Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 16

배가 아파서 병원에 가요

Đau bụng nên đi bệnh viện

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

배가 아파서 병원에 가요

Đau bụng nên đi bệnh viện

단어장

  • 주제: 병원- Chủ đề: Bệnh viện
  • 어휘와 문법: 병원 어휘, 동형-어서, 동-는 것- Từ vựng và ngữ pháp: từ vựng về bệnh viện, 동형-어서, 동-는 것
  • 활동: 아픈 친구에게 조언하기, 아픈 이유 말하기- Hoạt động: khuyên bạn bị ốm, nói lý do bị ốm
  • 문화와 정보: 한국의 병원- Văn hóa và thông tin: Bệnh viện ở Hàn Quốc

이 사람들은 어디가 아파요?

Những người này bị đau ở đâu?

여러분은 어느 병원에 가 봤어요?

Bạn đã từng đến bệnh viện nào?

어휘

Từ vựng
p. 174

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

어디가 아파요? 어느 병원에 가요?

Bạn bị đau ở đâu? Bạn đi bệnh viện nào?

신체 부위

Các bộ phận cơ thể

  • 눈

    mắt

  • 귀

    tai

  • 코

    mũi

  • 이

    răng

  • 목

    cổ

  • 팔

    cánh tay

  • 허리

    lưng

  • 손

    tay

  • 배

    bụng

  • 다리

    chân

  • 무릎

    đầu gối

  • 발

    bàn chân

병원 종류

các loại bệnh viện

  • 내과

    khoa nội

  • 이비인후과

    khoa tai mũi họng

  • 정형외과

    khoa chấn thương chỉnh hình

  • 안과

    khoa mắt

  • 치과

    khoa răng

여러분 친구가 아파요. 어느 병원에 가요? 이야기해 보세요.

Bạn của bạn bị ốm. Bạn sẽ đi bệnh viện nào? Hãy nói thử xem.

가

이가 아파요.

Tôi bị đau răng.

나

그럼, 빨리 치과에 가세요.

Vậy thì hãy mau đến khoa răng đi.

문법

Ngữ pháp
p. 175
동형

-어서

앞의 내용이 뒤의 내용의 이유가 될 때 사용해요.

Dùng khi nội dung phía trước là lý do cho nội dung phía sau.

가

어제 왜 병원에 갔어요?

Hôm qua tại sao bạn lại đi bệnh viện?

나

배가 아파서 병원에 갔어요.

Vì đau bụng nên tôi đã đi bệnh viện.

  • 가: 그 드라마를 자주 봐요? 나: 네, 재미있어서 자주 봐요.

    가: Bạn có thường xem bộ phim đó không? 나: Vâng, vì hay nên tôi thường xem.

  • 어제는 피곤해서 집에서 쉬었어요.

    Hôm qua vì mệt nên tôi đã nghỉ ngơi ở nhà.

높다-> 높아서
아프다-> 아파서
먹다-> 먹어서
감기에 걸리다-> 감기에 걸려서
피곤하다-> 피곤해서
청소하다-> 청소해서
1

어느 병원에 가요? 왜 가요? 이야기해 보세요.

Bạn đi bệnh viện nào? Đi để làm gì? Hãy nói thử xem.

Q: 눈이 아프다 / 안과

đau mắt / khoa mắt

A: 눈이 아파서 안과에 가요.

Vì đau mắt nên tôi đi khám ở khoa mắt.

  1. 1)

    감기에 걸리다 / 내과

    bị cảm / khoa nội

  2. 2)

    이가 아프다 / 치과

    đau răng / khoa nha

  3. 3)

    다리가 부러지다 / 정형외과

    gãy chân / khoa chấn thương chỉnh hình

2

여러분은 왜 병원에 갔어요? 친구와 이야기해 보세요.

Bạn đã đến bệnh viện vì lý do gì? Hãy nói chuyện với bạn của mình.

p. 176

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

감기에 걸렸어요. 어떻게 해요?

Bị cảm rồi. Phải làm sao đây?

감기에 걸리다

bị cảm

  • 물을 많이 마시다

    uống nhiều nước

  • 생강차를 마시다

    uống trà gừng

  • 비타민 시(C)를 먹다

    uống vitamin C

  • 푹 쉬다

    nghỉ ngơi thật nhiều

  • 약을 먹다

    uống thuốc

  • 병원에 가다

    đi bệnh viện

여러분이 감기에 걸렸어요. 어떻게 해요? 이야기해 보세요.

Bạn bị cảm rồi. Phải làm sao đây? Hãy thử nói xem.

예시

저는 감기에 걸려서 약을 먹었어요.

Tôi bị cảm nên đã uống thuốc.

p. 177
동

-는 것

동사를 주어나 목적어 등으로 사용하기 위해서 명사로 만들 때 사용해요.

Được dùng khi biến động từ thành danh từ để sử dụng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, v.v.

안젤라

선생님, 오늘 배가 아파서 학교에 못 가요. 약을 먹었지만 계속 아파요.

Thưa cô, hôm nay em bị đau bụng nên không đến trường được. Em đã uống thuốc nhưng vẫn cứ đau.

선생님

그래요? 그러면 빨리 병원에 가는 것이 좋아요.

Vậy à? Vậy thì em nên đi bệnh viện sớm đi.

  • 가: 잠시드 씨, 노래방에 안 가요? 나: 네, 저는 노래 부르는 것을 안 좋아해요.

    가: Anh 잠시드 ơi, không đi karaoke à? 나: Vâng, tôi không thích hát.

  • 잘 먹는 것이 건강에 좋아요.

    Ăn uống đầy đủ thì tốt cho sức khỏe.

먹다-> 먹는 것
씻다-> 씻는 것
가다-> 가는 것
쉬다-> 쉬는 것
1

감기에 걸렸어요. 어떻게 하는 것이 좋아요? 이야기해 보세요.

Bạn bị cảm rồi. Bạn nên làm gì? Hãy cùng trao đổi.

Q: 집에서 쉬다

nghỉ ngơi ở nhà

A: 집에서 푹 쉬는 것이 좋아요.

Bạn nên nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà.

  1. 1)

    병원에 가다

    đi bệnh viện

  2. 2)

    생강차를 마시다

    uống trà gừng

  3. 3)

    약을 먹다

    uống thuốc

2

건강이 안 좋아요. 어떻게 하는 것이 좋아요? 이야기해 보세요.

Sức khỏe không tốt. Bạn nên làm thế nào? Hãy thử nói xem.

말하기

Nói
p. 178

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라민 씨와 안젤라 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라민 và 안젤라 đang trò chuyện. Hãy thử nói theo mẫu dưới đây.

라민

안젤라 씨, 얼굴이 안 좋네요. 어디 아파요?

안젤라 ơi, sắc mặt bạn không tốt nhỉ. Bạn bị đau ở đâu vậy?

안젤라

네, 목이 너무 아파서 잠을 못 잤어요.

Ừ, mình đau họng quá nên không ngủ được.

라민

그러면 생강차를 마시는 것이 좋아요.

Vậy thì bạn nên uống trà gừng.

안젤라

네, 고마워요.

Ừ, cảm ơn bạn.

  1. 1)

    목이 너무 아프다, 잠을 못 자다 / 생강차를 마시다

    đau họng quá, không ngủ được / uống trà gừng

  2. 2)

    배가 너무 아프다, 밥을 못 먹다 / 병원에 가다

    đau bụng quá, không ăn được / đi bệnh viện

2

어디가 아플 때, 어떻게 하는 것이 좋아요? 이야기해 보세요.

Khi bị đau ở đâu đó, bạn nên làm thế nào? Hãy thử nói xem.

이링 씨가 약국에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 đang trò chuyện ở hiệu thuốc. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    이링 씨는 왜 약국에 갔어요?

    Tại sao 이링 lại đến hiệu thuốc?

    Đáp án mẫu

    머리가 아파서 약국에 갔어요.

    Vì bị đau đầu nên đã đến hiệu thuốc.

  2. 2)

    약사는 이링 씨에게 어떻게 하라고 말했어요?

    Dược sĩ đã nói với 이링 nên làm thế nào?

    Đáp án mẫu

    약을 드시고 푹 쉬세요.

    Hãy uống thuốc và nghỉ ngơi thật thoải mái.

읽기

Đọc
p. 179

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안젤라 씨는 요즘 날씨가 추워서 감기에 걸렸어요. 목이 많이 아파서 생강차를 마셨어요. 그렇지만 계속 아파서 이비인후과에 갔어요. 의사 선생님께서는 "약을 먹고 집에서 푹 쉬는 것이 좋아요. 그리고 물을 많이 마시는 것이 좋아요."라고 말했어요. 그래서 오늘 안젤라 씨는 친구를 만나지 않고 집에서 쉴 거예요.

Dạo này thời tiết lạnh nên 안젤라 bị cảm. Cổ họng đau nhiều nên cô ấy đã uống trà gừng. Nhưng vẫn cứ đau nên cô ấy đã đến khoa tai mũi họng. Bác sĩ nói: "Nên uống thuốc và nghỉ ngơi thật nhiều ở nhà. Và nên uống nhiều nước." Vì vậy hôm nay 안젤라 sẽ không gặp bạn mà nghỉ ngơi ở nhà.

  1. 1)

    안젤라 씨는 어디가 아파서 병원에 갔어요?

    안젤라 bị đau ở đâu mà phải đến bệnh viện?

    Đáp án mẫu

    목이 아파서 병원에 갔어요.

    Cô ấy đến bệnh viện vì bị đau họng.

맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh 〇, sai thì đánh X.

  1. ①

    이비인후과에 갔어요.

    Cô ấy đã đến khoa tai mũi họng.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    물을 조금만 마시는 것이 좋아요.

    Nên uống nước một chút thôi.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    안젤라 씨는 오늘 친구를 만날 거예요.

    Hôm nay 안젤라 sẽ gặp bạn.

    Đáp án

    X

    X

  1. 3)

    안젤라 씨는 오늘 뭐 할 거예요?

    Hôm nay 안젤라 sẽ làm gì?

    Đáp án mẫu

    친구를 만나지 않고 집에서 쉴 거예요.

    Cô ấy sẽ không gặp bạn mà nghỉ ngơi ở nhà.

2

이 사람들은 무엇을 왜 못 해요? 어떻게 하는 것이 좋아요? 써 보세요.

Những người này không làm được việc gì và tại sao? Nên làm thế nào? Hãy viết ra.

Q: 라흐만 씨 (팔)

라흐만 (cánh tay)

A: 라흐만 씨는 팔이 아파서 일을 못 합니다. 그래서 정형외과에 가는 것이 좋습니다.

라흐만 bị đau cánh tay nên không thể làm việc được. Vì vậy anh ấy nên đến khoa chấn thương chỉnh hình.

  1. 2)

    라민 씨는 ______.

    라민 ______.

    ______.

    ______.

  2. 3)

    후엔 씨는 ______.

    후엔 ______.

    ______.

    ______.

  3. 4)

    성민이는 ______.

    성민 ______.

    ______.

    ______.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 180

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 병원

Bệnh viện ở Hàn Quốc

한국의 병원

Bệnh viện ở Hàn Quốc

한국의 병원은 세 가지 종류가 있습니다. 의원과 보건소는 1차 병원입니다. 병원과 종합 병원은 2차 병원입니다. 상급 종합 병원은 3차 병원입니다. 먼저 1차, 2차 병원에 갑니다. 의사에게 진료를 받습니다. 진료가 더 필요할 경우, 진료 의뢰서를 받고 3차 병원에 갑니다.

Bệnh viện ở Hàn Quốc có ba loại. Phòng khám và trung tâm y tế là bệnh viện cấp 1. Bệnh viện và bệnh viện đa khoa là bệnh viện cấp 2. Bệnh viện đa khoa cấp cao là bệnh viện cấp 3. Trước tiên, bạn đến bệnh viện cấp 1 và cấp 2. Bạn được bác sĩ khám bệnh. Nếu cần khám thêm, bạn nhận giấy giới thiệu khám bệnh rồi đến bệnh viện cấp 3.

  1. 1)

    병원의 종류에는 무엇이 있어요?

    Bệnh viện có những loại nào?

  2. 2)

    가장 먼저 어느 병원에 가요?

    Trước tiên bạn đến bệnh viện nào?

  3. 3)

    여러분 고향의 병원을 소개해 보세요.

    Hãy giới thiệu về bệnh viện ở quê hương của bạn.

병원의 종류를 알아보세요.

Hãy tìm hiểu về các loại bệnh viện.

Trang 180 trong sách

병원 종류별 분류

Phân loại bệnh viện theo từng loại

1차 병원Bệnh viện cấp 12차 병원Bệnh viện cấp 23차 병원Bệnh viện cấp 3
의원, 보건소phòng khám, trạm y tế công cộng병원, 종합 병원bệnh viện, bệnh viện đa khoa상급 종합 병원bệnh viện đa khoa tuyến trên

병원 방문 순서를 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các bước khi đến khám tại bệnh viện.

Trang 180 trong sách

1차, 2차 병원 진료 → 진료 의뢰서 받기 → 3차 병원 예약 → 3차 병원 진료

Khám ở bệnh viện cấp 1, cấp 2 → Nhận giấy giới thiệu khám bệnh → Đặt lịch bệnh viện cấp 3 → Khám ở bệnh viện cấp 3

듣기

Nghe
p. 181

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

내과[내꽈]
치과[치꽈]
안과[안꽈]
  1. 1)

    가: 어제 왜 병원에 갔어요? 나: 배가 아파서 내과에 갔어요

    가: Hôm qua sao bạn đi bệnh viện vậy? 나: Vì bị đau bụng nên tôi đến khoa nội.

  2. 2)

    가: 이가 아파요. 나: 그럼 빨리 치과에 가세요.

    가: Tôi bị đau răng. 나: Vậy thì mau đến khoa nha khoa đi.

  3. 3)

    가: 근처에 안과가 있어요? 나: 저 아파트 맞은편에 있어요.

    가: Gần đây có khoa mắt không? 나: Có ở đối diện chung cư kia.

  • 눈

    mắt

  • 코

    mũi

  • 이

    răng

  • 귀

    tai

  • 목

    cổ

  • 팔

    cánh tay

  • 허리

    lưng

  • 배

    bụng

  • 손

    tay

  • 다리

    chân

  • 무릎

    đầu gối

  • 발

    bàn chân

  • 내과

    khoa nội

  • 이비인후과

    khoa tai mũi họng

  • 정형외과

    khoa chỉnh hình

  • 안과

    khoa mắt

  • 치과

    khoa nha khoa

  • 다리가 부러지다

    bị gãy chân

  • 생강차

    trà gừng

  • 비타민 시(C)

    vitamin C

  • 푹 쉬다

    nghỉ ngơi đầy đủ

Bản chép lời

16과-듣기

약사(남)

어서 오세요. 어떻게 오셨어요?

Xin mời vào. Anh/chị đến khám vì lý do gì ạ?

이링(여)

머리가 아파서 왔어요.

Tôi bị đau đầu nên đến khám.

약사(남)

목도 아프세요?

Anh/chị cũng bị đau cổ họng à?

이링(여)

아니요, 목은 안 아파요.

Không, cổ họng thì không đau.

약사(남)

그럼 이 약을 드시고 푹 쉬세요.

Vậy hãy uống thuốc này và nghỉ ngơi thật nhiều nhé.

이링(여)

네, 감사합니다.

Vâng, cảm ơn bác sĩ.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập