Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 14

저녁 7시에 만날까요?

Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé?

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 88

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những phần có liên quan với nhau.

  1. 1)

    어디에서 만나요?

    Gặp nhau ở đâu?

    Đáp án

    ❷ 약속 장소

    Địa điểm hẹn

  2. 2)

    언제 만나요?

    Gặp nhau khi nào?

    Đáp án

    ❶ 약속 시간

    Thời gian hẹn

  3. 3)

    회사 동료들을 만나요. 같이 식사해요.

    Gặp gỡ đồng nghiệp trong công ty. Cùng nhau dùng bữa.

    Đáp án

    ❸ 회식

    Tiệc liên hoan công ty

  • ❶

    약속 시간

    Thời gian hẹn

  • ❷

    약속 장소

    Địa điểm hẹn

  • ❸

    회식

    Tiệc liên hoan công ty

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    안젤라 씨는 아들과 약속해요. 그러면 언제나 약속을 ______________.

    안젤라 hẹn với con trai. Vậy nên lúc nào cũng ______________ lời hẹn.

    Đáp án

    지켜요

    giữ đúng

  2. 2)

    약속 장소가 백화점 앞이에요. 그런데 비가 와서 약속 장소를 ______________.

    Địa điểm hẹn là trước cửa trung tâm thương mại. Nhưng vì trời mưa nên ______________ địa điểm hẹn.

    Đáp án

    바꿀 거예요

    sẽ đổi

  3. 3)

    반 친구들과 반 모임을 할 거예요. 그런데 아직 약속 장소를 안 ______________.

    Tôi sẽ tổ chức buổi họp mặt với các bạn cùng lớp. Nhưng vẫn chưa ______________ địa điểm hẹn.

    Đáp án

    정했어요

    quyết định

  4. 4)

    약속이 6시였어요. 그런데 약속 장소에 6시 20분에 갔어요. 약속에 ______________.

    Hẹn lúc 6 giờ. Nhưng tôi đến địa điểm hẹn lúc 6 giờ 20. Tôi đã ______________ hẹn.

    Đáp án

    늦었어요

    trễ

단어장

  • 늦다- trễ
  • 바꾸다- đổi
  • 정하다- quyết định
  • 지키다- giữ đúng
p. 89

단어장

  • 시험이 있다- có kỳ thi
  • 일이 많다- có nhiều việc
  • 가족 모임이 있다- có buổi họp mặt gia đình
  • 몸이 아프다- bị ốm
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    내일 ______________. 그래서 어제 아침부터 저녁까지 공부했어요.

    Ngày mai ______________. Vậy nên hôm qua tôi đã học từ sáng đến tối.

    Đáp án

    시험이 있어요

    có kỳ thi

  2. 2)

    오늘은 ______________. 그래서 친구와 못 만나요. 병원에 가요.

    Hôm nay tôi ______________. Vậy nên không thể gặp bạn được. Tôi phải đi bệnh viện.

    Đáp án

    몸이 아파요

    bị ốm

  3. 3)

    이번 주 토요일은 아버지 생신이에요. 토요일 저녁에 ______________.

    Thứ Bảy tuần này là sinh nhật của bố. Tối thứ Bảy tôi ______________.

    Đáp án

    가족 모임이 있어요

    có buổi họp mặt gia đình

  4. 4)

    지난 금요일에는 회사에 ______________. 그래서 친구와 약속을 못 지켰어요.

    Thứ Sáu tuần trước ở công ty ______________. Vậy nên tôi không thể giữ đúng hẹn với bạn.

    Đáp án

    일이 많았어요

    có nhiều việc

단어장

  • 다른 약속이 있다- có hẹn khác
  • 시간이 없다- không có thời gian
  • 야근을 하다- làm thêm giờ
  • 회식이 있다- có tiệc liên hoan công ty
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại

  1. 1)

    가: 오늘 늦게 퇴근해요?

    가: Hôm nay bạn tan làm muộn à?

    나: 네. 일이 많아서 ______________.

    나: Vâng. Vì nhiều việc nên ______________.

    Đáp án

    야근을 해요

    tôi phải làm thêm giờ

  2. 2)

    가: 오늘 무슨 약속이에요?

    가: Hôm nay bạn có hẹn gì thế?

    나: 회사 동료들하고 ______________.

    나: Tôi ______________ với các đồng nghiệp trong công ty.

    Đáp án

    회식이 있어요

    có tiệc liên hoan công ty

  3. 3)

    가: 고향 친구들을 자주 만나요?

    가: Bạn có hay gặp bạn bè ở quê không?

    나: 아니요. 요즘 바빠요. ______________.

    나: Không. Dạo này tôi bận lắm. ______________.

    Đáp án

    시간이 없어요

    Không có thời gian

  4. 4)

    가: 수요일에 만날 수 있어요?

    가: Thứ Tư bạn gặp được không?

    나: 미안해요. 그날은 ______________.

    나: Xin lỗi. Hôm đó tôi ______________.

    Đáp án

    다른 약속이 있어요

    có hẹn khác

문법

Ngữ pháp
p. 90
동

-을까요?

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을까요/ㄹ까요?기본형-을까요/ㄹ까요?
앉다앉을까요?배우다

Đáp án

배울까요?

보다볼까요?산책하다

Đáp án

산책할까요?

타다

Đáp án

탈까요?

청소하다

Đáp án

청소할까요?

마시다

Đáp án

마실까요?

운동하다

Đáp án

운동할까요?

★놀다

Đáp án

놀까요?

★걷다

Đáp án

걸을까요?

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 언제 __만날까요__ ? (만나다) / 나: 토요일 저녁에 만나요.

가: Chúng ta __만날까요__ khi nào? (만나다) / 나: Gặp nhau vào tối thứ Bảy nhé.

A: 만날까요

만날까요

  1. 1)

    가: 제이슨 씨, 테니스 좋아해요? 내일 같이 테니스를 ______________? (치다)

    가: 제이슨 ơi, bạn có thích tennis không? Ngày mai chúng ta cùng ______________ tennis nhé? (치다)

    나: 저도 테니스 좋아해요. 내일 같이 쳐요.

    나: Tôi cũng thích tennis. Ngày mai cùng chơi nhé.

    Đáp án

    칠까요

    칠까요

  2. 2)

    가: 생일에 같이 점심을 ______________? (먹다)

    가: Vào sinh nhật, chúng ta cùng ______________ trưa nhé? (먹다)

    나: 점심에는 다른 약속에 있어요. 같이 저녁 먹어요.

    나: Buổi trưa tôi có hẹn khác. Cùng ăn tối nhé.

    Đáp án

    먹을까요

    먹을까요

  3. 3)

    가: 조금 덥지요? 창문을 좀 ______________? (열다)

    가: Hơi nóng nhỉ? Tôi ______________ cửa sổ ra chút nhé? (열다)

    나: 네, 좋아요. 제가 열게요.

    나: Vâng, được đấy. Để tôi mở cho.

    Đáp án

    열까요

    열까요

  4. 4)

    가: 무슨 음악을 ______________? (듣다)

    가: Chúng ta ______________ nhạc gì nhé? (듣다)

    나: 저는 클래식 음악을 좋아해요. 클래식 음악을 들어요.

    나: Tôi thích nhạc cổ điển. Nghe nhạc cổ điển đi.

    Đáp án

    들을까요

    들을까요

p. 91
동

못

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형못기본형못
먹다못 먹다마시다

Đáp án

못 마시다

가다

Đáp án

못 가다

일어나다

Đáp án

못 일어나다

보다

Đáp án

못 보다

야근하다야근 못 하다
만나다

Đáp án

못 만나다

공부하다

Đáp án

공부 못 하다

쉬다

Đáp án

못 쉬다

산책하다

Đáp án

산책 못 하다

단어장

  • 수영하다- bơi
  • 한자를 읽다- đọc chữ Hán
  • 친구를 만나다- gặp bạn
  • 음악을 듣다- nghe nhạc
2

보기에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong ví dụ để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 라흐만 씨, 이 한자 좀 읽어 주세요.

    가: 라흐만 ơi, đọc giúp tôi chữ Hán này với.

    나: 미안해요. 저도 ______________. 고천 씨에게 물어보세요.

    나: Xin lỗi. Tôi cũng ______________. Bạn thử hỏi 고천 xem.

    Đáp án

    한자를 못 읽어요

    không đọc được chữ Hán

  2. 2)

    가: 어제 친구하고 영화를 잘 봤어요?

    가: Hôm qua bạn xem phim với bạn vui chứ?

    나: 아니요. ______________. 그래서 영화를 혼자 봤어요.

    나: Không. ______________. Nên tôi đã xem phim một mình.

    Đáp án

    친구를 못 만났어요

    Tôi đã không gặp được bạn.

  3. 3)

    가: 수영할 수 있어요?

    가: Bạn biết bơi không?

    나: 아니요, 저는 ______________.

    나: Không, tôi ______________.

    Đáp án

    수영 못 해요

    không biết bơi

말하기

Nói
p. 92

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 다음 주부터 휴가예요. 같이 여행을 ______________?

    가: Từ tuần sau tôi được nghỉ phép. Chúng ta cùng đi du lịch ______________?

    나: 네, 좋아요. 제주도로 여행 가요.

    나: Vâng, hay quá. Mình đi du lịch đảo 제주도 nhé.

    Đáp án

    할까요

    nhé

  2. 2)

    가: 오랜만이에요. 같이 커피를 ______________?

    가: Lâu quá không gặp. Chúng ta cùng uống cà phê ______________?

    나: 죄송해요. 지금은 시간이 없어요. 다음에 마셔요.

    나: Xin lỗi. Bây giờ tôi không có thời gian. Lần sau uống nhé.

    Đáp án

    마실까요

    nhé

  3. 3)

    가: 이번 주 토요일에 영화를 볼까요?

    가: Thứ Bảy tuần này chúng ta cùng xem phim nhé?

    나: 미안해요. 이번 주 토요일에는 다른 ______________.

    나: Xin lỗi. Thứ Bảy tuần này tôi có ______________ khác rồi.

    Đáp án

    약속이 있어요

    hẹn

  4. 4)

    가: 밥 먹고 공원에서 산책할까요?

    가: Ăn cơm xong chúng ta đi dạo ở công viên nhé?

    나: 지금 비가 많이 와요. ______________.

    나: Bây giờ mưa to lắm. ______________.

    Đáp án

    산책을 못 해요

    Không đi dạo được rồi

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    두 사람은 어제 만났어요?

    Hai người đã gặp nhau hôm qua chưa?

    Đáp án mẫu

    아니요, 두 사람은 어제 못 만났어요.

    Chưa, hôm qua hai người đã không gặp được nhau.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ❶

    아나이스 씨는 어제 약속 장소에 못 갔습니다.

    Hôm qua 아나이스 đã không đến được nơi hẹn.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    아나이스 씨는 어제 바빴습니다.

    Hôm qua 아나이스 đã bận.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    두 사람은 내일 약속 시간을 다시 정할 겁니다.

    Ngày mai hai người sẽ hẹn lại giờ gặp.

    Đáp án

    X

    X

p. 93

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

사회통합과정 1급

안젤라

안젤라

여러분, 안녕하세요?

Chào mọi người!

지난달에 우리 반 친구 이링 씨 생일이 있었어요. 그런데 시험이 있어서 생일 파티를 못 했어요. 그래서 이번 주 토요일 수업 후에 파티를 할 거예요. 우리 집에서 할까요? 토요일에 누가 못 와요? 알려 주세요.

Tháng trước là sinh nhật của 이링, bạn cùng lớp chúng ta. Nhưng vì có kỳ thi nên chúng ta đã không tổ chức tiệc sinh nhật được. Vì vậy sau buổi học vào thứ Bảy tuần này chúng ta sẽ tổ chức tiệc. Tổ chức ở nhà tôi nhé? Thứ Bảy ai không đến được thì báo cho tôi biết nhé.

1
  1. 1)

    이 글은 무엇에 대한 글이에요?

    Đoạn văn này nói về điều gì?

    • ❶ 반 친구 모임Buổi họp mặt bạn cùng lớp
    • ❷ 직장 모임Buổi họp mặt ở nơi làm việc

    Đáp án

    ❶ 반 친구 모임

    Buổi họp mặt bạn cùng lớp

  1. 2)

    모임은 언제 해요?

    Buổi họp mặt tổ chức khi nào vậy?

    Đáp án mẫu

    모임은 이번 주 토요일 수업 후에 해요.

    Buổi họp mặt tổ chức vào thứ Bảy tuần này sau giờ học.

  2. 3)

    모임은 어디에서 해요?

    Buổi họp mặt tổ chức ở đâu vậy?

    Đáp án mẫu

    안젤라 씨 집에서 해요.

    Tổ chức ở nhà chị 안젤라.

2

다음은 '회식'에 대한 글이에요. 글을 완성하세요.

Dưới đây là bài viết về 'liên hoan công ty'. Hãy hoàn thành bài viết.

여러분, 안녕하세요? 우리 팀 사울 씨가 다음 달에 고향에 돌아가요. 다음 달부터 우리가 사울 씨와 같이 1) (일하다 X). 우리 같이 2) (회식을 하다)? 언제, 어디에서 3) (하다)? 이번 주 금요일은 어때요? 그리고 선물도 4) (준비하다)? 여러분의 생각을 알려 주세요.

Chào mọi người, Anh 사울 trong nhóm chúng ta tháng sau sẽ về quê. Từ tháng sau chúng ta {1} (làm việc X) cùng anh 사울 nữa. Chúng ta {2} (tổ chức liên hoan) cùng nhau nhé? Nên {3} (tổ chức) khi nào, ở đâu? Thứ Sáu tuần này thì sao? Và chúng ta cũng {4} (chuẩn bị) quà nhé? Hãy cho tôi biết ý kiến của mọi người nhé.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    일 못 해요

    không làm việc được

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    회식을 할까요

    tổ chức liên hoan nhé

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    할까요

    làm nhé

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    준비할까요

    chuẩn bị nhé

Bản chép lời

14과-듣기

아나이스(여)

여보세요. 라민 씨, 저 아나이스예요.

A lô. Anh 라민, em là 아나이스 đây.

라민(남)

아, 아나이스 씨. 안녕하세요?

À, chị 아나이스. Chị khỏe không?

아나이스(여)

안녕하세요? 라민 씨, 어제 약속을 못 지켜서 정말 미안해요.

Chào anh. Anh 라민 à, hôm qua em không giữ được lời hẹn nên thật sự xin lỗi anh.

라민(남)

괜찮아요. 그런데 무슨 일 있었어요?

Không sao đâu. Nhưng có chuyện gì vậy?

아나이스(여)

어제 몸이 좀 안 좋았어요. 그런데 이제 괜찮아요.

Hôm qua em thấy hơi mệt trong người. Nhưng giờ em đỡ rồi.

라민(남)

그럼 내일 만날까요?

Vậy ngày mai chúng ta gặp nhau nhé?

아나이스(여)

네, 좋아요. 내일 2시에 만나요.

Vâng, được ạ. Ngày mai chúng ta gặp lúc 2 giờ nhé.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học