Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 16

배가 아파서 병원에 가요

Vì đau bụng nên tôi đi bệnh viện

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 100

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và viết vào chỗ trống.

  1. 1)

    ______

    ______

    Đáp án

    눈

    mắt

  2. 2)

    ______

    ______

    Đáp án

    코

    mũi

  3. 3)

    ______

    ______

    Đáp án

    이

    răng

  4. 4)

    ______

    ______

    Đáp án

    목

    cổ

  5. 5)

    ______

    ______

    Đáp án

    팔

    cánh tay

  6. 6)

    ______

    ______

    Đáp án

    배

    bụng

  7. 7)

    ______

    ______

    Đáp án

    손

    tay

  8. 8)

    ______

    ______

    Đáp án

    다리

    chân

  9. 9)

    ______

    ______

    Đáp án

    무릎

    đầu gối

  10. 10)

    ______

    ______

    Đáp án

    발

    bàn chân

단어장

  • 눈- mắt
  • 다리- chân
  • 목- cổ
  • 무릎- đầu gối
  • 발- bàn chân
  • 손- tay
  • 이- răng
  • 배- bụng
  • 팔- cánh tay
  • 코- mũi
Trang 100 trong sách

몸의 각 부위를 가리키는 남성 그림. 이미 표시된 부위: 귀, 허리. 번호 1)~10)이 각 부위를 가리킴.

Hình vẽ một người đàn ông, trong đó các số chỉ từng bộ phận trên cơ thể. Các bộ phận đã được ghi chú: tai, thắt lưng. Các số 1)~10) chỉ từng bộ phận.

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành câu.

  1. 1)

    눈이 아파요. ______________에 가요.

    Mắt bị đau. Tôi đi đến ______________.

    Đáp án

    안과

    khoa mắt

  2. 2)

    이가 아파요. ______________에 가요.

    Răng bị đau. Tôi đi đến ______________.

    Đáp án

    치과

    Nha khoa

  3. 3)

    귀가 아파요. 목도 아파요. ______________에 가요.

    Tôi bị đau tai. Cổ họng cũng đau. Đi đến ______________.

    Đáp án

    이비인후과

    Khoa tai mũi họng

  4. 4)

    너무 많이 먹어서 배가 아파요. ______________에 가요.

    Ăn quá nhiều nên bị đau bụng. Đi đến ______________.

    Đáp án

    내과

    Khoa nội

단어장

  • 내과- Khoa nội
  • 안과- Khoa mắt
  • 이비인후과- Khoa tai mũi họng
  • 치과- Nha khoa
p. 101
3

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    병원 건물 그림

    Hình vẽ tòa nhà bệnh viện

    Đáp án

    ④ 병원

    Bệnh viện

  2. 2)

    약을 먹는 여성 그림

    Hình vẽ người phụ nữ đang uống thuốc

    Đáp án

    ③ 약

    Thuốc

  3. 3)

    비타민을 먹는 아이 그림

    Hình vẽ đứa trẻ đang uống vitamin

    Đáp án

    ② 비타민 시(C)

    Vitamin C

  4. 4)

    생강 그림

    Hình vẽ củ gừng

    Đáp án

    ① 생강

    Gừng

  • ①

    생강

    Gừng

  • ②

    비타민 시(C)

    Vitamin C

  • ③

    약

    Thuốc

  • ④

    병원

    Bệnh viện

4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 지금도 아파요?

    가: Bây giờ vẫn còn đau không?

    나: 아니요. 어제 ________________. 이제 괜찮아요.

    나: Không. Hôm qua ________________. Bây giờ đỡ rồi.

    Đáp án

    병원에 갔어요

    đã đi bệnh viện

  2. 2)

    가: 일을 많이 했어요. 피곤해요.

    가: Tôi làm việc nhiều quá. Mệt lắm.

    나: 빨리 집에 가세요. 그리고 집에서 ________________(으)세요.

    나: Hãy về nhà sớm đi. Và ở nhà thì ________________(으)세요.

    Đáp án

    푹 쉬세요

    hãy nghỉ ngơi thật kỹ

  3. 3)

    가: 어디 아프세요?

    가: Bạn bị đau ở đâu vậy?

    나: 네. ________________. 그래서 목이 아파요.

    나: Vâng. ________________. Nên bị đau họng.

    Đáp án

    감기에 걸렸어요

    tôi bị cảm

단어장

  • 감기에 걸리다- bị cảm
  • 병원에 가다- đi bệnh viện
  • 푹 쉬다- nghỉ ngơi thật kỹ

문법

Ngữ pháp
p. 102
동형

-어서

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-아서/어서기본형-아서/어서
가다가서보다

Đáp án

봐서

놀다

Đáp án

놀아서

읽다

Đáp án

읽어서

★크다

Đáp án

커서

재미없다

Đáp án

재미없어서

★걷다

Đáp án

걸어서

힘들다

Đáp án

힘들어서

★어렵다

Đáp án

어려워서

★바쁘다바빠서
2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 시험이 있어요. 그래서 친구 집에 못 가요.

Tôi có bài thi. Vì vậy tôi không thể đến nhà bạn được.

A: 시험이 있어서 친구 집에 못 가요

Vì có bài thi nên tôi không thể đến nhà bạn được

  1. 1)

    비가 와요. 그래서 산책을 못 해요.

    Trời đang mưa. Vì vậy tôi không thể đi dạo được.

    ⇨ ______________________________________________ .

    ⇨ ______________________________________________ .

    Đáp án

    비가 와서 산책을 못 해요

    Vì trời mưa nên tôi không thể đi dạo được

  2. 2)

    숙제가 어려워요. 그래서 못 했어요.

    Bài tập khó. Vì vậy tôi đã không làm được.

    ⇨ ______________________________________________ .

    ⇨ ______________________________________________ .

    Đáp án

    숙제가 어려워서 못 했어요

    Vì bài tập khó nên tôi đã không làm được

  3. 3)

    눈이 아팠어요. 그래서 안과에 갔어요.

    Mắt tôi bị đau. Vì vậy tôi đã đến khoa mắt.

    ⇨ ______________________________________________ .

    ⇨ ______________________________________________ .

    Đáp án

    눈이 아파서 안과에 갔어요

    Vì mắt bị đau nên tôi đã đến khoa mắt

  4. 4)

    봄에 꽃이 많이 피어요. 그래서 봄을 좋아해요.

    Vào mùa xuân hoa nở rất nhiều. Vì vậy tôi thích mùa xuân.

    ⇨ ______________________________________________ .

    ⇨ ______________________________________________ .

    Đáp án

    봄에 꽃이 많이 피어서 봄을 좋아해요

    Vì vào mùa xuân hoa nở rất nhiều nên tôi thích mùa xuân

p. 103
동

-는 것

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-는 것기본형-는 것
자다자는 것읽다

Đáp án

읽는 것

마시다

Đáp án

마시는 것

산책하다

Đáp án

산책하는 것

여행하다

Đáp án

여행하는 것

운동하다

Đáp án

운동하는 것

★팔다

Đáp án

파는 것

★살다

Đáp án

사는 것

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 주말에 뭐 해요?

    가: Cuối tuần bạn làm gì?

    나: __________________________을/를 좋아해서 자주 수영장에 가요.

    나: Vì thích __________________________ nên tôi thường xuyên đi hồ bơi.

    Đáp án

    수영하는 것

    việc bơi lội

  2. 2)

    가: 감기에 걸려서 목이 아파요.

    가: Tôi bị cảm nên đau họng.

    나: __________________________이/가 좋아요.

    나: __________________________ thì tốt đấy.

    Đáp án

    물을 많이 마시는 것

    Việc uống nhiều nước

  3. 3)

    가: 우리 같이 산에 갈까요?

    가: Chúng ta cùng đi leo núi nhé?

    나: 미안해요. 저는 __________________________을/를 안 좋아해요.

    나: Xin lỗi. Tôi không thích __________________________.

    Đáp án

    등산하는 것

    việc leo núi

  4. 4)

    가: 흐엉 씨 생일에 무슨 음식을 준비할까요?

    가: Sinh nhật 흐엉 chúng ta chuẩn bị món ăn gì nhỉ?

    나: __________________________이/가 어때요?

    나: __________________________ thì thế nào?

    Đáp án

    고향 음식을 만드는 것

    Việc làm món ăn quê hương

단어장

  • 등산하다- leo núi
  • 수영하다- bơi lội
  • 물을 많이 마시다- uống nhiều nước
  • 고향 음식을 만들다- làm món ăn quê hương

말하기

Nói
p. 104

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 31)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói. (Track 31)

  1. 1)

    가: 왜 점심을 안 먹었어요?

    가: Sao bạn không ăn trưa vậy?

    나: __________________________ 점심을 못 먹었어요.

    나: __________________________ nên tôi đã không ăn trưa được.

    Đáp án

    배가 너무 아파서

    Vì bụng đau quá

  2. 2)

    가: 한국어 읽기가 힘들어요. 어떻게 해요?

    가: Việc đọc tiếng Hàn khó quá. Làm sao đây?

    나: 한국 책을 많이 __________________________.

    나: __________________________ nhiều sách tiếng Hàn.

    Đáp án

    읽는 것이 좋아요

    Việc đọc thì tốt đấy

  3. 3)

    가: 노래방에서 친구들과 노래를 불렀어요. 그래서 목이 많이 아파요.

    가: Tôi đã hát cùng bạn bè ở quán karaoke. Vì vậy giờ họng đau lắm.

    나: 그럼 __________________________ 좋아요.

    나: Vậy thì __________________________ tốt đấy.

    Đáp án

    말을 많이 안 하는 것이

    việc không nói nhiều thì

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 32) 1) 라민 씨는 어디에 갔어요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 32) 1) 라민 đã đi đâu?

  1. 1)

    라민 씨는 어디에 갔어요?

    라민 đã đi đâu?

    Đáp án mẫu

    라민 씨는 병원에 갔어요.

    라민 đã đến bệnh viện.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ①

    라민 씨는 코는 문제가 없어요.

    라민 không có vấn đề gì ở mũi.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    라민 씨는 오늘 아침부터 아팠어요.

    라민 bị đau từ sáng nay.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    의사 선생님은 "푹 자는 것이 좋아요."라고 말했어요.

    Bác sĩ đã nói "Ngủ thật ngon sẽ tốt hơn."

    Đáp án

    O

    O

p. 105

읽기와 쓰기

Đọc và viết

지난 주말에 후엔 씨는 남편 민수 씨, 딸 슬기와 함께 놀이공원에 갔습니다. 먼저 슬기가 동물을 좋아해서 동물원을 구경했습니다. 그리고 놀이 기구를 타러 갔습니다. 그런데 후엔 씨는 놀이 기구 타는 것을 안 좋아해서 민수 씨와 슬기만 놀이 기구를 탔습니다. 저녁 8시부터 불꽃놀이가 있었습니다. 불꽃놀이는 정말 멋있었습니다. 불꽃놀이를 구경하고 집에 돌아왔습니다.

Cuối tuần trước, 후엔 đã đi công viên giải trí cùng với chồng là 민수 và con gái 슬기. Đầu tiên, vì 슬기 thích động vật nên cả nhà đã đi tham quan vườn thú. Sau đó, họ đi chơi các trò chơi. Nhưng vì 후엔 không thích chơi trò chơi nên chỉ có 민수 và 슬기 chơi. Từ 8 giờ tối có bắn pháo hoa. Màn bắn pháo hoa thật sự rất đẹp. Sau khi xem pháo hoa, cả nhà đã trở về nhà.

1) 순서대로 번호를 쓰세요. ( ) → ( ) → ( ) ❶ 놀이 기구 타는 것 ❷ 동물원 구경 ❸ 불꽃놀이 구경

1) Hãy viết số theo thứ tự. ( ) → ( ) → ( ) ❶ Chơi trò chơi ❷ Tham quan vườn thú ❸ Xem pháo hoa

  1. 1)

    순서대로 번호를 쓰세요.

    Hãy viết số theo thứ tự.

    Đáp án mẫu

    ② - ① - ③

    ② - ① - ③

2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung bài trên thì viết ○, khác thì viết X.

  1. ①

    슬기는 동물원에 가는 것을 좋아해요.

    슬기 thích đi vườn thú.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    후엔 씨는 놀이 기구 타는 것을 좋아해요.

    후엔 thích chơi các trò chơi.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    후엔 씨 가족은 8시에 집에 돌아왔어요.

    Gia đình 후엔 đã về nhà lúc 8 giờ.

    Đáp án

    X

    X

2

다음은 '휴가'에 대한 글입니다. 밑줄 친 부분을 맞게 고쳐 쓰세요.

Sau đây là bài viết về 'kỳ nghỉ'. Hãy sửa lại phần gạch chân cho đúng.

지난 휴가에 고향 친구하고 같이 바다에 1)갑니다. 저도 친구도 바다를 2)보는 것이 처음이었습니다. 우리는 3)바다에 수영을 하고 배를 탔습니다. 그런데 배에서 머리가 너무 많이 4)아팠어서 힘들었습니다. 다음에 다시 바다에 갈 거예요. 다음에는 바다 5)낚시를 하고 싶어요.

Trong kỳ nghỉ vừa qua, tôi đã cùng một người bạn ở quê đi biển {1}갑니다. Đây là lần đầu tiên cả tôi và người bạn đó được ngắm biển {2}보는 것이. Chúng tôi đã bơi ở biển {3}바다에 và đi thuyền. Nhưng khi ở trên thuyền, tôi bị đau đầu dữ dội {4}아팠어서 nên rất mệt. Lần sau tôi sẽ lại đi biển. Khi đó, tôi muốn câu cá biển {5}낚시를.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    갔습니다

    갔습니다

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    보는 것이

    보는 것이

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    바다에서

    바다에서

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    아파서

    아파서

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    낚시를

    낚시를

Bản chép lời

16과-듣기

의사(여)

어서 오세요. 어디 아프세요?

Mời vào. Bạn bị đau ở đâu vậy?

라민(남)

코가 안 좋고 목도 아파요.

Mũi tôi không được ổn và cổ họng cũng đau.

의사(여)

머리도 아프세요?

Bạn có bị đau đầu không?

라민(남)

네, 머리도 아파요.

Vâng, đầu tôi cũng đau.

의사(여)

언제부터 아팠어요?

Bạn bị đau từ khi nào?

라민(남)

어제부터 아팠어요.

Tôi bị ốm từ hôm qua.

의사(여)

감기에 걸렸네요. 약을 드시고 잠을 푹 자는 것이 좋아요.

Bạn bị cảm rồi. Bạn nên uống thuốc và ngủ thật ngon.

라민(남)

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học