Lớp 1 · Bài 15
Hôm nay trời nóng thật đấy.
오늘 날씨가 정말 덥네요
Hôm nay trời nóng thật đấy.
무슨 계절이에요? 날씨가 어때요?
Đang là mùa gì vậy? Thời tiết thế nào?
요즘 날씨가 어때요?
Dạo này thời tiết thế nào?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
무슨 계절이에요? 날씨가 어때요?
Đang là mùa gì vậy? Thời tiết thế nào?
Mùa xuân
따뜻하다
ấm áp
Mùa hè
덥다
nóng
Mùa thu
쌀쌀하다
se lạnh
Mùa đông
춥다
lạnh
여러분 고향은 지금 무슨 계절이에요? 이야기해 보세요.
Quê của các bạn bây giờ đang là mùa gì? Hãy thử kể xem nào.
새롭게 알게 된 사실에 대해 자신의 느낌이나 생각을 표현할 때 사용해요.
Dùng khi bày tỏ cảm xúc hay suy nghĩ của bản thân về một điều mới biết được.
가
이 잡채 좀 드세요. 제가 만들었어요.
Bạn ăn thử món 잡채 này đi. Tôi tự làm đấy.
나
와! 정말 맛있네요.
Ồ! Ngon thật đấy.
라민 씨는 한국어를 정말 잘하네요.
라민 nói tiếng Hàn giỏi thật đấy.
| 먹다 | -> 먹네요 |
| 좋다 | -> 좋네요 |
| 오다 | -> 오네요 |
| 예쁘다 | -> 예쁘네요 |
| ★살다 | -> 사네요 |
| ★멀다 | -> 머네요 |
그림을 보고 느낌이나 생각을 말해 보세요.
Hãy nhìn tranh và nói lên cảm nhận hoặc suy nghĩ của bạn.
Q: 꽃이 많이 피었다
Hoa nở rất nhiều
A: 와! 꽃이 많이 피었네요.
Ồ! Hoa nở nhiều thật đấy.
바닷가에 사람이 많다
Ở bãi biển có rất nhiều người
단풍이 아름답다
Lá phong đẹp
눈썰매를 타다
Chơi trượt tuyết
지금 여러분의 느낌이나 생각을 말해 보세요.
Bây giờ hãy nói lên cảm nhận hoặc suy nghĩ của bạn.
오늘 한국어 수업이 재미있네요.
Buổi học tiếng Hàn hôm nay thú vị thật đấy.
오늘 기분이 좋네요.
Hôm nay tâm trạng thật là vui.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
날씨가 어때요?
Thời tiết thế nào?
세계 여러 나라의 날씨
Thời tiết của các nước trên thế giới
세계 지도에 나라별 날씨 어휘가 표시되어 있습니다. 러시아 모스크바: 눈이 오다 / 영국 런던: 안개가 끼다 / 중국 베이징: 천둥·번개가 치다 / 한국 서울: 맑다 / 미국 뉴욕: 구름이 끼다 / 이집트 카이로: 바람이 불다 / 베트남 하노이: 비가 오다 / 필리핀 마닐라: 흐리다
Trên bản đồ thế giới có ghi các từ vựng thời tiết theo từng nước. Moscow, Nga: có tuyết rơi / London, Anh: có sương mù / Bắc Kinh, Trung Quốc: có sấm sét · chớp / Seoul, Hàn Quốc: trời nắng / New York, Mỹ: có mây / Cairo, Ai Cập: có gió thổi / Hà Nội, Việt Nam: có mưa / Manila, Philippines: trời âm u
| 나라·도시Quốc gia · thành phố | 날씨Thời tiết |
|---|---|
| 러시아 모스크바Mát-xcơ-va, Nga | 눈이 오다tuyết rơi |
| 영국 런던Luân Đôn, Anh | 안개가 끼다có sương mù |
| 중국 베이징Bắc Kinh, Trung Quốc | 천둥/번개가 치다có sấm/chớp |
| 한국 서울Seoul, Hàn Quốc | 맑다trời quang đãng |
| 미국 뉴욕New York, Mỹ | 구름이 끼다trời nhiều mây |
| 이집트 카이로Cairo, Ai Cập | 바람이 불다gió thổi |
| 베트남 하노이Hà Nội, Việt Nam | 비가 오다trời mưa |
| 필리핀 마닐라Manila, Philippines | 흐리다trời âm u |
가
지금 서울 날씨가 어때요?
Bây giờ thời tiết ở Seoul thế nào?
나
맑아요.
Trời nắng.
요즘 여러분 고향은 날씨가 어때요? 이야기해 보세요.
Dạo này thời tiết ở quê hương của các bạn thế nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.
가
후엔 씨, 요즘 고향 날씨가 어때요?
후엔 ơi, dạo này thời tiết ở quê hương thế nào?
나
요즘 하노이는 비가 많이 와요.
Dạo này ở Hà Nội mưa rất nhiều.
앞의 것이 비교 대상임을 나타낼 때 사용해요.
Được dùng khi diễn tả rằng vế phía trước là đối tượng để so sánh.
가
알래스카 겨울 날씨는 어때요?
Thời tiết mùa đông ở Alaska thế nào?
나
알래스카는 서울보다 추워요.
Alaska lạnh hơn Seoul.
가: 시간이 늦었네요. 택시를 탈까요? 나: 아니요, 지금은 택시보다 지하철이 더 빨라요.
가: Muộn rồi nhỉ. Mình đi taxi nhé? 나: Không, bây giờ tàu điện ngầm nhanh hơn taxi.
저는 농구보다 축구를 잘해요.
Tôi chơi bóng đá giỏi hơn bóng rổ.
| 작년 | -> 작년보다 |
| 러시아 | -> 러시아보다 |
다음을 비교해서 말해 보세요.
Hãy so sánh những điều sau và nói thử.
Q: 백화점 / 시장 - 옷값이 비싸다
trung tâm thương mại / chợ - giá quần áo đắt
A: 백화점이 시장보다 옷값이 더 비싸요.
Giá quần áo ở trung tâm thương mại đắt hơn ở chợ.
뉴욕 / 서울 - 눈이 많이 오다
New York / Seoul - tuyết rơi nhiều
베이징(21,770,000명) / 서울(9,765,623명) - 인구가 많다
Bắc Kinh (21.770.000 người) / Seoul (9.765.623 người) - dân số đông
A식당 / B식당 - 손님이 많다
Quán ăn A / Quán ăn B - khách đông
여러분 고향은 날씨가 어때요? 한국 날씨와 비교해 보세요.
Thời tiết ở quê hương các bạn thế nào? Hãy so sánh với thời tiết Hàn Quốc.
필리핀은 더워요. 한국보다 더 더워요.
Philippines nóng. Nóng hơn Hàn Quốc.
말하기와 듣기
Nói và nghe
라흐만 씨와 이링 씨가 날씨 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
라흐만 và 이링 đang nói chuyện về thời tiết. Hãy nói thử như sau.
춥다 / 겨울 / 겨울보다 여름을 더 좋아하다, 겨울은 너무 춥다
lạnh / mùa đông / thích mùa hè hơn mùa đông, mùa đông lạnh quá
덥다 / 여름 / 여름보다 겨울을 더 좋아하다, 여름은 너무 덥다
nóng / mùa hè / thích mùa đông hơn mùa hè, mùa hè nóng quá
라흐만
오늘 날씨가 정말 춥네요.
Hôm nay thời tiết lạnh thật đấy.
이링
맞아요. 이제 겨울이에요.
Đúng vậy. Bây giờ là mùa đông rồi.
라흐만
그런데 이링 씨는 무슨 계절을 좋아해요?
Mà bạn 이링 thích mùa nào vậy?
이링
저는 겨울보다 여름을 더 좋아해요. 겨울은 너무 추워요.
Tôi thích mùa hè hơn mùa đông. Mùa đông lạnh quá.
여러분은 무슨 계절을 좋아해요? 왜 좋아해요? 이야기해 보세요.
Các bạn thích mùa nào? Vì sao thích? Hãy thử nói xem.
제이슨 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
제이슨 và 후엔 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.
요즘 날씨가 어때요?
Dạo này thời tiết thế nào?
Đáp án mẫu
너무 더워요.
Nóng quá.
후엔 씨 고향의 여름 날씨는 어때요?
Thời tiết mùa hè ở quê 후엔 thế nào?
Đáp án mẫu
한국보다 비도 많이 오고 더 더워요.
Mưa nhiều hơn và nóng hơn Hàn Quốc.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
한국은 봄, 여름, 가을, 겨울, 사계절이 있습니다. 봄은 3월부터 5월까지입니다. 봄은 따뜻하고 꽃이 많이 핍니다. 사람들은 봄에 꽃을 보러 갑니다. 여름은 6월부터 8월까지입니다. 아주 덥고 비가 많이 옵니다. 그래서 한국 사람들은 봄, 가을, 겨울보다 여름에 휴가를 많이 갑니다. 9월부터 11월까지는 가을입니다. 가을은 쌀쌀하고 단풍이 매우 아름답습니다. 그래서 등산을 많이 합니다. 12월부터 2월까지는 겨울입니다. 겨울에는 눈이 오고 춥습니다. 사람들은 겨울에 눈썰매, 스키를 타러 갑니다.
Hàn Quốc có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. Mùa xuân từ tháng 3 đến tháng 5. Mùa xuân ấm áp và hoa nở rất nhiều. Người ta đi ngắm hoa vào mùa xuân. Mùa hè từ tháng 6 đến tháng 8. Trời rất nóng và mưa nhiều. Vì vậy người Hàn đi nghỉ mát vào mùa hè nhiều hơn mùa xuân, mùa thu và mùa đông. Từ tháng 9 đến tháng 11 là mùa thu. Mùa thu se lạnh và lá phong rất đẹp. Vì vậy người ta thường đi leo núi. Từ tháng 12 đến tháng 2 là mùa đông. Mùa đông có tuyết rơi và trời lạnh. Vào mùa đông người ta đi trượt tuyết bằng xe trượt và trượt tuyết bằng ván.
빈칸에 맞는 계절을 쓰세요. (1월 겨울 / 3~5월 ( ) / 6~8월 ( ) / 9~11월 ( ) / 12월 겨울)
Hãy viết mùa phù hợp vào chỗ trống. (Tháng 1: mùa đông / Tháng 3~5: ( ) / Tháng 6~8: ( ) / Tháng 9~11: ( ) / Tháng 12: mùa đông)
3월~5월: ______
Tháng 3~tháng 5: ______
6월~8월: ______
Tháng 6~tháng 8: ______
9월~11월: ______
Tháng 9~tháng 11: ______
Đáp án
(봄) (여름) (가을)
(mùa xuân) (mùa hè) (mùa thu)
맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.
Đúng thì đánh ○, sai thì đánh X.
봄은 단풍이 아름답습니다.
Mùa xuân có lá phong đẹp.
Đáp án
X
X
여름에 휴가를 많이 갑니다.
Người ta đi nghỉ mát nhiều vào mùa hè.
Đáp án
O
O
한국은 가을에도 눈이 옵니다.
Ở Hàn Quốc, mùa thu cũng có tuyết rơi.
Đáp án
X
X
사람들은 겨울에 무엇을 합니까?
Vào mùa đông mọi người thường làm gì?
Đáp án mẫu
눈썰매, 스키를 타러 가요.
Tôi đi trượt xe tuyết và trượt tuyết.
여러분 고향의 계절과 날씨는 어때요? 고향의 계절과 날씨를 소개하는 글을 써 보세요.
Các mùa và thời tiết ở quê hương bạn thế nào? Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về các mùa và thời tiết ở quê hương bạn.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
재난, 안전 안내 문자
Tin nhắn hướng dẫn về thảm họa, an toàn
Tin nhắn hướng dẫn về thảm họa, an toàn
한국 정부는 재난 시에 모든 국민에게 문자를 보냅니다. 봄에는 미세 먼지, 여름에는 폭염과 호우를 미리 알려 줍니다. 겨울에는 한파, 폭설, 건조 주의보를 알립니다. 여러분도 휴대 전화에서 이런 문자 메시지를 받았습니까? 앞으로 날씨와 재난, 안전 문자를 잘 확인하세요.
Chính phủ Hàn Quốc gửi tin nhắn cho toàn thể người dân khi có thảm họa. Vào mùa xuân thì báo trước về bụi mịn, mùa hè thì báo về nắng nóng và mưa lớn. Vào mùa đông thì báo về đợt rét đậm, tuyết rơi dày và cảnh báo khô hanh. Các bạn cũng đã nhận được những tin nhắn như thế này trên điện thoại di động chưa? Từ nay hãy chú ý kiểm tra kỹ các tin nhắn về thời tiết, thảm họa và an toàn nhé.
긴급 재난 문자 예시
Ví dụ về tin nhắn thảm họa khẩn cấp
3월 5일 화요일 긴급 재난 문자: [서울시] 오늘 07시 서울지역 미세 먼지 경보 발령. 야외 활동 자제, 실외 활동 금지, 마스크 착용 바랍니다. (오전 6:50) / 12월 11일 수요일 긴급 재난 문자: [행정안전부] 내일 아침 수도권을 중심으로 폭설 예상되므로, 출근길 대중교통 이용 등 안전에 유의 바랍니다. (오후 9:18)
Thứ Ba, ngày 5 tháng 3, tin nhắn cảnh báo thiên tai khẩn cấp: [Thành phố 서울] Hôm nay, lúc 07 giờ, cảnh báo bụi mịn được ban hành tại khu vực 서울. Đề nghị hạn chế hoạt động ngoài trời, không hoạt động ngoài trời và đeo khẩu trang. (6:50 sáng) / Thứ Tư, ngày 11 tháng 12, tin nhắn cảnh báo thiên tai khẩn cấp: [Bộ Hành chính và An toàn] Dự báo sáng mai sẽ có tuyết rơi dày, chủ yếu tại khu vực thủ đô. Đề nghị chú ý bảo đảm an toàn, chẳng hạn như sử dụng phương tiện giao thông công cộng khi đi làm. (9:18 tối)
정부에서 언제 문자 메시지를 보내요?
Chính phủ gửi tin nhắn vào lúc nào?
어느 계절에 어떤 메시지가 자주 와요?
Vào mùa nào thì tin nhắn nào thường được gửi đến?
여러분은 어떤 재난, 안전 문자를 받았어요?
Bạn đã nhận được tin nhắn về thảm họa, an toàn nào?
긴급 재난 문자 예시 (계속)
Ví dụ về tin nhắn thảm họa khẩn cấp (tiếp theo)
7월 5일 금요일 긴급 재난 문자: [행정안전부] 오늘 10시 서울, 경기 동부, 강원 일부 폭염 경보 발령. 야외 활동 자제, 충분한 물마시기 등 건강에 유의 바랍니다. (오전 8:12) / 7월 26일 금요일 긴급 재난 문자: [행정안전부] 오늘 07시 10분 서울, 인천, 경기 일부 호우 경보 발령. 산사태, 상습 침수 등 안전에 주의 바랍니다. (오전 7:17)
Thứ Sáu, ngày 5 tháng 7, tin nhắn thảm họa khẩn cấp: [Bộ Hành chính và An toàn] Hôm nay lúc 10 giờ phát cảnh báo nắng nóng ở 서울, phía đông 경기, một phần 강원. Đề nghị hạn chế hoạt động ngoài trời, uống đủ nước và chú ý giữ gìn sức khỏe. (8:12 sáng) / Thứ Sáu, ngày 26 tháng 7, tin nhắn thảm họa khẩn cấp: [Bộ Hành chính và An toàn] Hôm nay lúc 07 giờ 10 phút phát cảnh báo mưa lớn ở 서울, 인천, một phần 경기. Đề nghị chú ý bảo đảm an toàn trước nguy cơ sạt lở đất và ngập lụt tại những khu vực thường xuyên bị ngập. (7:17 sáng)
배운 어휘 확인
Ôn tập từ vựng đã học
날씨
thời tiết
계절
mùa
봄
mùa xuân
여름
mùa hè
가을
mùa thu
겨울
mùa đông
따뜻하다
ấm áp
덥다
nóng
쌀쌀하다
se lạnh
춥다
lạnh
꽃이 많이 피다
hoa nở nhiều
바닷가
bờ biển
단풍이 아름답다
lá phong đẹp
눈썰매를 타다
trượt xe tuyết
맑다
trong xanh
흐리다
âm u
비가 오다
trời mưa
눈이 오다
trời có tuyết
구름이 끼다
có mây
안개가 끼다
có sương mù
바람이 불다
gió thổi
천둥/번개가 치다
sấm/chớp
인구
dân số
사계절
bốn mùa
매우
rất
스키를 타다
trượt tuyết
15과-듣기
제이슨(남)
어휴, 요즘 날씨가 너무 덥네요.
Ôi, dạo này trời nóng quá.
후엔(여)
맞아요. 너무 더워서 어젯밤에 잠을 못 잤어요.
Đúng vậy. Nóng quá nên tối qua tôi ngủ không được.
제이슨(남)
그런데 후엔 씨 고향은 여름에 한국보다 더 덥죠?
Nhưng mà quê của 후엔 vào mùa hè nóng hơn Hàn Quốc phải không?
후엔(여)
네, 베트남은 한국보다 비도 많이 오고 더 더워요.
Vâng, Việt Nam mưa nhiều hơn và cũng nóng hơn Hàn Quốc.