Lớp 1 · Bài 11
Vào Ngày của Cha Mẹ, chúng ta tặng hoa cho bố mẹ
어버이날에 부모님께 꽃을 드려요
Vào Ngày của Cha Mẹ, chúng ta tặng hoa cho bố mẹ
이 사람들은 지금 뭐 해요?
Những người này bây giờ đang làm gì?
여러분은 언제 선물을 해요?
Các bạn tặng quà vào những dịp nào?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
가족이나 친구를 축하하고 싶어요. 뭐 해요?
Bạn muốn chúc mừng gia đình hoặc bạn bè. Bạn làm gì?
주다
tặng, cho
보내다
gửi
받다
nhận
초대를 하다
mời
초대를 받다
được mời
선물을 하다
tặng quà
선물을 받다
nhận quà
이야기를 하다
trò chuyện
이야기를 듣다
lắng nghe
전화를 하다
gọi điện thoại
전화를 받다
nghe điện thoại
친구 생일이에요. 여러분은 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Hôm nay là sinh nhật bạn của bạn. Các bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.
가
친구 생일에 뭐 해요?
Bạn làm gì vào sinh nhật của bạn mình?
나
선물을 줘요.
Tôi tặng quà.
행위의 영향을 받는 대상임을 나타낼 때 사용해요.
Được dùng để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng của hành động.
가
아버지께 생신 선물 보냈어요?
Bạn đã gửi quà sinh nhật cho bố chưa?
나
네, 옷을 보냈어요.
Vâng, tôi đã gửi quần áo.
고향 친구한테 이메일을 썼어요.
Tôi đã viết email cho người bạn ở quê.
| 동생 | -> 동생에게/동생한테 |
| 친구 | -> 친구에게/친구한테 |
| 선생님 | -> 선생님께 |
| 할머니 | -> 할머니께 |
이 사람은 누구에게 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Người này làm gì cho ai? Hãy nói thử xem.
Q: 슬기가 누구에게 초대장을 줘요? (슬기 / 친구, 초대장을 주다)
슬기 đưa thiệp mời cho ai? (슬기 / bạn, đưa thiệp mời)
A: 친구에게 초대장을 줘요.
Đưa thiệp mời cho bạn.
이링 / 동생
이링 / em
이메일를 보내다
gửi email
라흐만 / 사장님
라흐만 / giám đốc
전화를 하다
gọi điện thoại
성민 / 어머니
성민 / mẹ
선물을 드리다
tặng quà
여러분은 누구에게 자주 전화해요? 이야기해 보세요.
Các bạn thường gọi điện cho ai? Hãy nói thử xem.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
무슨 날이에요? 뭐라고 말해요?
Hôm nay là ngày gì? Bạn nói thế nào?
어버이날
Ngày của Cha mẹ
부모님, 감사합니다.
Bố mẹ ơi, con cảm ơn ạ.
스승의 날
Ngày Nhà giáo
선생님, 감사합니다.
Thưa thầy/cô, em cảm ơn ạ.
졸업식
Lễ tốt nghiệp
졸업을 축하해요.
Chúc mừng tốt nghiệp.
결혼식
Lễ cưới
결혼을 축하드립니다.
Xin chúc mừng lễ thành hôn.
생일/생신
Sinh nhật (생일/생신)
생일을 축하해요. / 생신을 축하드립니다.
Chúc mừng sinh nhật. / Kính chúc mừng sinh nhật (bậc trên).
특별한 날이에요. 뭐라고 말해요?
Hôm nay là ngày đặc biệt. Bạn nói gì?
가
어버이날이에요. 부모님께 뭐라고 말해요?
Hôm nay là Ngày của cha mẹ. Bạn nói gì với cha mẹ?
나
부모님, 감사합니다.
Con cảm ơn bố mẹ ạ.
다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.
Dùng khi làm một việc gì đó cho người khác.
가
잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요.
잠시드 ơi, đóng giúp cái cửa sổ nhé.
나
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
딸에게 책을 읽어 줘요.
Đọc sách cho con gái nghe.
오늘은 친구 생일이에요. 그래서 축하해 주었어요.
Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi. Vì vậy tôi đã chúc mừng bạn ấy.
| 닫다 | -> 닫아 주다 |
| 사다 | -> 사 주다 |
| 만들다 | -> 만들어 주다 |
| 쓰다 | -> 써 주다 |
| 축하하다 | -> 축하해 주다 |
후엔 씨의 생일이에요. 다음 사람들은 후엔 씨에게 뭘 해 줘요? 이야기해 보세요.
Hôm nay là sinh nhật của 후엔. Những người sau đây làm gì cho 후엔? Hãy nói thử xem.
Q: 민수 씨는 뭘 해 줘요? (박민수, 생일 선물을 사다)
민수 làm gì cho cô ấy? (박민수, mua quà sinh nhật)
A: 생일 선물을 사 줘요.
Mua quà sinh nhật cho cô ấy.
이링
이링
케이크를 만들다
làm bánh kem
고천
고천
카드를 쓰다
viết thiệp
안젤라
안젤라
생일 축하 노래를 부르다
hát bài chúc mừng sinh nhật
여러분은 부모님 생신에 뭘 해 드려요? 이야기해 보세요.
Vào ngày sinh nhật của cha mẹ, các bạn làm gì cho cha mẹ? Hãy nói thử xem.
말하기와 듣기
Nói và nghe
고천
후엔 씨, 주말 잘 보냈어요? 후엔 씨는 지난주에 뭐 했어요?
후엔 ơi, cuối tuần vui vẻ chứ? Tuần trước bạn đã làm gì vậy?
후엔
슬기 생일이었어요. 그래서 슬기에게 책을 사 주었어요. 고천 씨는요?
Là sinh nhật của 슬기. Vì vậy mình đã mua sách tặng cho 슬기. Còn 고천 thì sao?
고천
지난 주말이 중국의 어머니날이었어요. 그래서 어머니께 선물을 보내 드렸어요.
Cuối tuần trước là Ngày của Mẹ ở Trung Quốc. Vì vậy mình đã gửi quà cho mẹ.
고천 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
고천 và 후엔 đang trò chuyện. Hãy nói theo mẫu dưới đây.
슬기 생일 | 슬기, 책을 사다 | 중국의 어머니날 | 어머니, 선물을 보내다
sinh nhật 슬기 | 슬기, mua sách | Ngày của Mẹ ở Trung Quốc | mẹ, gửi quà
친구 결혼식 | 친구, 축하 노래를 부르다 | 아버지 생신 | 아버지, 케이크를 만들다
đám cưới của bạn | bạn, hát bài chúc mừng | sinh nhật của bố | bố, làm bánh kem
여러분 나라의 특별한 날은 언제예요? 그날 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Ngày đặc biệt ở đất nước của các bạn là ngày nào? Ngày đó các bạn làm gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.
가
베트남은 여성의 날에 여자에게 꽃을 선물해 줘요.
Ở Việt Nam, vào Ngày Phụ nữ người ta tặng hoa cho phụ nữ.
나
한국은 어린이날에 아이에게 선물을 사 줘요.
Ở Hàn Quốc, vào Ngày Thiếu nhi người ta mua quà tặng cho trẻ em.
안젤라 씨와 드미트리 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
안젤라 và 드미트리 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.
오늘은 무슨 날이에요?
Hôm nay là ngày gì vậy?
Đáp án mẫu
드미트리 씨 생일이에요.
Là sinh nhật của 드미트리.
드미트리 씨에게 누가, 무엇을 줬어요?
Ai đã tặng gì cho 드미트리 vậy?
Đáp án mẫu
친구가 드미트리 씨에게 꽃을 줬어요.
Bạn của 드미트리 đã tặng hoa cho anh ấy.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
어제는 제 졸업식이었습니다.
Hôm qua là lễ tốt nghiệp của tôi.
친구들이 축하해 주었습니다.
Các bạn đã chúc mừng tôi.
어머니는 저에게 꽃하고 시계를 선물해 주셨습니다.
Mẹ đã tặng tôi hoa và đồng hồ.
그리고 동생은 사진을 찍어 주었습니다.
Và em tôi đã chụp ảnh cho tôi.
졸업식 후에 우리 가족은 한국 식당에 갔습니다.
Sau lễ tốt nghiệp, cả gia đình tôi đã đến một nhà hàng Hàn Quốc.
아버지께서 불고기를 사 주셨습니다.
Bố đã mua thịt nướng bulgogi cho chúng tôi.
불고기가 정말 맛있었습니다.
Thịt nướng bulgogi thật sự rất ngon.
저는 기분이 아주 좋았습니다.
Tôi cảm thấy rất vui.
어제는 무슨 날이었어요?
Hôm qua là ngày gì vậy?
Đáp án mẫu
어제는 졸업식이었습니다.
Hôm qua là lễ tốt nghiệp.
누가 무엇을 해 주었어요? 알맞은 것을 연결하세요. ① 꽃하고 시계 ② 사진 ③ 불고기 (아버지/동생/어머니)
Ai đã làm gì cho bạn? Hãy nối cho đúng. ① Hoa và đồng hồ ② Ảnh ③ Thịt nướng bulgogi (bố / em / mẹ)
Đáp án mẫu
① 어머니 ② 동생 ③ 아버지
① Mẹ ② Em ③ Bố
이 사람은 어제 기분이 어땠어요?
Hôm qua tâm trạng của người này thế nào?
Đáp án mẫu
기분이 아주 좋았습니다.
Tâm trạng rất tốt.
여러분은 특별한 날(생일, 졸업식, 어버이날 등)을 어떻게 보냈어요? 글로 써 보세요.
Bạn đã trải qua những ngày đặc biệt (sinh nhật, lễ tốt nghiệp, Ngày của Cha Mẹ, v.v.) như thế nào? Hãy viết thành đoạn văn.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
한국의 국경일
Ngày quốc lễ của Hàn Quốc
Ngày quốc lễ của Hàn Quốc
한국에는 모두 5일의 국경일이 있습니다. 3월 1일은 3·1절입니다. 한국 사람들은 1919년 3월 1일에 독립운동을 했습니다. 7월 17일은 제헌절입니다. 1948년 7월 17일에 헌법을 공포했습니다. 8월 15일은 광복절입니다. 한국은 1945년 8월 15일에 나라를 다시 찾았습니다. 10월 3일은 개천절입니다. 기원전(B.C.) 2333년에 한국 최초의 국가, 고조선을 세웠습니다. 10월 9일은 한글날입니다. 한글은 세종대왕이 만들었습니다.
Hàn Quốc có tổng cộng 5 ngày quốc lễ. Ngày 1 tháng 3 là ngày 3·1절 (Ngày Phong trào Độc lập 1/3). Vào ngày 1 tháng 3 năm 1919, người Hàn đã phát động phong trào đấu tranh giành độc lập. Ngày 17 tháng 7 là ngày Hiến pháp. Ngày 17 tháng 7 năm 1948, Hiến pháp được công bố. Ngày 15 tháng 8 là ngày Quang phục. Vào ngày 15 tháng 8 năm 1945, Hàn Quốc đã giành lại được chủ quyền đất nước. Ngày 3 tháng 10 là ngày Khai thiên. Vào năm 2333 trước Công nguyên (B.C.), nhà nước đầu tiên của Hàn Quốc là Cổ Triều Tiên (고조선) được thành lập. Ngày 9 tháng 10 là ngày Hangeul. Chữ Hangeul do vua Sejong (세종대왕) sáng tạo.
광복절은 언제예요?
Ngày Quang phục là ngày nào?
10월 9일은 무슨 날이에요?
Ngày 9 tháng 10 là ngày gì?
여러분 나라의 국경일은 언제예요?
Ngày quốc lễ của nước bạn là ngày nào?
주다
tặng, cho
보내다
gửi
받다
nhận
선물
quà tặng
초대
mời
초대장
thiệp mời
어버이날
Ngày của Cha Mẹ
스승의 날
Ngày Nhà giáo
졸업식
lễ tốt nghiệp
결혼식
lễ cưới
축하하다
chúc mừng
카드를 쓰다
viết thiệp
노래를 부르다
hát
케이크
bánh kem
여성의 날
Ngày Quốc tế Phụ nữ
어린이날
Ngày Thiếu nhi
기분이 좋다
tâm trạng tốt
11과-듣기
안젤라(여)
드미트리 씨, 이 꽃은 뭐예요?
Anh 드미트리 ơi, bông hoa này là gì vậy?
드미트리(남)
선물을 받았어요.
Tôi đã nhận được quà.
안젤라(여)
무슨 날이에요?
Hôm nay là ngày gì vậy?
드미트리(남)
오늘이 제 생일이에요. 그래서 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요.
Hôm nay là sinh nhật của tôi. Vì vậy bạn tôi đã mua tặng tôi hoa.
안젤라(여)
아, 그래요? 생일 축하해요.
À, vậy à? Chúc mừng sinh nhật nhé.