Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Lớp 1 · Bài 18

한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Cuộc sống ở Hàn Quốc hơi vất vả nhưng thú vị

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Cuộc sống ở Hàn Quốc hơi vất vả nhưng thú vị

단어장

  • 주제: 한국 생활- Chủ đề: Cuộc sống ở Hàn Quốc
  • 어휘와 문법: 한국 생활 관련 어휘, 동형 -지요?, 동형 -는데(대조)- Từ vựng và ngữ pháp: Từ vựng liên quan đến cuộc sống ở Hàn Quốc, động/tính từ -지요?, động/tính từ -는데 (đối lập)
  • 활동: 한국 생활 정보 말하기, 자신의 한국 생활에 대한 글 쓰기- Hoạt động: Nói về thông tin về cuộc sống ở Hàn Quốc, viết bài về cuộc sống của bản thân ở Hàn Quốc
  • 문화와 정보: 한국어 줄임말- Văn hóa và thông tin: Từ viết tắt tiếng Hàn

이 사람들은 한국에서 어떻게 지내고 있어요?

Những người này đang sống ở Hàn Quốc như thế nào?

여러분은 한국 생활이 어때요?

Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 194

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분은 한국 생활에 대해서 무엇을 알아요?

Các bạn biết gì về cuộc sống ở Hàn Quốc?

교통

Giao thông

  • 대중교통 수단을 이용하기 편하다

    Thuận tiện khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng

  • 택시 잡기가 쉽다

    Dễ bắt taxi

  • 교통 카드를 이용하다

    Sử dụng thẻ giao thông

고등학교

Trường trung học phổ thông

  • 2월에 졸업하다

    Tốt nghiệp vào tháng 2

  • 3월에 입학하다

    Nhập học vào tháng 3

  • 여름과 겨울에 방학이 있다

    Có kỳ nghỉ vào mùa hè và mùa đông

병원

Bệnh viện

  • 외국인 등록증이 필요하다

    Cần thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 건강 보험이 되다

    Được bảo hiểm y tế chi trả

  • 12시부터 1시까지 점심시간이다

    Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ

여러분이 한국 생활에 대해 아는 것을 이야기해 보세요.

Hãy nói về những điều bạn biết về cuộc sống ở Hàn Quốc.

단어장

  • 한국 사람- Người Hàn
  • 한국어- Tiếng Hàn
  • 한국의 의식주- Ẩm thực, trang phục và nhà ở của Hàn Quốc

문법

Ngữ pháp
p. 195
1동형

-지요?

이미 알고 있는 것을 다시 확인할 때 사용해요.

Dùng khi muốn xác nhận lại điều mình đã biết.

가

우리 토요일에 만나지요?

Thứ Bảy này chúng ta gặp nhau nhỉ?

나

네, 맞아요.

Vâng, đúng vậy.

가

단풍이 아름답지요?

Lá phong đẹp quá nhỉ?

나

네, 정말 아름답네요.

Vâng, đẹp thật đấy.

먹다-> 먹지요?
좋다-> 좋지요?
가다-> 가지요?
예쁘다-> 예쁘지요?

명이지요? 회사원 → 회사원이지요? 학교 → 학교지요?

명이지요? 회사원 → 회사원이지요? 학교 → 학교지요?

1

후엔이 병원에 전화했어요. 무엇을 확인해요? 이야기해 보세요.

후엔 đã gọi điện đến bệnh viện. Cô ấy xác nhận điều gì? Hãy thử nói xem.

Q: 대한병원이다 - 여보세요, 거기 대한병원이지요?

대한병원이다 - Alô, đó là bệnh viện 대한 phải không ạ?

A: 네, 맞습니다.

Vâng, đúng rồi ạ.

  1. 1)

    예약을 받다

    nhận đặt lịch hẹn

  2. 2)

    건강 보험이 되다

    được áp dụng bảo hiểm y tế

  3. 3)

    6시까지 진료하다

    khám đến 6 giờ

2

여러분도 친구에 대해 아는 것을 확인해 보세요.

Bạn cũng hãy thử xác nhận những điều mình biết về bạn bè nhé.

Q: 아나이스 씨는 대학원에 다니지요?

아나이스 đang học cao học phải không?

A: 네, 대학원에 다녀요.

Vâng, tôi đang học cao học.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 196

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

동네에 뭐가 있어요? 그곳은 어떤 특징이 있어요?

Khu phố của bạn có những gì? Nơi đó có đặc điểm gì?

동네의 특징

Đặc điểm của khu phố

  • 24시간 배달이 되다

    giao hàng 24 tiếng

  • 4시까지 문을 열다

    mở cửa đến 4 giờ

  • 쓰레기봉투를 팔다

    bán túi đựng rác

  • 자전거 도로

    đường dành cho xe đạp

  • 약을 팔다

    bán thuốc

  • 버스 전용 차로

    làn đường dành riêng cho xe buýt

  • 주말에 문을 닫다

    đóng cửa vào cuối tuần

  • 팥빙수를 팔다

    bán đá bào đậu đỏ

여러분의 동네에 뭐가 있어요? 그곳은 어떤 특징이 있어요? 이야기해 보세요.

Ở khu phố của các bạn có những gì? Nơi đó có đặc điểm như thế nào? Hãy thử kể xem.

Q: 우리 동네 은행은 주말에 문을 열어요.

Ngân hàng ở khu phố chúng tôi mở cửa vào cuối tuần.

A: 우리 동네 은행은 주말에 문을 열어요.

Ngân hàng ở khu phố chúng tôi mở cửa vào cuối tuần.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 197
2동형

-는데(대조)

앞의 내용과 다른 사실, 행동을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nối một sự thật hoặc hành động khác với nội dung phía trước.

가

요즘 날씨가 쌀쌀하지요?

Dạo này thời tiết se lạnh nhỉ?

나

네, 낮에는 더운데 아침저녁에는 쌀쌀해요.

Vâng, ban ngày thì nóng nhưng sáng và tối lại se lạnh.

  • 밤 12시에 지하철은 다니는데 버스는 안 다녀요.

    12 giờ đêm tàu điện ngầm vẫn chạy nhưng xe buýt thì không chạy.

먹다-> 먹는데
가다-> 가는데
살다-> 사는데
작다-> 작은데
좋다-> 좋은데
크다-> 큰데
멀다-> 먼데

명인데 학생 → 학생인데 이집트 → 이집트인데

danh từ + 인데: 학생 → 학생인데, 이집트 → 이집트인데

1

한국과 여러분의 고향은 뭐가 달라요?

Hàn Quốc và quê hương của các bạn khác nhau ở điểm gì?

Q: 제이슨 씨, 한국과 제이슨 씨 고향은 뭐가 달라요? (한국에 산이 많다 / 고향에 산이 적다)

제이슨 ơi, Hàn Quốc và quê hương của bạn khác nhau ở điểm gì? (Hàn Quốc có nhiều núi / quê hương thì ít núi)

A: 한국에는 산이 많은데 제 고향에는 산이 적어요.

Ở Hàn Quốc có nhiều núi nhưng ở quê tôi thì ít núi.

  1. 1)

    라민: 한국은 눈이 오다 / 고향은 눈이 안 오다

    라민: Hàn Quốc thì có tuyết rơi / quê tôi thì không có tuyết rơi

  2. 2)

    후엔: 한국은 24시간 배달이 되다 / 고향은 24시간 배달이 안 되다

    후엔: Hàn Quốc thì giao hàng 24 tiếng / quê tôi thì không giao hàng 24 tiếng

  3. 3)

    잠시드: 한국에 버스 전용 차로가 있다 / 고향에 버스 전용 차로가 없다

    잠시드: Hàn Quốc thì có làn đường riêng cho xe buýt / quê tôi thì không có làn đường riêng cho xe buýt

2

한국과 여러분 고향은 뭐가 달라요? 이야기해 보세요.

Hàn Quốc và quê của bạn có gì khác nhau? Hãy thử nói xem.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 198

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 집에서 전화해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 라흐만 gọi điện thoại ở nhà. Hãy thử nói theo mẫu sau.

잠시드

여보세요? 라흐만 씨, 약국은 밤에 문을 닫지요?

Alô? 라흐만 ơi, buổi tối nhà thuốc đóng cửa phải không?

라흐만

네. 그런데 왜요?

Vâng. Mà sao vậy?

잠시드

배가 아파서요.

Vì tôi bị đau bụng.

라흐만

그럼 편의점에 가세요. 약국은 밤에 문을 닫는데 편의점은 안 닫아요.

Vậy thì bạn hãy đến cửa hàng tiện lợi đi. Nhà thuốc buổi tối đóng cửa nhưng cửa hàng tiện lợi thì không đóng cửa.

잠시드

그렇군요. 정말 고마워요.

Ra vậy. Cảm ơn bạn nhiều nhé.

  1. 1)

    약국은 밤에 문을 닫다 | 배가 아프다 | 편의점은 안 닫다

    Nhà thuốc buổi tối đóng cửa | bị đau bụng | cửa hàng tiện lợi thì không đóng cửa

  2. 2)

    우체국은 일요일에 쉬다 | 택배를 보내고 싶다 | 편의점은 안 쉬다

    Bưu điện nghỉ vào chủ nhật | muốn gửi hàng chuyển phát | cửa hàng tiện lợi thì không nghỉ

2

여러분도 한국 생활에 대해 알고 싶은 것을 친구에게 물어보세요.

Các bạn cũng hãy hỏi bạn bè về những điều mình muốn biết về cuộc sống ở Hàn Quốc.

후엔 씨와 민수 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

후엔 và 민수 đang nói chuyện. Hãy lắng nghe và trả lời.

1)

마트는 언제 쉬어요? 모두 고르세요.

Siêu thị nghỉ khi nào? Hãy chọn tất cả.

  1. 1)

    마트는 언제 쉬어요? 모두 고르세요.

    Siêu thị nghỉ khi nào? Hãy chọn tất cả.

    • ① 첫째 주 일요일Chủ nhật tuần đầu tiên
    • ② 둘째 주 일요일Chủ nhật tuần thứ hai
    • ③ 셋째 주 일요일Chủ nhật tuần thứ ba
    • ④ 넷째 주 일요일Chủ nhật tuần thứ tư

    Đáp án

    ②, ④

  1. 2)

    후엔 씨는 오늘 어디에서 물건을 살 거예요?

    Hôm nay 후엔 sẽ mua đồ ở đâu?

    Đáp án mẫu

    집 근처 가게에서 살 거예요.

    Tôi sẽ mua ở cửa hàng gần nhà.

읽기

Đọc
p. 199

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안녕하세요. 제 이름은 고천입니다. 저는 한국 사람과 결혼해서 한국에 왔습니다. 저는 남편과 한국어로 말합니다. 그래서 한국어 말하기는 쉬운데 쓰기는 어렵습니다. 저는 평일에는 아이들에게 중국어를 가르칩니다. 그리고 주말에는 한국어도 공부하고 한국 요리도 배웁니다. 아직 한국 생활에 익숙하지 않아서 힘듭니다. 하지만 즐겁습니다. 여러분은 한국 생활이 어떻습니까?

Xin chào. Tôi tên là 고천. Tôi kết hôn với người Hàn nên đã đến Hàn Quốc. Tôi nói chuyện với chồng bằng tiếng Hàn. Vì vậy nói tiếng Hàn thì dễ nhưng viết thì khó. Vào ngày thường tôi dạy tiếng Trung cho bọn trẻ. Còn cuối tuần thì tôi vừa học tiếng Hàn vừa học nấu món ăn Hàn Quốc. Vì chưa quen với cuộc sống ở Hàn Quốc nên tôi thấy vất vả. Nhưng tôi thấy vui. Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thế nào?

  1. 1)

    고천 씨의 남편은 어느 나라 사람입니까?

    Chồng của 고천 là người nước nào?

    Đáp án mẫu

    한국 사람입니다.

    Là người Hàn.

2)

고천 씨는 요즘 무엇을 안 합니까?

Dạo này 고천 không làm hoạt động nào?

  1. 2)

    고천 씨는 요즘 무엇을 안 합니까?

    Dạo này 고천 không làm việc gì nữa?

    • ① 중국어를 가르칩니다.Dạy tiếng Trung.
    • ② 한국 요리를 배웁니다.Học nấu món ăn Hàn Quốc.
    • ③ 한국어를 공부합니다.Học tiếng Hàn.
    • ④ 한국 회사에 다닙니다.Đi làm ở công ty Hàn Quốc.

    Đáp án

    ④ 한국 회사에 다닙니다.

    Đi làm ở công ty Hàn Quốc.

맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh ○, sai thì đánh X.

  1. ①

    고천 씨는 한국어 쓰기가 쉽습니다.

    고천 thấy viết tiếng Hàn thì dễ.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    고천 씨는 한국 생활에 익숙합니다.

    고천 đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc.

    Đáp án

    X

    X

2

여러분의 한국 생활은 어때요? 한국 생활에 대해 써 보세요.

Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thế nào? Hãy thử viết về cuộc sống ở Hàn Quốc.

단어장

  • 결혼하다- kết hôn
  • 평일- ngày thường
  • 중국어- tiếng Trung
  • 익숙하다- quen thuộc

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 200

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국어 줄임말

Từ viết tắt trong tiếng Hàn

"아주머니, 여기 물냉 하나, 비냉 하나 주세요!" 여러분은 식당에서 이런 말을 들었습니까? '물냉'은 '물냉면', '비냉'은 '비빔냉면'을 의미합니다. 한국 사람들은 어떤 단어를 짧게 말합니다. '뚝불'는 '뚝배기 불고기', '치맥'은 '치킨과 맥주'를 의미합니다. 음식 이름만이 아니라 다른 단어도 짧게 말합니다. '아르바이트'는 '알바', '셀프 카메라'는 '셀카'입니다. 줄임말은 짧고 간편해서 좋은데 가끔 의미를 몰라서 불편하기도 합니다.

"Cô ơi, cho một 물냉, một 비냉 ạ!" Các bạn đã từng nghe câu nói này ở quán ăn chưa? '물냉' có nghĩa là '물냉면', '비냉' có nghĩa là '비빔냉면'. Người Hàn thường nói tắt một số từ. '뚝불' có nghĩa là '뚝배기 불고기', '치맥' có nghĩa là 'gà rán và bia'. Không chỉ tên món ăn mà nhiều từ khác cũng được nói tắt. '아르바이트' thành '알바', '셀프 카메라' thành '셀카'. Từ viết tắt ngắn gọn và tiện lợi nên rất hay, nhưng đôi khi vì không biết nghĩa nên cũng gây bất tiện.

  1. 1)

    '물냉', '비냉'은 무엇을 의미해요?

    '물냉', '비냉' có nghĩa là gì?

  2. 2)

    줄임말은 왜 불편해요?

    Vì sao từ viết tắt lại gây bất tiện?

  3. 3)

    여러분이 알고 있는 줄임말에는 어떤 것이 있어요?

    Có những từ viết tắt nào mà các bạn biết?

듣기

Nghe
p. 201

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo.

아름답지요[아름답찌요]
좋지요[조치요]
닫는데[단는데]
  1. 1)

    가: 단풍이 아름답지요? 나: 네, 정말 아름답네요.

    가: Lá phong đẹp nhỉ? 나: Vâng, đẹp thật đấy.

  2. 2)

    가: 오늘 날씨가 좋지요? 나: 네, 좋아요.

    가: Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ? 나: Vâng, đẹp thật.

  3. 3)

    가: 편의점에서 약을 샀어요? 나: 네. 약국은 밤에 문을 닫는데 편의점은 안 닫아요.

    가: Bạn đã mua thuốc ở cửa hàng tiện lợi à? 나: Vâng. Ban đêm nhà thuốc đóng cửa nhưng cửa hàng tiện lợi thì không đóng.

  • 대중교통 수단을 이용하다

    sử dụng phương tiện giao thông công cộng

  • 문을 열다

    mở cửa

  • 편하다

    tiện lợi

  • 문을 닫다

    đóng cửa

  • 택시를 잡다

    bắt taxi

  • 약을 팔다

    bán thuốc

  • 교통 카드

    thẻ giao thông

  • 버스 전용 차로

    làn đường dành riêng cho xe buýt

  • 졸업하다

    tốt nghiệp

  • 자전거 도로

    làn đường dành cho xe đạp

  • 입학하다

    nhập học

  • 팥빙수

    팥빙수 (đá bào đậu đỏ)

  • 방학이 있다

    có kỳ nghỉ

  • 결혼하다

    kết hôn

  • 외국인 등록증이 필요하다

    cần thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 평일

    ngày thường

  • 건강 보험이 되다

    được áp dụng bảo hiểm y tế

  • 중국어

    tiếng Trung

  • 점심시간

    giờ nghỉ trưa

  • 익숙하다

    quen thuộc

  • 의식주

    ăn, mặc và ở

  • 24시간 배달이 되다

    giao hàng 24 giờ

  • 쓰레기봉투를 팔다

    bán túi đựng rác

Bản chép lời

18과-듣기

후엔(여)

여보, 오늘 일 안 하지요? 같이 마트에 장 보러 가요.

Mình ơi, hôm nay không đi làm phải không? Cùng đi siêu thị mua đồ đi.

민수(남)

오늘 마트는 문을 안 열어요.

Hôm nay siêu thị không mở cửa đâu.

후엔(여)

지난주 일요일에는 문을 열었는데 오늘은 안 열어요?

Chủ nhật tuần trước có mở cửa mà, sao hôm nay lại không mở?

민수(남)

한 달에 두 번, 둘째 주하고 넷째 주 일요일은 쉬어요.

Một tháng hai lần, chủ nhật tuần thứ hai và tuần thứ tư thì nghỉ.

후엔(여)

그래요? 그럼 오늘은 집 근처 가게로 가요.

Vậy à? Thế thì hôm nay mình đi cửa hàng gần nhà đi.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập