Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 12

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Bạn sẽ làm gì trong kỳ nghỉ này?

단어장

  • 주제: 휴가 계획- Chủ đề: Kế hoạch cho kỳ nghỉ
  • 어휘와 문법: 휴일, 휴가 관련 어휘, 동-을 거예요, 동형-고(나열)- Từ vựng và ngữ pháp: Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ, kỳ nghỉ, động từ + 을 거예요, động/tính từ + 고 (liệt kê)
  • 활동: 휴가 계획 이야기하기, 휴가 계획 글 읽고 쓰기- Hoạt động: Nói về kế hoạch cho kỳ nghỉ, đọc và viết bài về kế hoạch nghỉ
  • 문화와 정보: 한국의 인기 여행지- Văn hóa và thông tin: Những điểm du lịch nổi tiếng ở Hàn Quốc

이 사람들은 휴가에 무슨 계획이 있어요?

Những người này có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ?

여러분은 휴가에 무슨 계획이 있어요?

Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ?

어휘

Từ vựng
p. 134

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

휴일에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Vào ngày nghỉ bạn làm gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

  • 공원에서 농구를 하다

    chơi bóng rổ ở công viên

  • 컴퓨터 게임을 하다

    chơi game trên máy tính

  • 여행을 가다

    đi du lịch

  • 가족하고 외식하다

    đi ăn ngoài cùng gia đình

  • 아이하고 놀이공원에 가다

    đi công viên giải trí cùng con

  • 한국어를 열심히 공부하다

    chăm chỉ học tiếng Hàn

  • 한국 요리를 배우다

    học nấu món ăn Hàn Quốc

  • 낮잠을 자다

    ngủ trưa

  • 친구 집에 놀러 가다

    đến nhà bạn chơi

여러분은 휴일에 뭐 해요? 친구하고 이야기해 보세요.

Vào ngày nghỉ bạn làm gì? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

여

휴일에 뭐 해요?

Vào ngày nghỉ bạn làm gì?

남

저는 아이하고 놀이공원에 가요.

Tôi đi công viên giải trí cùng con.

문법

Ngữ pháp
p. 135
1동

-을 거예요

미래의 일이나 계획을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc hoặc kế hoạch trong tương lai.

가

저녁에 뭐 먹을 거예요?

Buổi tối bạn sẽ ăn gì?

나

김치찌개를 먹을 거예요.

Tôi sẽ ăn canh kim chi.

  • 제이슨 씨는 방학에 태권도를 배울 거예요.

    제이슨 sẽ học taekwondo vào kỳ nghỉ.

먹다-> 먹을 거예요
입다-> 입을 거예요
듣다-> 들을 거예요
가다-> 갈 거예요
보다-> 볼 거예요
만들다-> 만들 거예요
1

후엔 씨는 다음 주에 무엇을 할 거예요? 이야기해 보세요.

Tuần sau 후엔 sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 다음 주 목요일에 뭐 할 거예요? (목요일 - 한국 음식을 만들다)

Thứ Năm tuần sau bạn sẽ làm gì? (Thứ Năm - làm món ăn Hàn Quốc)

A: 문화 센터에서 한국 음식을 만들 거예요.

Tôi sẽ làm món ăn Hàn Quốc ở trung tâm văn hóa.

  1. 1)

    금요일 - 친구 집에 놀러 가다

    Thứ Sáu - đi chơi ở nhà bạn

  2. 2)

    토요일 - 가족하고 외식하다

    Thứ Bảy - đi ăn ngoài với gia đình

  3. 3)

    일요일 - 마트에서 장을 보다

    Chủ Nhật - đi chợ ở siêu thị

2

여러분은 다음 주에 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Tuần sau các bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

  1. 1)

    ______

    ______

어휘

Từ vựng
p. 136

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Kỳ nghỉ bạn sẽ đi đâu? Bạn sẽ làm gì ở đó? Hãy thử nói xem.

바다

biển

  • 수영을 하다

    bơi lội

  • 배를 타다

    đi tàu thuyền

  • (바다) 낚시를 하다

    (ở biển) câu cá

산

núi

  • 등산을 하다

    leo núi

  • 캠핑을 하다

    cắm trại

  • 꽃구경을 하다

    ngắm hoa

놀이공원

công viên giải trí

  • 동물을 구경하다

    ngắm động vật

  • 놀이 기구를 타다

    chơi trò chơi cảm giác mạnh

  • 불꽃놀이를 보다

    xem bắn pháo hoa

고향

quê hương

  • 고향 친구들을 만나다

    gặp bạn bè ở quê

  • 부모님을 만나다

    gặp bố mẹ

  • 고향 음식을 먹다

    ăn món ăn quê hương

여러분은 휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Vào kỳ nghỉ các bạn sẽ đi đâu? Ở đó các bạn sẽ làm gì?

가

휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Vào kỳ nghỉ bạn sẽ đi đâu? Ở đó bạn sẽ làm gì?

나

휴가 때 바다에 갈 거예요. 바다에서 수영을 할 거예요.

Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi biển. Tôi sẽ bơi ở biển.

문법

Ngữ pháp
p. 137
2동형

-고(나열)

두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.

Được dùng khi liên kết hai sự việc trở lên trong lời nói.

가

주말에 보통 뭐 해요?

Cuối tuần bạn thường làm gì?

나

저는 장도 보고 운동도 해요.

Tôi vừa đi chợ vừa tập thể dục.

가

한국어 공부는 어때요?

Việc học tiếng Hàn thế nào?

나

한국어 공부는 쉽고 재미있습니다.

Học tiếng Hàn vừa dễ vừa thú vị.

먹다-> 먹고
맛있다-> 맛있고
가다-> 가고
크다-> 크고
1

휴가 때 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 휴가 때 뭐 할 거예요? (집에서 낮잠을 자다, 텔레비전을 보다)

Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì? (ngủ trưa ở nhà, xem tivi)

A: 저는 낮잠도 자고 텔레비전도 볼 거예요.

Tôi sẽ ngủ trưa và xem tivi nữa.

  1. 1)

    공원에서 사진을 찍다, 꽃구경을 하다

    chụp ảnh ở công viên, ngắm hoa

  2. 2)

    운동을 하다, 한국어를 열심히 공부하다

    tập thể dục, học tiếng Hàn chăm chỉ

  3. 3)

    부모님을 만나다, 고향 음식을 먹다

    gặp bố mẹ, ăn món ăn quê hương

2

여러분은 휴가 때 뭐 할 거예요? 두 가지 이상 이야기해 보세요.

Vào kỳ nghỉ các bạn sẽ làm gì? Hãy nói về hai việc trở lên.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 138

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

고천 씨와 라흐만 씨가 휴가 계획을 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

고천 và 라흐만 đang nói về kế hoạch cho kỳ nghỉ. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

고천

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

라흐만

부산에 여행을 갈 거예요.

Tôi sẽ đi du lịch Busan.

고천

그래요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Vậy à? Ở đó bạn sẽ làm gì?

라흐만

바다에서 수영도 하고 사진도 찍을 거예요.

Tôi sẽ bơi ở biển và chụp ảnh nữa.

바꿔서 이야기해 보세요.

Hãy thay đổi và luyện nói.

  1. 1)

    부산에 여행을 가다 | 바다에서 수영을 하다, 사진을 찍다

    đi du lịch Busan | bơi ở biển, chụp ảnh

  2. 2)

    강원도에 가다 | 등산을 하다, 캠핑장에서 캠핑을 하다

    đến Gangwon-do | leo núi, cắm trại ở khu cắm trại

2

여러분은 휴가에 뭐 할 거예요? 어디에 갈 거예요? 이야기해 보세요.

Vào kỳ nghỉ các bạn sẽ làm gì? Sẽ đi đâu? Hãy cùng trò chuyện nhé.

제이슨 씨와 라민 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

제이슨 và 라민 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

라민 씨의 방학 계획이에요. 맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Đây là kế hoạch nghỉ hè của 라민. Đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. ①

    한국어 말하기를 연습해요.

    Luyện nói tiếng Hàn.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    고향 친구를 만나요.

    Gặp bạn ở quê.

    Đáp án

    X

    X

2
  1. 2)

    제이슨 씨는 방학에 무엇을 배울 거예요?

    제이슨 sẽ học gì vào kỳ nghỉ?

    • ① 한국말Tiếng Hàn
    • ② 한국 춤Điệu nhảy Hàn Quốc
    • ③ 한국 노래Bài hát Hàn Quốc
    • ④ 한국 요리Món ăn Hàn Quốc

    Đáp án

    ④ 한국 요리

    Món ăn Hàn Quốc

읽기

Đọc
p. 139

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

제 고향은 베트남 하노이입니다. 하노이에 부모님하고 오빠, 언니가 있습니다. 저는 다음 주에 하노이에 갈 겁니다. 그래서 부모님 선물을 샀습니다. 인삼차와 화장품을 샀습니다. 고향에서 친척들도 만나고 고향 친구들도 만날 겁니다. 빨리 하노이에 가고 싶습니다.

Quê tôi là Hà Nội, Việt Nam. Ở Hà Nội có bố mẹ, anh trai và chị gái của tôi. Tuần sau tôi sẽ về Hà Nội. Vì vậy tôi đã mua quà cho bố mẹ. Tôi đã mua trà nhân sâm và mỹ phẩm. Ở quê tôi sẽ gặp cả họ hàng và bạn bè cùng quê. Tôi muốn về Hà Nội thật nhanh.

  1. 1)

    후엔 씨는 베트남 가족에게 무엇을 줄 거예요?

    후엔 sẽ tặng gì cho gia đình ở Việt Nam?

    Đáp án mẫu

    인삼차와 화장품을 줄 거예요.

    Sẽ tặng trà nhân sâm và mỹ phẩm.

  2. 2)

    후엔 씨는 휴가 때 하노이에서 무엇을 할 거예요?

    후엔 sẽ làm gì ở Hà Nội trong kỳ nghỉ?

    Đáp án mẫu

    친척들도 만나고 고향 친구들도 만날 거예요.

    Sẽ gặp cả họ hàng và bạn bè cùng quê.

저는 작년에 한국에 왔습니다. 지금 안산에서 일합니다. 주말에는 한국어도 배웁니다. 다음 달에 제 고향 친구가 한국에 올 겁니다. 저는 친구와 같이 여행도 하고 한국 음식도 먹을 겁니다. 빨리 친구를 만나고 싶습니다.

Năm ngoái tôi đã đến Hàn Quốc. Bây giờ tôi làm việc ở Ansan. Cuối tuần tôi còn học tiếng Hàn nữa. Tháng sau bạn cùng quê của tôi sẽ đến Hàn Quốc. Tôi sẽ cùng bạn đi du lịch và ăn món ăn Hàn Quốc. Tôi muốn gặp bạn thật nhanh.

1
  1. 1)

    잠시드 씨는 주말에 뭐 해요?

    잠시드 làm gì vào cuối tuần?

    • ① 일해요Làm việc
    • ② 여행을 가요Đi du lịch
    • ③ 한국어를 배워요Học tiếng Hàn
    • ④ 한국 친구를 만나요Gặp bạn người Hàn

    Đáp án

    ③ 한국어를 배워요

    Học tiếng Hàn

  1. 2)

    잠시드 씨는 고향 친구하고 한국에서 무엇을 할 거예요?

    잠시드 sẽ làm gì ở Hàn Quốc cùng bạn ở quê nhà?

    Đáp án mẫu

    여행도 하고 한국 음식도 먹을 거예요.

    Tôi sẽ đi du lịch và cũng ăn món ăn Hàn Quốc nữa.

2

여러분의 휴가(방학) 계획을 써 보세요.

Hãy viết kế hoạch cho kỳ nghỉ của bạn.

단어장

  • 인삼차- trà nhân sâm
  • 화장품- mỹ phẩm
  • 친척- họ hàng
  • 빨리- nhanh
  • 안산- 안산

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 140

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인기 여행지

Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc

여러분은 한국에서 어디에 가 봤습니까? 제주도는 자연 경치가 아름답습니다. 부산은 바다가 아름답습니다. 한국의 전통과 역사를 알고 싶습니까? 그러면 전주와 경주에 가세요. 전주에는 한옥 마을이 있고 경주에는 불국사가 있습니다. 그리고 사람들은 서울에서 많이 여행합니다. 남산 서울 타워와 한강 공원, 경복궁에 많이 갑니다.

Bạn đã từng đi đâu ở Hàn Quốc chưa? Đảo Jeju có phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp. Busan có biển đẹp. Bạn muốn tìm hiểu truyền thống và lịch sử của Hàn Quốc không? Nếu vậy, hãy đến Jeonju và Gyeongju. Ở Jeonju có làng nhà cổ Hanok, còn ở Gyeongju có chùa Bulguksa. Và mọi người thường đi du lịch nhiều ở Seoul. Họ hay đến tháp Namsan Seoul, công viên sông Hàn và cung Gyeongbokgung.

  1. 1)

    한국의 인기 여행지는 어디예요?

    Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc là ở đâu?

  2. 2)

    사람들은 서울에서 어디에 가요?

    Mọi người thường đi đâu ở Seoul?

  3. 3)

    여러분은 한국에서 어디에 가고 싶어요?

    Bạn muốn đi đâu ở Hàn Quốc?

듣기

Nghe
p. 141

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

쉴 거예요[쉴 꺼예요]
마실 거예요[마실 꺼예요]
갈 거예요[갈 꺼예요]
  1. 1)

    가: 주말에 뭐 할 거예요? 나: 집에서 쉴 거예요.

    가: Cuối tuần bạn sẽ làm gì? 나: Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà.

  2. 2)

    가: 뭐 마실 거예요? 나: 저는 오렌지 주스를 마실 거예요.

    가: Bạn sẽ uống gì? 나: Tôi sẽ uống nước cam.

  3. 3)

    가: 금요일에 친구 집에 갈 거예요? 나: 아니요, 토요일에 갈 거예요.

    가: Thứ Sáu bạn sẽ đến nhà bạn phải không? 나: Không, tôi sẽ đi vào thứ Bảy.

  • 휴일

    ngày nghỉ

  • 공원에서 농구를 하다

    chơi bóng rổ ở công viên

  • 컴퓨터 게임을 하다

    chơi game trên máy tính

  • 여행을 가다

    đi du lịch

  • 가족하고 외식하다

    đi ăn ngoài cùng gia đình

  • 아이하고 놀이공원에 가다

    đưa con đến công viên giải trí

  • 한국어를 열심히 공부하다

    học tiếng Hàn chăm chỉ

  • 한국 요리를 배우다

    học nấu món ăn Hàn Quốc

  • 낮잠을 자다

    ngủ trưa

  • 친구 집에 놀러 가다

    đến nhà bạn chơi

  • 문화 센터

    trung tâm văn hóa

  • 휴가

    kỳ nghỉ

  • 수영을 하다

    bơi lội

  • 배를 타다

    đi thuyền

  • (바다) 낚시를 하다

    câu cá (biển)

  • 등산을 하다

    leo núi

  • 캠핑을 하다

    cắm trại

  • 꽃구경을 하다

    ngắm hoa

  • 동물을 구경하다

    ngắm thú

  • 놀이 기구를 타다

    chơi các trò chơi

  • 불꽃놀이를 보다

    xem bắn pháo hoa

  • 고향 친구들을 만나다

    gặp bạn bè ở quê nhà

  • 부모님을 만나다

    gặp bố mẹ

  • 고향 음식을 먹다

    ăn món ăn quê hương

  • 인삼차

    trà nhân sâm

  • 화장품

    mỹ phẩm

  • 친척

    họ hàng

  • 빨리

    nhanh

  • 안산

    안산

Bản chép lời

12과-듣기

제이슨(남)

라민 씨, 방학에 뭐 할 거예요?

라민 ơi, kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

라민(남)

친구하고 한국어 말하기 연습을 할 거예요. 제이슨 씨는요?

Tôi sẽ luyện nói tiếng Hàn cùng bạn. Còn 제이슨 thì sao?

제이슨(남)

저는 한국 요리도 배우고 운동도 할 거예요.

Tôi sẽ vừa học nấu món ăn Hàn Quốc vừa tập thể dục.

라민(남)

그래요? 재미있겠어요. 제이슨 씨, 방학 잘 보내세요.

Vậy à? Nghe thú vị đấy. 제이슨 ơi, chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ nhé.

제이슨(남)

라민 씨도 방학 잘 보내세요.

라민 cũng chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ nhé.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập