Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 12
Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
놀이공원에서 가족이 걷는 모습
Hình ảnh gia đình đang đi dạo ở công viên giải trí
Đáp án
② 아이하고 놀이공원에 가다
Đi công viên giải trí với con
공원에서 농구하는 두 사람
Hai người đang chơi bóng rổ ở công viên
Đáp án
① 공원에서 농구를 하다
Chơi bóng rổ ở công viên
침대에서 낮잠 자는 사람, 시계 14:00
Người đang ngủ trưa trên giường, đồng hồ chỉ 14:00
Đáp án
④ 낮잠을 자다
Ngủ trưa
요리사 모자를 쓴 사람들
Những người đội mũ đầu bếp
Đáp án
③ 한국 요리를 배우다
Học nấu món ăn Hàn Quốc
공원에서 농구를 하다
Chơi bóng rổ ở công viên
아이하고 놀이공원에 가다
Đi công viên giải trí với con
한국 요리를 배우다
Học nấu món ăn Hàn Quốc
낮잠을 자다
Ngủ trưa
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 흐엉 씨, 슬기 생일에 뭐 했어요?
가: 흐엉, vào sinh nhật của 슬기, bạn đã làm gì?
나: 이탈리아 식당에서 ______________________.
나: Chúng tôi đã ______________________ ở nhà hàng Ý.
Đáp án
가족하고 외식했어요
đi ăn ngoài cùng gia đình
가: 라민 씨는 방학에 뭐 하고 싶어요?
가: 라민 ơi, kỳ nghỉ bạn muốn làm gì?
나: 저는 제주도에 ______________________.
나: Tôi muốn ______________________ đảo Jeju.
Đáp án
여행을 가고 싶어요
đi du lịch
가: 아나이스 씨는 휴일에 보통 뭐 해요?
가: 아나이스 ơi, ngày nghỉ bạn thường làm gì?
나: 보통 집에서 ______________________.
나: Tôi thường ______________________ ở nhà.
Đáp án
컴퓨터 게임을 해요
chơi game trên máy tính
가: 잠시드 씨, 토요일 오후에 어디에 갔어요?
가: 잠시드 ơi, chiều thứ Bảy bạn đã đi đâu?
나: 고향 ______________________.
나: Tôi đã ______________________ người bạn cùng quê.
Đáp án
친구 집에 놀러 갔어요
đến chơi nhà
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
에펠탑 앞에서 가족이 모여 있는 모습
Hình ảnh gia đình quây quần trước tháp Eiffel
Đáp án
④ 고향에서 부모님을 만나다
Gặp bố mẹ ở quê
놀이공원에서 호랑이를 구경하는 사람들
Những người đang xem hổ ở công viên giải trí
Đáp án
③ 놀이공원에서 동물을 구경하다
Xem động vật ở công viên giải trí
강가에서 낚시하는 남자
Người đàn ông đang câu cá bên bờ sông
Đáp án
② 바다에서 낚시를 하다
Câu cá ở biển
꽃밭에서 사진을 찍는 남자
Người đàn ông đang chụp ảnh ở vườn hoa
Đáp án
① 산에서 꽃구경을 하다
Ngắm hoa trên núi
산에서 꽃구경을 하다
Ngắm hoa trên núi
바다에서 낚시를 하다
Câu cá ở biển
놀이공원에서 동물을 구경하다
Xem động vật ở công viên giải trí
고향에서 부모님을 만나다
Gặp bố mẹ ở quê
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.
가: 잠시드 씨, 휴가 때 누구를 만났어요?
가: 잠시드 ơi, kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã gặp ai vậy?
나: ______________________.
나: ______________________.
Đáp án
고향 친구들을 만났어요
Tôi đã gặp bạn bè ở quê
가: 안젤라 씨, 어제 뭐 했어요?
가: 안젤라 ơi, hôm qua bạn đã làm gì?
나: 유진이하고 놀이공원에서 ______________________.
나: Tôi đã ______________________ với 유진 ở công viên giải trí.
Đáp án
놀이 기구를 탔어요
chơi các trò chơi
가: 라민 씨는 방학에 뭐 하고 싶어요?
가: 라민 ơi, kỳ nghỉ bạn muốn làm gì?
나: 저는 산에서 ______________________.
나: Tôi muốn ______________________ ở trên núi.
Đáp án
캠핑을 하고 싶어요
đi cắm trại
가: 히에우 씨는 운동을 해요?
가: 히에우 ơi, bạn có tập thể dục không?
나: 네, 일주일에 한 번 ______________________.
나: Có, mỗi tuần một lần tôi ______________________.
Đáp án
수영을 해요
bơi lội
다음 표를 완성하세요.
Hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -을 거예요/ㄹ 거예요 | 기본형 | -을 거예요/ㄹ 거예요 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹을 거예요 | 사다 | Đáp án 살 거예요 |
| 읽다 | Đáp án 읽을 거예요 | 만나다 | Đáp án 만날 거예요 |
| 받다 | Đáp án 받을 거예요 | 배우다 | 배울 거예요 |
| ★듣다 | Đáp án 들을 거예요 | ★만들다 | Đáp án 만들 거예요 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈ví dụ〉.
Q: 가: 바다에서 뭐 할 거예요?
가: Bạn sẽ làm gì ở biển?
A: 낚시를 할 거예요
Tôi sẽ đi câu cá
가: 언제 고향에 갈 거예요?
가: Khi nào bạn sẽ về quê?
나: 다음 달에 ______________________.
나: Tháng sau tôi sẽ ______________________.
Đáp án
고향에 갈 거예요
về quê
가: 백화점에서 뭐 살 거예요?
가: Bạn sẽ mua gì ở trung tâm thương mại?
나: ______________________.
나: ______________________.
Đáp án
옷하고 신발을 살 거예요
Tôi sẽ mua quần áo và giày
가: 내일 뭐 할 거예요?
가: Ngày mai bạn sẽ làm gì?
나: 놀이공원에서 ______________________.
나: Tôi sẽ ______________________ ở công viên giải trí.
Đáp án
놀이 기구를 탈 거예요
chơi các trò chơi
가: 주말에 등산을 할 거예요?
가: Cuối tuần bạn sẽ đi leo núi à?
나: 아니요, 집에서 ______________________.
나: Không, tôi sẽ ______________________ ở nhà.
Đáp án
쉴 거예요
nghỉ ngơi
다음 표를 완성하세요.
Hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -고 | 기본형 | -고 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | Đáp án 먹고 | 가다 | 가고 |
| 읽다 | Đáp án 읽고 | 좋아하다 | Đáp án 좋아하고 |
| 있다 | 있고 | 크다 | Đáp án 크고 |
| 많다 | Đáp án 많고 | 바쁘다 | Đáp án 바쁘고 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hoàn thành đoạn hội thoại như 〈ví dụ〉.
Q: 가: 내일 집에서 뭐 할 거예요?
가: Ngày mai bạn sẽ làm gì ở nhà?
A: 청소도 하고 빨래도 할 거예요 (청소를 하다/빨래를 하다)
Tôi sẽ vừa dọn dẹp vừa giặt đồ (dọn dẹp/giặt đồ)
가: 주말에 남자 친구하고 뭐 할 거예요?
가: Cuối tuần bạn sẽ làm gì với bạn trai vậy?
나: ______________________.
나: ______________________.
(음악을 듣다/영화를 보다)
(nghe nhạc / xem phim)
Đáp án
음악도 듣고 영화도 볼 거예요
Mình sẽ vừa nghe nhạc vừa xem phim
가: 어제 뭐 했어요?
가: Hôm qua bạn đã làm gì?
나: ______________________.
나: ______________________.
(오전에는 친구를 만나다/오후에는 도서관에 가다)
(buổi sáng gặp bạn / buổi chiều đi thư viện)
Đáp án
오전에는 친구를 만나고 오후에는 도서관에 갔어요
Buổi sáng mình gặp bạn và buổi chiều mình đi thư viện
가: 지금 서울 날씨가 어때요?
가: Thời tiết ở Seoul bây giờ thế nào?
나: ______________________.
나: ______________________.
(덥다/비가 많이 오다)
(nóng / mưa nhiều)
Đáp án
덥고 비가 많이 와요
Trời nóng và mưa nhiều
가: 라민 씨 여자 친구는 어때요?
가: Bạn gái của 라민 thế nào?
나: ______________________.
나: ______________________.
(키도 크다/멋있다)
(cao / đẹp trai/đẹp)
Đáp án
키도 크고 멋있어요
Vừa cao vừa đẹp
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 내일 뭐 할 거예요?
가: Ngày mai bạn sẽ làm gì?
나: 친구하고 공원에서 ______________________.
나: Mình sẽ ______________________ với bạn ở công viên.
Đáp án
자전거를 탈 거예요
đạp xe
가: 이번 여름휴가에 고향에 갈 거예요?
가: Kỳ nghỉ hè này bạn sẽ về quê chứ?
나: 네, 고향에서 부모님도 만나고 ______________________.
나: Vâng, ở quê mình sẽ vừa gặp bố mẹ và ______________________.
Đáp án
고향 음식도 먹을 거예요
ăn cả món ăn quê hương nữa
가: 흐엉 씨, 남편 생일에 뭐 할 거예요?
가: 흐엉 ơi, vào ngày sinh nhật của chồng bạn sẽ làm gì?
나: ______________________ 영화도 볼 거예요.
나: Mình sẽ ______________________ và còn xem phim nữa.
Đáp án
외식도 하고
đi ăn ngoài
가: 전주 한옥 마을에서 뭐 할 거예요?
가: Ở làng cổ Hanok Jeonju bạn sẽ làm gì?
나: ______________________ 전주 비빔밥도 먹을 거예요.
나: Mình sẽ ______________________ và còn ăn cơm trộn Jeonju nữa.
Đáp án
한복도 입고
mặc hanbok
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 고천 씨의 휴가는 언제예요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Kỳ nghỉ của 고천 là khi nào?
고천 씨의 휴가는 언제예요?
Kỳ nghỉ của 고천 là khi nào?
Đáp án mẫu
다음 달 5일부터 9일까지예요.
Từ ngày 5 đến ngày 9 tháng sau.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, X nếu khác.
고천 씨는 제주도에 삽니다.
고천 sống ở đảo Jeju.
Đáp án
X
X
고천 씨는 언니와 남동생이 있습니다.
고천 có chị gái và em trai.
Đáp án
O
O
고천 씨는 휴가에 등산도 하고 캠핑도 할 겁니다.
고천 vào kỳ nghỉ sẽ vừa leo núi vừa cắm trại.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
라흐만 씨는 여행을 정말 좋아합니다. 그래서 주말에 자주 산과 바다에 갑니다. 지난주에는 제주도 한라산에 갔습니다. 한라산에서 등산도 하고 캠핑도 했습니다. 다음 주에는 바다에 갈 겁니다. 바다에서 낚시도 하고 수영도 할 겁니다. 라흐만 씨는 수영을 좋아하지만 잘 못합니다. 그래서 요즘 수영장에서 수영을 배웁니다. 라흐만 씨는 한국에서 여러 곳을 여행할 겁니다.
라흐만 rất thích đi du lịch. Vì vậy cuối tuần anh ấy thường đi núi và biển. Tuần trước anh ấy đã đến núi Hallasan ở đảo Jeju. Ở Hallasan anh ấy đã vừa leo núi vừa cắm trại. Tuần sau anh ấy sẽ đi biển. Ở biển anh ấy sẽ vừa câu cá vừa bơi. 라흐만 thích bơi nhưng bơi không giỏi. Vì vậy dạo này anh ấy học bơi ở hồ bơi. 라흐만 sẽ đi du lịch nhiều nơi ở Hàn Quốc.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
라흐만 씨는 지난주에 어디에 갔어요?
Tuần trước anh 라흐만 đã đi đâu?
Đáp án mẫu
한라산에 갔어요.
Đã đi núi Hallasan.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
Đáp án
④ 라흐만 씨는 지난주에 등산도 하고 캠핑도 했습니다.
Tuần trước anh 라흐만 vừa leo núi vừa cắm trại.
8월
Tháng 8
휴가 계획 달력. 7일이 휴가로 표시됨.
Lịch kế hoạch nghỉ phép. Ngày mùng 7 được đánh dấu là ngày nghỉ.
| 일요일Chủ nhật | 월요일Thứ hai | 화요일Thứ ba | 수요일Thứ tư | 목요일Thứ năm | 금요일Thứ sáu | 토요일Thứ bảy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44 | 5 부산에 여행을 가다5 đi du lịch Busan | 6 고향 친구들을 만나다6 gặp bạn bè ở quê | 7 휴가 / 낮: 바다에서 수영을 하다/배를 타다 / 저녁: 불꽃놀이를 하다/고향 음식을 먹다7 kỳ nghỉ / ban ngày: bơi ở biển/đi tàu / buổi tối: xem bắn pháo hoa/ăn món ăn quê hương | 88 | 99 | 1010 |
다음은 '휴가 계획'에 대한 글이에요. 달력을 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là đoạn văn về 'kế hoạch nghỉ phép'. Hãy tham khảo lịch và hoàn thành đoạn văn.
저는 우즈베키스탄에서 왔습니다. 지금 한국 회사에서 일합니다. 8월 1) 휴가입니다. 고향 친구들이 부산에 많이 삽니다. 그래서 휴가 때 2). 부산에서 3). 친구들하고 낮에는 4) 배도 탈 겁니다. 저녁에는 불꽃놀이도 하고 5). 빨리 부산에 가고 싶습니다.
Tôi đến từ Uzbekistan. Bây giờ tôi làm việc ở một công ty Hàn Quốc. Tôi nghỉ phép {1} tháng 8. Nhiều bạn bè quê tôi sống ở Busan. Vì vậy trong kỳ nghỉ tôi {2}. Ở Busan tôi {3}. Ban ngày cùng bạn bè {4} và sẽ đi tàu nữa. Buổi tối vừa xem bắn pháo hoa vừa {5}. Tôi muốn nhanh chóng đến Busan.
Đáp án mẫu
5일부터 9일까지
từ ngày mùng 5 đến ngày mùng 9
Đáp án mẫu
부산에 여행을 갈 겁니다
sẽ đi du lịch Busan
Đáp án mẫu
고향 친구들을 만날 겁니다
sẽ gặp bạn bè ở quê
Đáp án mẫu
바다에서 수영도 하고
vừa bơi ở biển
Đáp án mẫu
고향 음식도 먹을 겁니다
sẽ ăn cả món ăn quê hương
12과-듣기-1
라흐만(남)
고천 씨, 휴가가 언제예요?
Chị 고천 ơi, khi nào chị nghỉ phép vậy?
고천(여)
다음 달 5일부터 9일까지예요.
Từ ngày mùng 5 đến ngày mùng 9 tháng sau.
라흐만(남)
휴가에 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ chị sẽ làm gì?
고천(여)
내일 중국에서 언니와 남동생이 와요. 그래서 여행을 갈 거예요.
Ngày mai chị gái và em trai tôi từ Trung Quốc sang. Vì vậy tôi sẽ đi du lịch.
라흐만(남)
어디에 갈 거예요?
Chị sẽ đi đâu?
고천(여)
제주도에 갈 거예요. 제주도에서 등산도 하고 캠핑도 할 거예요.
Tôi sẽ đi đảo Jeju. Ở đảo Jeju tôi vừa leo núi vừa cắm trại.
라흐만(남)
정말 좋겠어요.
Thích thật đấy.