Lớp 1 · Bài 14
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé?
저녁 7시에 만날까요?
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé?
이 사람들은 무슨 약속이 있어요?
Những người này có cuộc hẹn gì?
여러분은 오늘 약속이 있어요? 누구와 약속이 있어요?
Hôm nay bạn có cuộc hẹn không? Bạn hẹn với ai?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
약속 표현을 알아보세요.
Hãy tìm hiểu các cách diễn đạt về cuộc hẹn.
친구 모임(반 모임)
Buổi họp mặt bạn bè (họp lớp)
직장 모임(회식)
Buổi họp mặt ở công ty (liên hoan)
약속하다
hẹn
약속을 지키다
giữ lời hẹn
약속 시간을 정하다
định thời gian hẹn
약속 장소를 정하다
định địa điểm hẹn
약속 장소를 바꾸다
đổi địa điểm hẹn
약속 시간에 늦다
đến trễ giờ hẹn
여러분은 약속 장소를 어디로 정해요?
Bạn thường chọn địa điểm hẹn ở đâu?
상대방의 생각, 의견을 묻거나 제안할 때 사용해요.
Dùng khi hỏi suy nghĩ, ý kiến của đối phương hoặc khi đề nghị.
가
커피 마실까요?
Chúng ta uống cà phê nhé?
나
네, 좋아요.
Vâng, được đấy.
가: 후엔 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요?
가: 후엔 ơi, hôm nay chúng ta cùng ăn tối nhé?
나: 네, 좋아요. 같이 먹어요.
나: Vâng, được đấy. Cùng ăn nhé.
가: 내일 몇 시에 만날까요?
가: Ngày mai mấy giờ chúng ta gặp nhau nhỉ?
나: 11시에 만나요.
나: Gặp nhau lúc 11 giờ nhé.
| 먹다 | -> 먹을까요? |
| 읽다 | -> 읽을까요? |
| 가다 | -> 갈까요? |
| 만나다 | -> 만날까요? |
| 만들다 | -> 만들까요? |
이링 씨가 친구와 약속을 정해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
이링 hẹn với bạn. Hãy nói theo mẫu dưới đây.
Q: 언제 만날까요?
Khi nào chúng ta gặp nhau nhỉ?
A: 토요일 저녁에 만나요.
Gặp nhau vào tối thứ Bảy nhé.
언제?
Khi nào?
토요일 저녁
Tối thứ Bảy
어디에서?
Ở đâu?
공원
Công viên
무엇을?
Làm gì?
저녁을 먹다
Ăn tối
어디에?
Đi đâu?
영화관에 가다
Đi đến rạp chiếu phim
여러분도 친구와 약속을 해 보세요.
Các bạn cũng hãy thử hẹn gặp bạn bè nhé.
Q: 수업 끝나고 무엇을 할까요?
Sau khi tan học chúng ta làm gì nhỉ?
A: 같이 숙제를 해요.
Cùng làm bài tập nhé.
______
______
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
왜 친구들 모임에 안 갔어요?
Sao bạn không đến buổi họp mặt bạn bè vậy?
일이 많다
Nhiều việc
야근을 하다
Làm thêm giờ
회식이 있다
Có tiệc liên hoan công ty
몸이 아프다
bị ốm
가족 모임이 있다
có buổi họp mặt gia đình
시험이 있다
có bài kiểm tra
Q: 이링 씨는 왜 모임에 안 갔어요?
이링 ơi, sao bạn không đi họp mặt vậy?
A: 회사 일이 많았어요.
Vì công việc ở công ty nhiều quá.
______
______
행동을 할 능력이 없거나 가능성이 없을 때 사용해요.
Dùng khi không có khả năng hoặc không thể thực hiện được một hành động nào đó.
가
라흐만 씨, 어제 등산 갔어요?
라흐만 ơi, hôm qua bạn có đi leo núi không?
나
아니요, 일했어요. 그래서 못 갔어요.
Không, mình phải làm việc. Nên không đi được.
가: 내일 같이 영화를 보러 갈까요?
가: Ngày mai mình cùng đi xem phim nhé?
나: 미안해요. 내일 가족 모임이 있어요. 그래서 못 가요.
나: Xin lỗi bạn. Ngày mai mình có buổi họp mặt gia đình. Nên mình không đi được.
가: 이링 씨, 왜 밥을 안 먹어요?
가: 이링 ơi, sao bạn không ăn cơm vậy?
나: 배가 아파요. 그래서 밥을 못 먹어요.
나: Mình bị đau bụng. Nên mình không ăn cơm được.
| 듣다 | -> 못 듣다 |
| 자다 | -> 못 자다 |
| 운전하다 | -> 운전 못 하다 |
어제 모임에 왜 못 갔어요? 이야기해 보세요.
Hôm qua vì sao bạn không đi họp mặt được? Hãy nói thử xem.
Q: 어제 모임에 왜 못 왔어요?
Hôm qua sao bạn không đến họp mặt được?
A: 미안해요. 가족 모임이 있었어요. 그래서 못 갔어요.
Xin lỗi bạn. Mình có buổi họp mặt gia đình. Nên mình không đi được.
가족 모임이 있다
có buổi họp mặt gia đình
몸이 아프다
bị ốm
갑자기 일이 생기다
đột nhiên có việc
회식을 하다
có buổi liên hoan công ty
여러분은 왜 학교에 못 왔어요? 왜 모임에 못 갔어요? 이야기해 보세요.
Tại sao bạn không thể đến trường? Tại sao bạn không thể đi họp mặt? Hãy thử kể xem.
______
______
말하기와 듣기
Nói và nghe
이링 씨와 샤오펀 씨가 약속해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
이링 và 샤오펀 hẹn nhau. Hãy thử nói chuyện như sau.
저녁을 먹다 | 약속이 있다, 못 먹다
ăn tối | có hẹn, không ăn được
영화를 보다 | 회사 일이 많다, 못 보다
xem phim | nhiều việc ở công ty, không xem được
샤오펀
이링 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요?
이링 à, hôm nay cùng ăn tối nhé?
이링
미안해요. 오늘은 약속이 있어요. 그래서 못 먹어요.
Xin lỗi. Hôm nay tôi có hẹn rồi. Nên tôi không ăn được.
샤오펀
그럼 내일 같이 저녁 먹을까요?
Vậy ngày mai cùng ăn tối nhé?
이링
네, 좋아요. 내일 저녁 7시에 만나요.
Vâng, được đấy. Ngày mai gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé.
여러분은 오늘 뭐 하고 싶어요? 친구와 약속을 해 보세요.
Hôm nay bạn muốn làm gì? Hãy thử hẹn với bạn bè xem.
Q: 오늘 같이 쇼핑할까요?
Hôm nay cùng đi mua sắm nhé?
A: 미안해요. 오늘은 약속이 있어요.
Xin lỗi. Hôm nay tôi có hẹn rồi.
______
______
잠시드 씨와 라흐만 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
잠시드 và 라흐만 nói chuyện với nhau. Hãy nghe kỹ và trả lời.
잠시드 씨는 왜 약속을 못 지켜요?
Tại sao 잠시드 không thể đến đúng hẹn?
Đáp án mẫu
저녁에 회사에서 회식이 있어요.
Buổi tối có tiệc liên hoan ở công ty.
잠시드 씨와 라흐만 씨는 언제 만나요?
잠시드 và 라흐만 gặp nhau khi nào?
( )요일에 만나요.
Gặp nhau vào thứ ( ).
Đáp án mẫu
금
Sáu
( ) 시에 만나요.
Hẹn gặp nhau lúc ( ) giờ nhé.
Đáp án mẫu
6
6
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
여러분 안녕하세요? 우리 반 친구 디요라 씨가 다음 달에 고향에 갈 거예요. 다음 달부터 우리와 같이 한국어 공부를 못 해요. 그래서 다음 주 토요일 6시 30분에 우리 반 모임을 할 거예요. 센터 옆 한국 식당에서 식사할까요? 토요일에 누가 못 와요? 답장해 주세요. 😄
Chào mọi người! Bạn 디요라 trong lớp chúng ta sẽ về quê vào tháng sau. Từ tháng sau, bạn ấy không thể học tiếng Hàn cùng chúng ta nữa. Vì vậy, lớp mình sẽ tổ chức buổi họp mặt vào lúc 6 giờ 30 phút thứ Bảy tuần sau. Chúng ta cùng dùng bữa tại nhà hàng Hàn Quốc bên cạnh trung tâm nhé? Có ai không thể đến vào thứ Bảy không? Hãy trả lời tin nhắn nhé. 😄
오후 4:16
4:16 chiều
왜 반 모임을 해요?
Vì sao lớp lại họp mặt?
Đáp án
① 친구가 고향에 가요.
Vì có bạn về quê.
모임은 언제 해요?
Khi nào thì họp mặt?
Đáp án mẫu
토요일 6시 30분에 해요.
Họp mặt lúc 6 giờ 30 phút thứ Bảy.
모임은 어디에서 해요?
Họp mặt ở đâu?
Đáp án mẫu
센터 옆 한국 식당에서 해요.
Họp mặt ở nhà hàng Hàn Quốc bên cạnh trung tâm.
여러분은 어떤 모임을 하고 싶어요? 언제, 어디에서 하고 싶어요? 친구들에게 메시지를 써 보세요.
Bạn muốn tổ chức buổi họp mặt như thế nào? Muốn tổ chức khi nào, ở đâu? Hãy viết tin nhắn cho bạn bè.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Địa điểm hẹn gặp
한국 사람들의 약속 장소는 과거와 많이 달라졌습니다. 예전에는 카페나, 지하철역 앞, 극장 앞처럼 사람들이 많은 장소에서 만났습니다. 쉽게 찾을 수 있기 때문입니다. 그러나 요즘에는 휴대 전화가 있어서 약속 장소를 미리 정하지 않는 사람도 많습니다. 요즘은 휴대 전화로 할 일을 먼저 정합니다. 그리고 그 장소에서 만납니다. 영화를 보면, "극장에서 만나요. 도착하면 전화하세요."처럼 말합니다.
Địa điểm hẹn gặp của người Hàn đã thay đổi rất nhiều so với trước đây. Ngày xưa người ta thường gặp nhau ở những nơi đông người như quán cà phê, trước ga tàu điện ngầm, hay trước rạp chiếu phim. Vì đó là những nơi dễ tìm. Tuy nhiên, ngày nay có điện thoại di động nên nhiều người không hẹn trước địa điểm gặp mặt. Bây giờ họ dùng điện thoại di động để quyết định trước việc cần làm. Rồi gặp nhau tại địa điểm đó. Nếu đi xem phim, họ nói như thế này: "Gặp nhau ở rạp nhé. Đến nơi thì gọi điện nhé."
예전에 한국 사람들은 어디에서 많이 만났어요?
Ngày xưa người Hàn thường gặp nhau ở đâu?
요즘 한국 사람들은 약속 장소를 어떻게 정해요?
Dạo này người Hàn chọn địa điểm hẹn như thế nào?
여러분은 친구를 어디에서 주로 만나요?
Các bạn thường gặp bạn bè ở đâu?
모임
buổi họp mặt
직장 모임
buổi họp mặt ở nơi làm việc
약속하다
hẹn
약속을 지키다
giữ lời hẹn
약속 시간을 정하다
định giờ hẹn
약속 장소를 정하다
định địa điểm hẹn
약속 장소를 바꾸다
đổi địa điểm hẹn
약속 시간에 늦다
đến trễ giờ hẹn
일이 많다
nhiều việc
야근을 하다
làm thêm giờ (ban đêm)
회식이 있다
có tiệc liên hoan công ty
몸이 아프다
bị ốm
가족 모임이 있다
có buổi họp mặt gia đình
시험이 있다
có kỳ thi
갑자기 일이 생기다
đột nhiên có việc
회식을 하다
liên hoan (ăn uống cùng nhau)
답장하다
trả lời (tin nhắn)
새
mới
14과-듣기
잠시드(남)
라흐만 씨, 내일 약속에 못 가요. 정말 미안해요.
라흐만 ơi, ngày mai tôi không đến buổi hẹn được. Thật sự xin lỗi bạn.
라흐만(남)
왜요? 무슨 일 있어요?
Sao vậy? Có chuyện gì thế?
잠시드(남)
내일 저녁에 회사에서 회식이 있어요.
Tối mai công ty tôi có tiệc liên hoan.
라흐만(남)
아, 그래요? 그럼 이번 주 금요일은 어때요?
À, vậy à? Vậy thứ Sáu tuần này thì sao?
잠시드(남)
좋아요. 금요일 6시에 만나요.
Được đấy. Thứ Sáu 6 giờ gặp nhau nhé.