중국의 어머니날 | 어머니, 선물을 보내다

    sinh nhật 슬기 | 슬기, mua sách | Ngày của Mẹ ở Trung Quốc | mẹ, gửi quà

  2. 2)

    친구 결혼식 | 친구, 축하 노래를 부르다 | 아버지 생신 | 아버지, 케이크를 만들다

    đám cưới của bạn | bạn, hát bài chúc mừng | sinh nhật của bố | bố, làm bánh kem

2

여러분 나라의 특별한 날은 언제예요? 그날 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Ngày đặc biệt ở đất nước của các bạn là ngày nào? Ngày đó các bạn làm gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

가

베트남은 여성의 날에 여자에게 꽃을 선물해 줘요.

Ở Việt Nam, vào Ngày Phụ nữ người ta tặng hoa cho phụ nữ.

나

한국은 어린이날에 아이에게 선물을 사 줘요.

Ở Hàn Quốc, vào Ngày Thiếu nhi người ta mua quà tặng cho trẻ em.

안젤라 씨와 드미트리 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

안젤라 và 드미트리 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    오늘은 무슨 날이에요?

    Hôm nay là ngày gì vậy?

    Đáp án mẫu

    드미트리 씨 생일이에요.

    Là sinh nhật của 드미트리.

  2. 2)

    드미트리 씨에게 누가, 무엇을 줬어요?

    Ai đã tặng gì cho 드미트리 vậy?

    Đáp án mẫu

    친구가 드미트리 씨에게 꽃을 줬어요.

    Bạn của 드미트리 đã tặng hoa cho anh ấy.

단어장

  • 여성의 날- Ngày Phụ nữ
  • 어린이날- Ngày Thiếu nhi

읽기

Đọc
p. 129

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

어제는 제 졸업식이었습니다.

Hôm qua là lễ tốt nghiệp của tôi.

친구들이 축하해 주었습니다.

Các bạn đã chúc mừng tôi.

어머니는 저에게 꽃하고 시계를 선물해 주셨습니다.

Mẹ đã tặng tôi hoa và đồng hồ.

그리고 동생은 사진을 찍어 주었습니다.

Và em tôi đã chụp ảnh cho tôi.

졸업식 후에 우리 가족은 한국 식당에 갔습니다.

Sau lễ tốt nghiệp, cả gia đình tôi đã đến một nhà hàng Hàn Quốc.

아버지께서 불고기를 사 주셨습니다.

Bố đã mua thịt nướng bulgogi cho chúng tôi.

불고기가 정말 맛있었습니다.

Thịt nướng bulgogi thật sự rất ngon.

저는 기분이 아주 좋았습니다.

Tôi cảm thấy rất vui.

  1. 1)

    어제는 무슨 날이었어요?

    Hôm qua là ngày gì vậy?

    Đáp án mẫu

    어제는 졸업식이었습니다.

    Hôm qua là lễ tốt nghiệp.

  2. 2)

    누가 무엇을 해 주었어요? 알맞은 것을 연결하세요. ① 꽃하고 시계 ② 사진 ③ 불고기 (아버지/동생/어머니)

    Ai đã làm gì cho bạn? Hãy nối cho đúng. ① Hoa và đồng hồ ② Ảnh ③ Thịt nướng bulgogi (bố / em / mẹ)

    Đáp án mẫu

    ① 어머니 ② 동생 ③ 아버지

    ① Mẹ ② Em ③ Bố

  3. 3)

    이 사람은 어제 기분이 어땠어요?

    Hôm qua tâm trạng của người này thế nào?

    Đáp án mẫu

    기분이 아주 좋았습니다.

    Tâm trạng rất tốt.

2

여러분은 특별한 날(생일, 졸업식, 어버이날 등)을 어떻게 보냈어요? 글로 써 보세요.

Bạn đã trải qua những ngày đặc biệt (sinh nhật, lễ tốt nghiệp, Ngày của Cha Mẹ, v.v.) như thế nào? Hãy viết thành đoạn văn.

단어장

  • 기분이 좋다- tâm trạng tốt

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 130

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 국경일

Ngày quốc lễ của Hàn Quốc

한국의 국경일

Ngày quốc lễ của Hàn Quốc

한국에는 모두 5일의 국경일이 있습니다. 3월 1일은 3·1절입니다. 한국 사람들은 1919년 3월 1일에 독립운동을 했습니다. 7월 17일은 제헌절입니다. 1948년 7월 17일에 헌법을 공포했습니다. 8월 15일은 광복절입니다. 한국은 1945년 8월 15일에 나라를 다시 찾았습니다. 10월 3일은 개천절입니다. 기원전(B.C.) 2333년에 한국 최초의 국가, 고조선을 세웠습니다. 10월 9일은 한글날입니다. 한글은 세종대왕이 만들었습니다.

Hàn Quốc có tổng cộng 5 ngày quốc lễ. Ngày 1 tháng 3 là ngày 3·1절 (Ngày Phong trào Độc lập 1/3). Vào ngày 1 tháng 3 năm 1919, người Hàn đã phát động phong trào đấu tranh giành độc lập. Ngày 17 tháng 7 là ngày Hiến pháp. Ngày 17 tháng 7 năm 1948, Hiến pháp được công bố. Ngày 15 tháng 8 là ngày Quang phục. Vào ngày 15 tháng 8 năm 1945, Hàn Quốc đã giành lại được chủ quyền đất nước. Ngày 3 tháng 10 là ngày Khai thiên. Vào năm 2333 trước Công nguyên (B.C.), nhà nước đầu tiên của Hàn Quốc là Cổ Triều Tiên (고조선) được thành lập. Ngày 9 tháng 10 là ngày Hangeul. Chữ Hangeul do vua Sejong (세종대왕) sáng tạo.

  1. 1)

    광복절은 언제예요?

    Ngày Quang phục là ngày nào?

  2. 2)

    10월 9일은 무슨 날이에요?

    Ngày 9 tháng 10 là ngày gì?

  3. 3)

    여러분 나라의 국경일은 언제예요?

    Ngày quốc lễ của nước bạn là ngày nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 131

발음 Phát âm

만들어요[만드러요]
축하해요[추카해요]
어버이날이에요[어버이나리에요]
  1. 1)

    가: 아내 생일에 뭐 해 줘요? 나: 케이크를 만들어 줘요.

    가: Vào sinh nhật vợ bạn làm gì cho vợ? 나: Tôi làm bánh kem cho vợ.

  2. 2)

    가: 생일을 축하해요. 나: 네, 고마워요.

    가: Chúc mừng sinh nhật. 나: Vâng, cảm ơn bạn.

  3. 3)

    다음 주 수요일이 어버이날이에요.

    Thứ Tư tuần sau là Ngày của Cha Mẹ.

  • 주다

    tặng, cho

  • 보내다

    gửi

  • 받다

    nhận

  • 선물

    quà tặng

  • 초대

    mời

  • 초대장

    thiệp mời

  • 어버이날

    Ngày của Cha Mẹ

  • 스승의 날

    Ngày Nhà giáo

  • 졸업식

    lễ tốt nghiệp

  • 결혼식

    lễ cưới

  • 축하하다

    chúc mừng

  • 카드를 쓰다

    viết thiệp

  • 노래를 부르다

    hát

  • 케이크

    bánh kem

  • 여성의 날

    Ngày Quốc tế Phụ nữ

  • 어린이날

    Ngày Thiếu nhi

  • 기분이 좋다

    tâm trạng tốt

Bản chép lời

11과-듣기

안젤라(여)

드미트리 씨, 이 꽃은 뭐예요?

Anh 드미트리 ơi, bông hoa này là gì vậy?

드미트리(남)

선물을 받았어요.

Tôi đã nhận được quà.

안젤라(여)

무슨 날이에요?

Hôm nay là ngày gì vậy?

드미트리(남)

오늘이 제 생일이에요. 그래서 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요.

Hôm nay là sinh nhật của tôi. Vì vậy bạn tôi đã mua tặng tôi hoa.

안젤라(여)

아, 그래요? 생일 축하해요.

À, vậy à? Chúc mừng sinh nhật nhé.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập