Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 11

어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Vào Ngày Cha Mẹ, tôi tặng hoa cho bố mẹ

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 70

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    어제는 제 __________________이었어요/였어요. 친구들과 파티를 했어요.

    Hôm qua là __________________ của tôi. Tôi đã tổ chức tiệc với bạn bè.

    Đáp án

    생일

    sinh nhật

  2. 2)

    제 생일에 친구들과 같이 __________________을/를 먹었어요.

    Vào sinh nhật của tôi, tôi đã ăn __________________ cùng với bạn bè.

    Đáp án

    케이크

    bánh kem

  3. 3)

    고향 친구에게 컴퓨터로 __________________을/를 보내요.

    Tôi gửi __________________ cho bạn ở quê bằng máy tính.

    Đáp án

    이메일

    email

  4. 4)

    누가 수진 씨 결혼식에 __________________을/를 받았어요?

    Ai đã nhận được __________________ đến đám cưới của 수진?

    Đáp án

    초대

    lời mời

  5. 5)

    아버지 생신에 가족들이 함께 __________________을/를 불렀어요.

    Vào sinh nhật của bố, cả gia đình đã cùng nhau hát __________________.

    Đáp án

    축하 노래

    bài hát chúc mừng

단어장

  • 이메일- email
  • 초대- lời mời
  • 생일- sinh nhật
  • 축하 노래- bài hát chúc mừng
  • 케이크- bánh kem
2

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    이링 씨 생일이에요. 이링 씨가 선물을 {}.

    Hôm nay là sinh nhật của 이링. 이링 {} quà.

    • ❶ 받아요nhận
    • ❷ 보내요gửi

    Đáp án

    ❶ 받아요

    nhận

  2. 2)

    친구가 결혼해요. 저는 친구의 초대를 {}.

    Bạn tôi kết hôn. Tôi {} lời mời của bạn.

    • ❶ 했어요đã làm
    • ❷ 받았어요đã nhận được

    Đáp án

    ❷ 받았어요

    đã nhận được

  3. 3)

    슬기가 말해요. 후엔 씨가 슬기의 이야기를 {}.

    슬기 nói chuyện. 후엔 {} câu chuyện của 슬기.

    • ❶ 해요làm
    • ❷ 들어요lắng nghe

    Đáp án

    ❷ 들어요

    lắng nghe

  4. 4)

    저는 언니의 선물을 받았어요. 언니는 신발을 {}.

    Tôi đã nhận được quà của chị. Chị {} giày.

    • ❶ 했어요đã làm
    • ❷ 주었어요đã tặng

    Đáp án

    ❷ 주었어요

    đã tặng

  5. 5)

    어머니는 고향에 계세요. 저는 매일 어머니와 전화를 {}.

    Mẹ tôi đang ở quê. Mỗi ngày tôi {} điện thoại với mẹ.

    • ❶ 해요gọi
    • ❷ 받아요nhận

    Đáp án

    ❶ 해요

    gọi

p. 71
3

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 잠시드 씨, 결혼을 __________________. 나: 결혼식에 와 주셔서 고맙습니다.

    가: 잠시드, __________________ nhân dịp bạn kết hôn. 나: Cảm ơn bạn đã đến dự đám cưới.

    • ❶ 축하해요chúc mừng
    • ❷ 반가워요rất vui được gặp

    Đáp án

    ❶ 축하해요

    chúc mừng

  2. 2)

    가: 선생님, 가르쳐 주셔서 __________________. 나: 여러분도 열심히 공부해 줘서 고마워요.

    가: Thưa cô, __________________ đã dạy dỗ chúng em. 나: Các em cũng đã học tập chăm chỉ, cô cảm ơn nhé.

    • ❶ 미안합니다xin lỗi
    • ❷ 감사합니다cảm ơn

    Đáp án

    ❷ 감사합니다

    cảm ơn

  3. 3)

    가: 고등학교 졸업을 __________________. 나: 감사해요.

    가: __________________ em đã tốt nghiệp trung học phổ thông. 나: Em cảm ơn ạ.

    • ❶ 고마워요cảm ơn
    • ❷ 축하해요chúc mừng

    Đáp án

    ❷ 축하해요

    chúc mừng

4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    5월 8일은 __________________이에요. 부모님께 카네이션을 달아 드렸어요.

    Ngày 8 tháng 5 là __________________. Tôi đã cài hoa cẩm chướng cho bố mẹ.

    Đáp án

    어버이날

    Ngày Cha Mẹ

  2. 2)

    어제는 아버지 __________________이었어요. 가족들과 식사를 했어요.

    Hôm qua là __________________ của bố. Tôi đã dùng bữa cùng gia đình.

    Đáp án

    생신

    sinh nhật

  3. 3)

    __________________에 아이에게 장난감을 선물해 주었어요.

    Vào __________________, tôi đã tặng quà đồ chơi cho con.

    Đáp án

    어린이날

    Ngày Thiếu nhi

  4. 4)

    다음 주 토요일은 친구 __________________이에요. 저도 결혼식장에 가고 싶어요.

    Thứ Bảy tuần sau là __________________ của bạn tôi. Tôi cũng muốn đến dự đám cưới.

    Đáp án

    결혼식

    đám cưới

단어장

  • 결혼식- đám cưới
  • 어버이날- Ngày Cha Mẹ
  • 어린이날- Ngày Thiếu nhi
  • 생신- sinh nhật

문법

Ngữ pháp
p. 72
명

에게/한테/께

1

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Chọn đáp án thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    친구가 나{} 전화를 했어요.

    Bạn đã gọi điện thoại cho tôi{}.

    • ❶ 에게에게
    • ❷ 께께
    • ❸ 에서에서

    Đáp án

    ❶ 에게

    에게

  2. 2)

    저는 어머니{} 꽃을 드렸어요.

    Tôi đã dâng hoa{} mẹ.

    • ❶ 께께
    • ❷ 하고하고
    • ❸ 에에

    Đáp án

    ❶ 께

    께

  3. 3)

    제 친구들이 할아버지{} 인사를 했어요.

    Các bạn của tôi đã chào ông{}.

    • ❶ 는는
    • ❷ 께께
    • ❸ 도도

    Đáp án

    ❷ 께

    께

  4. 4)

    동생{} 생일 선물을 주었어요.

    Tôi đã tặng quà sinh nhật cho{} em.

    • ❶ 한테한테
    • ❷ 께께
    • ❸ 에에

    Đáp án

    ❶ 한테

    한테

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 누구에게 꽃을 주었어요?

가: Bạn đã tặng hoa cho ai?

A: 여자 친구에게 꽃을 주었어요

Tôi đã tặng hoa cho bạn gái

  1. 1)

    가: 누구에게 택배를 보냈어요?

    가: Bạn đã gửi bưu kiện cho ai?

    나: ______________________________.

    나: ______________________________.

    Đáp án mẫu

    친구에게 택배를 보냈어요

    Tôi đã gửi bưu kiện cho bạn

  2. 2)

    가: 누구에게 케이크를 주었어요?

    가: Bạn đã tặng bánh kem cho ai?

    나: ______________________________.

    나: ______________________________.

    Đáp án mẫu

    딸에게 케이크를 주었어요

    Tôi đã tặng bánh kem cho con gái

  3. 3)

    가: 누구한테 카드를 써요?

    가: Bạn viết thiệp cho ai?

    나: ______________________________.

    나: ______________________________.

    Đáp án mẫu

    선생님께 카드를 써요

    Tôi viết thiệp cho thầy/cô giáo

  4. 4)

    가: 누구한테 전화해요?

    가: Bạn gọi điện cho ai?

    나: ______________________________.

    나: ______________________________.

    Đáp án mẫu

    부모님께 전화해요

    Tôi gọi điện cho bố mẹ

p. 73
동

-아/어 주다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-아/어 주다기본형-아/어 주다
가다가 주다열다

Đáp án

열어 주다

읽다

Đáp án

읽어 주다

청소하다

Đáp án

청소해 주다

쓰다

Đáp án

써 주다

가르치다가르쳐 주다
세우다

Đáp án

세워 주다

만들다

Đáp án

만들어 주다

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 기사님, 학교 앞에서 ______ . (세우다) 나: 네, 알겠습니다.

가: Bác tài ơi, ______ ở trước trường ạ. (세우다) 나: Vâng, tôi biết rồi.

A: 세워 주세요

cho dừng xe giúp

  1. 1)

    가: 여러분, 지금도 많이 더워요?

    가: Mọi người ơi, bây giờ vẫn còn nóng lắm phải không?

    나: 네, 에어컨을 좀 __________________________. (켜다)

    나: Vâng, __________________________ điều hòa giúp ạ. (켜다)

    Đáp án

    켜 주세요

    bật giúp

  2. 2)

    가: 지금 안 바빠요? 그러면 사무실을 __________________________. (청소하다)

    가: Bây giờ bạn không bận chứ? Vậy thì __________________________ văn phòng giúp nhé. (청소하다)

    나: 네, 알겠습니다.

    나: Vâng, tôi biết rồi.

    Đáp án

    청소해 주세요

    dọn dẹp giúp

  3. 3)

    가: 배가 너무 고파요. 떡볶이를 __________________________. (만들다)

    가: Tôi đói quá. __________________________ tteokbokki giúp mình nhé. (만들다)

    나: 알겠어요. 조금만 기다리세요.

    나: Được rồi. Chờ một chút nhé.

    Đáp án

    만들어 주세요

    làm giúp

  4. 4)

    가: 생일 선물로 무엇을 받고 싶어요?

    가: Bạn muốn nhận gì làm quà sinh nhật?

    나: 한국어 책을 __________________________. (사다)

    나: Hãy __________________________ sách tiếng Hàn cho tôi. (mua)

    Đáp án

    사 주세요

    Hãy mua cho tôi

말하기

Nói
p. 74

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 21)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói. (Track 21)

  1. 1)

    가: 결혼을 축하드립니다.

    가: Xin chúc mừng lễ cưới của bạn.

    나: __________________________.

    나: __________________________.

    Đáp án

    감사합니다

    Cảm ơn bạn

  2. 2)

    가: 안젤라 씨, 창문을 좀 ____________________________.

    가: 안젤라 ơi, ____________________________ cửa sổ giúp tôi nhé.

    나: 네, 알겠어요.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi.

    Đáp án

    닫아 주세요

    hãy đóng

  3. 3)

    가: ______________________________ 생일 선물을 보냈어요?

    가: Bạn đã gửi quà sinh nhật ______________________________?

    나: 화장품을 보냈어요.

    나: Tôi đã gửi mỹ phẩm.

    Đáp án

    고향 친구한테

    cho người bạn ở quê

  4. 4)

    가: 어버이날에 어머니께 ______________________________?

    가: Vào Ngày của cha mẹ bạn có ______________________________ cho mẹ không?

    나: 네, 어머니께서 좋아하셨어요.

    나: Có, mẹ tôi đã rất thích.

    Đáp án

    전화를 드렸어요

    gọi điện thoại

2

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 22)

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 22)

  1. 1)

    두 사람은 무엇을 이야기해요?

    Hai người đang nói về chuyện gì?

    • ❶ 생일 선물Quà sinh nhật
    • ❷ 결혼 선물Quà cưới

    Đáp án

    ❶ 생일 선물

    Quà sinh nhật

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, X nếu khác.

  1. ❶

    안젤라 씨는 넥타이를 샀습니다.

    안젤라 đã mua cà vạt.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    어제는 드미트리 씨 생일이었습니다.

    Hôm qua là sinh nhật của 드미트리.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    안젤라 씨는 드미트리 씨에게 선물을 주었습니다.

    안젤라 đã tặng quà cho 드미트리.

    Đáp án

    X

    X

p. 75

읽기와 쓰기

Đọc và viết

어제는 우리 딸 슬기의 생일이었습니다. 그래서 생일 파티를 해 주었습니다. 나와 남편은 케이크를 만들었습니다. 슬기 친구들은 슬기에게 생일 축하 노래를 불러 주었고 남편은 사진을 찍어 주었습니다. 생일 파티 후에 우리 가족은 자전거 가게에 갔습니다. 나와 남편은 슬기에게 자전거를 선물해 주었습니다. 슬기는 아주 좋아했습니다.

Hôm qua là sinh nhật của con gái tôi 슬기. Vì vậy chúng tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật cho con. Tôi và chồng đã làm bánh kem. Các bạn của 슬기 đã hát bài hát chúc mừng sinh nhật cho 슬기, còn chồng tôi thì chụp ảnh. Sau tiệc sinh nhật, cả gia đình chúng tôi đã đến cửa hàng xe đạp. Tôi và chồng đã tặng 슬기 một chiếc xe đạp. 슬기 đã rất thích.

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    무슨 이야기예요?

    Đây là câu chuyện về chuyện gì?

    • ❶ 아이 생일Sinh nhật của con
    • ❷ 마트 쇼핑Mua sắm ở siêu thị

    Đáp án

    ❶ 아이 생일

    Sinh nhật của con

어제 무슨 일이 있었어요? 시간 순서대로 번호를 쓰세요. (❶ 우리 가족은 자전거 가게에 갔습니다. ❷ 남편이 파티 사진을 찍어 주었습니다. ❸ 아이에게 자전거를 사 주었습니다. ❹ 케이크를 만들었습니다.)

Hôm qua đã xảy ra chuyện gì? Hãy viết số theo thứ tự thời gian. (❶ Cả gia đình chúng tôi đã đến cửa hàng xe đạp. ❷ Chồng tôi đã chụp ảnh bữa tiệc. ❸ Đã mua xe đạp cho con. ❹ Đã làm bánh kem.)

  1. 2)

    ( ) → ( ) → ( ) → ( )

    ( ) → ( ) → ( ) → ( )

    Đáp án mẫu

    ④ → ② → ① → ③

    ④ → ② → ① → ③

2

다음은 '특별한 날'에 대한 글입니다. 글을 완성하세요.

Dưới đây là bài viết về 'ngày đặc biệt'. Hãy hoàn thành bài viết.

어제는 5월 15일, 1) 이었습니다. 한국어 수업 시간에 우리는 선생님께 노래를 2) . 그리고 우리는 모두 다 같이 "선생님, 3) ."라고 말했습니다. 그때 우리 반 반장 성민이가 선생님께 꽃을 4) . 선생님께서는 아주 좋아하셨습니다. 그리고 "여러분, 고마워요. 사랑해요."라고 말씀하셨습니다.

Hôm qua là ngày 15 tháng 5, {1} . Trong giờ học tiếng Hàn, chúng em đã {2} tặng thầy cô một bài hát. Và tất cả chúng em cùng nói: "Thưa thầy cô, {3} ." Lúc đó, bạn 성민 lớp trưởng của lớp chúng em đã {4} thầy cô những bông hoa. Thầy cô đã rất vui. Và thầy cô nói: "Các em ơi, cảm ơn các em. Thầy cô yêu các em."

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    스승의 날

    Ngày Nhà giáo

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    불러 드렸습니다

    hát

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    감사합니다

    em cảm ơn

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    드렸습니다

    tặng

Bản chép lời

11과-듣기

안젤라(여)

드미트리 씨, 그 넥타이는 뭐예요?

드미트리 ơi, cái cà vạt đó là gì vậy?

드미트리(남)

선물을 받았어요.

Mình được tặng quà.

안젤라(여)

무슨 날이에요?

Hôm nay là ngày gì vậy?

드미트리(남)

어제 제 생일이었어요. 친구가 저에게 넥타이를 사 줬어요.

Hôm qua là sinh nhật của mình. Bạn mình đã mua tặng mình cái cà vạt.

안젤라(여)

넥타이가 예뻐요. 생일 축하해요.

Cà vạt đẹp quá. Chúc mừng sinh nhật bạn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học